Làm Đẹp Trong Tiếng Tiếng Anh

--- Bài mới hơn ---

  • Cách Làm Đẹp Ubuntu 2022 – Viet Anh’s Blog
  • Cách Biến Giao Diện Ubuntu Xấu Xí Thành Macos High Sierra Trong 5 Bước
  • Ubuntu — Làm Thế Nào Để Làm Đẹp Với Chúng Tôi
  • Pacos Bật Mí 7 Bước Chăm Sóc Da Cơ Bản Cho Nàng Yêu Làm Đẹp
  • Quy Trình 7 Bước Chăm Sóc Da Cơ Bản Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Rõ ràng, người lành—tức người có đạo đức tốt—làm đẹp lòng Đức Chúa Trời.

    Clearly, Jehovah is pleased with one who is good —a virtuous person.

    jw2019

    Brown đã viết tám cuốn sách về trang điểm và làm đẹp.

    Brown has written eight books about makeup and beauty.

    WikiMatrix

    Cậu có thể làm dễ ẹt, hơn nữa, sẽ làm đẹp hồ sơ nếu cậu muốn thăng tiến.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chỉ của-lễ thôi không làm đẹp lòng Đức Giê-hô-va

    Sacrifices Alone Do Not Please Jehovah

    jw2019

    Ai mà khiến khiến cô phải làm đẹp thế?

    Who are you making yourself look so ptty for?

    OpenSubtitles2018.v3

    Và để làm đẹp trai.

    And to do handsome.

    QED

    Muối Epsom cũng có thể được sử dụng như một sản phẩm làm đẹp.

    Epsom salt can also be used as a beauty product.

    WikiMatrix

    quyết sống làm đẹp lòng Cha.

    that for me you really live.

    jw2019

    Go and make yourself look more beautiful than you already are.

    OpenSubtitles2018.v3

    Quan trọng nhất là điều đó làm đẹp lòng Đức Giê-hô-va.

    Above all, it pleased Jehovah.

    jw2019

    Hãy dùng tặng vật bất ngờ đáp lại ngạc nhiên như thế và làm đẹp lòng nàng.

    Return surprise for surprise, and please her.

    jw2019

    Cũng vậy, trái thánh linh không chỉ làm đẹp nhân cách của tín đồ Đấng Christ.

    Likewise, the fruitage of the spirit does much more than adorn our Christian personality.

    jw2019

    Nhưng ngài biết rằng làm đẹp lòng Đức Chúa Trời quan trọng hơn ăn.

    But he knew that pleasing God was more important than eating.

    jw2019

    15 Chỉ tin có Đức Chúa Trời thôi thì không đủ làm đẹp lòng Ngài.

    15 Simply believing in God is not enough to please him.

    jw2019

    Chúng ta muốn làm đẹp lòng ngài và “sống lương thiện trong mọi việc” (Hê-bơ-rơ 13:18).

    (Hebrews 13:18) Let’s discuss four areas of life in which honesty can be a challenge.

    jw2019

    Các cậu đã bao giờ nghe câu chuyện khi mẹ Ross đi làm đẹp chưa?

    You guys ever hear the story about when Ross’mom went to the beauty salon?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tại sao bạn nên sẵn sàng dồn mọi nỗ lực để làm đẹp lòng Đức Giê-hô-va?

    Why should you be willing to put forth any effort to please Jehovah?

    jw2019

    Nó thỏa mãn ước muốn cơ bản của con người là thích làm đẹp và mặc đồ mới.

    It fills a basic human desire to look psentable and have something new to wear.

    jw2019

    Mà này, cậu có hứng thú với việc làm đẹp các bộ phận khác trong khu phố không?

    Hey, are you interested in beautifying any other parts of the neighborhood?

    OpenSubtitles2018.v3

    Vậy làm đẹp thì sao?

    What about a beauty column?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tuy nhiên, muốn làm đẹp lòng Đức Chúa Trời, chúng ta không được phép gian dối.

    To be pleasing to God, however, we cannot be deceitful.

    jw2019

    Nhiệm vụ khá khó khăn, làm đẹp thêm cho cái quần nam.

    Quite a difficult brief, make a pair of men’s pants look beautiful.

    ted2019

    * Hãy để cho đức hạnh làm đẹp tư tưởng của ngươi luôn luôn, GLGƯ 121:45.

    * Let virtue garnish thy thoughts unceasingly, D&C 121:45.

    LDS

    Hãy tiến tới và cải tiến, và làm đẹp mọi thứ chung quanh các [anh] chị em.

    “Progress, and improve upon and make beautiful everything around you.

    LDS

    Trước đó tôi là một chuyên viên làm đẹp

    I was a beautician before.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Làm Răng Sứ Thẩm Mỹ Lưu Giữ Vẻ Đẹp Trong Bao Lâu?
  • Bí Quyết Để Làm Răng Cửa Đẹp Nụ Cười Thêm Xinh
  • Các Phương Pháp Làm Răng Đẹp Khắc Phục Từng Khuyết Điểm Về Răng
  • Mẹo Nhỏ Để Quần Áo Luôn Đẹp Như Mới
  • Tại Sao Phải Làm Đẹp
  • Dịch Tiếng Anh Sang Tiếng Hàn

    --- Bài mới hơn ---

  • Làm Chứng Chỉ Tiếng Anh A2 B1 B2 Khung Châu Âu Lấy Ngay Tại Tphcm
  • Dịch Vụ Viết Thuê Luận Văn Bằng Tiếng Anh, Thesis, Dissertation
  • 80 Cụm Từ Ngắn Tốt Nhất Bằng Tiếng Anh (Có Bản Dịch) / Các Cụm Từ Và Phản Ánh
  • 6 Bước Học Để Ngưng Dịch Trong Đầu
  • Lipstick Là Gì, Giải Thích Ý Nghĩa Của Từ Lipstick Trong Tiếng Anh
  • Dịch tiếng anh sang tiếng hàn tại công ty Dịch thuật Chuyên nghiêp Asean.Dịch thuật Asean là một chuyên nghiệp hàng đầu tại Việt Nam hiện nay, chúng tôi chuyên cung cấp các dịch vụ với chất lượng bản dịch tiếng anh của anh Bản trong tất cả các lĩnh vực.

    dịch tiếng anh sang tiếng hàn, dịch tiếng anh sang tiếng hàn chuẩn,

    Bạn cần một đơn vị cung cấp Dịch tiếng anh sang tiếng hàn, Bạn cần một bản dịch chất lượng mà không biết phải tìm đến cty nào để có thể dịch thuật tốt tiếng anh -tiếng hàn, Chúng tôi dịch thuật Asean với kinh nghiệm Và uy tín trong lĩnh vực bản dịch chúng tôi hàng năm cho ra đời trên 70 nghìn bản dịch với đôi chính xác cao về chuyên môn chuyên ngành và văn phong cách sử dụng từ câu trong văn bản.

    NHÂN SỰ CHUYÊN NGHIỆP

    Biên dịch tiếng anh – hàn Với 100% được tuyển chọn từ những trường Đại học ngoại ngữ danh tiếng hàng đầu Việt Nam: Đại học Ngoại ngữ, Đại học Hà Nội chúng tôi nghiệm ít nhất 3 năm trở lên.Các Biên dịch viên tiếng hàn gồm 50 % là cử nhân, 30% Thạc Sỹ, 20% Tiến Sỹ, Giáo sư đầu ngành, 10 % Biên Dịch là những Biên dịch người bản ngữ Bên cạnh đó nhằm mang lại những bản dịch chất lượng nhất cả kể dịch từ tiếng Anh- Tiếng hàn hay từ Tiếng hàn -Tiếng Anh Ngoài ra Dịch thuật Asean có một đội ngữ Biên dịch bản ngữ đã mời một đội ngũ biên dịch người bản địa hàn Bản nhằm cho ra một bản dịch không chỉ chuẩn về ngữ pháp mà còn chuẩn cả về văn phong cũng như đáp ứng tất cả các chuyên ngành dịch. Sự đầu tư về con người giúp dịch thuật Asean mang lại được sự thành công như ngày hôm nay.

    CHUYÊN NGÀNH DỊCH THUẬT

    Dịch tiếng anh sang tiếng hàn hay dịch tiếng hàn sang tiếng anh luôn luôn là một thế mạng của Dịch thuật Asean, chúng tôi đảm nhận tất cả các chuyên ngành từ những chuyên ngành như hồ sơ cá nhân đến nhưng chuyên ngành có chuyên môn cao như tài liệu y học, kỹ thuật công nghệ cao.

    Theo cấp độ chúng tôi tạm phân ra tài liệu dịch từ cấp độ thấp lên cao được chia thành 03 cấp độ như sau:

    CẤP ĐỘ I BIÊN DỊCH TÀI LIỆU CƠ BẢN

    – Dịch tài liệu học tập

    – Cung cấp hồ sơ xuất khẩu lao động

    – Dịch vụ người nước ngoài hồ sơ lấy ra

    – Dịch vụ tiếp tục lại các công ty nước ngoài

    – Dịch tài liệu để hợp thức hóa 40 Trần Phú

    CẤP ĐỘ II BIÊN DỊCH TÀI LIỆU THEO CHUYÊN NGÀNH

    – Dịch các bài tiểu luận, luận văn

    – Phim miễn phí, hoặc video

    – Miễn phí trò chơi

    – Dịch hồ sơ dự thầu

    – Dịch sách, tiểu thuyết

    CẤP ĐỘ III BIÊN DỊCH TÀI LIỆU CHUYÊN SÂU

    – Cung cấp các tài liệu y học

    – Dịch các văn bản pháp luật

    – Cung cấp các công trình kỹ thuật (chuyển giao công nghệ)

    – Dịch trang web

    – Tài liệu chuyên ngành toán ,lý, hóa.

    Ngoài việc dịch tiếng anh sang tiếng hàn chúng tôi còn chuyển đổi dịch từ tiếng anh sang các ngôn ngữ khác như : Dich tiếng anh sang tiêng trung, Dịch tiếng anh sang tiếng nhật, dịch tiếng anh sang tiếng đức, dịch tiếng anh sang tiếng nga, Dịch tiếng anh sang tiếng việt …………

    Đến với Dịch thuật Asean Quý khách luôn luôn được sự phục vụ tốt nhất, chúng tôi cam kết về chất lượng giá.

    Tag: Dịch tiếng anh sang tiếng hàn, Dịch tiếng anh sang tiếng hàn giá rẻ,c ông ty dịch tiếng anh sang tiếng hàn. dịch tiếng hàn, dịch tiếng anh sang tiếng hàn quốc

    --- Bài cũ hơn ---

  • Dịch Tiếng Anh Sang Tiếng Việt Nhanh Chất Lượng #1 Tphcm
  • Dịch Tiếng Việt Sang Tiếng Anh Chuẩn Xác Chất Lượng
  • Hướng Dẫn Cách Viết Email Xin Việc Bằng Tiếng Anh Gây Ấn Tượng
  • 100+ Mẫu Câu Slogan Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Nhất Hiện Nay 2022
  • 100+ Câu Slogan Cho Spa, Thẩm Mỹ Viện Hay, Ý Nghĩa Trong Năm 2022
  • Những Từ Đẹp Nhất Trong Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • 30 Điểm Đến Du Lịch Xinh Đẹp Nhất Việt Nam
  • Người Đẹp Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Người Con Gái Đẹp Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Điểm Danh Những Thành Phố Biển Nổi Tiếng Nhất Việt Nam
  • Giáo Án Đạo Đức 2 Tiết 13: Giữ Gìn Trường Lớp Sạch Đẹp
  • Ý tưởng về post này được truyền cảm hứng từ một cuộc khảo sát có từ rất lâu của Hội đồng Anh, trong đó người ta tổ chức bầu chọn những từ đẹp nhất trong tiếng Anh. Đã có 35,000 người tham gia cuộc bình chọn đó và kết quả top 10 là những lựa chọn tương đối phổ biến như sau: Mother, Passion, Smile, Love, Eternity, Fantastic, Destiny, Freedom, Liberty, và Tranquility.

    1. Identity:

    Ta có thể dịch từ này sang tiếng Việt là “danh tính”, nhưng đôi khi nó cũng mang nghĩa “bản sắc”, như trong cụm từ “national identity” – bản sắc dân tộc.

    Một ví dụ cho cách dùng của từ “identity” là trong bài báo này. Trong bài có đề cập đến việc chính quyền Trung Quốc lo ngại về việc giới trẻ Hong Kong thiếu vắng ý thức về bản sắc dân tộc. Biểu hiện cụ thể là số đông giới trẻ Hong Kong, theo rất nhiều cuộc khảo sát, tự coi mình là người Hong Kong chứ không phải người Trung Quốc. Điều đó, theo giới chức Trung Quốc là khó chấp nhận.

    1. Sorrow: nỗi buồn

    Thật khó lý giải vì sao tôi lại thích từ này. Chỉ đơn giản là tôi thích cách thanh âm của nó thoát ra khỏi đầu lưỡi mình. Hơn nữa, câu hát tôi thích nhất trong ca khúc “Lost Stars” là “don’t you dare let our best memories bring you sorrow” (đừng hòng cho phép những kỷ niệm đẹp nhất của đôi ta mang đến nỗi buồn đau).

    1. Solitude: sự đơn độc

    Từ điển Macmillan giải thích từ “solitude” nghĩa là: the state of being completely alone, especially when this is pleasant or relaxing.

    Theo nghĩa ấy thì quả thật từ này không hề đáng sợ và lạnh lẽo như cảm giác mà nó có thể tạo ra với một người. Đúng vậy, bạn hoàn toàn có thể vẫn cảm thấy dễ chịu và thư giãn khi ở một mình. 🙂

    1. Sense:

    Đây là một từ rất đa nghĩa trong tiếng Anh. Nó có nghĩa là cảm giác, là ý thức, là ý nghĩa, là giác quan, và đôi khi còn là gu thưởng thức.

    Ví dụ về cách dùng thì rất nhiều: sense of belonging, sense of identity, sense of humour, sense of direction, business sense. sense of balance…

    1. Soar:

    Nghĩa của từ “soar” tương đối hạn chế: hoặc là tăng vụt (với giá cả), hoặc là bay vút.

    Tôi thích từ này vì nó luôn khiến tôi liên tưởng đến hình ảnh một chú chim tung cánh bay vào trời cao.

    1. Sincere: chân thành, hay thật thà không dối trá. 😉
    2. Orchestra: dàn nhạc

    ‘Okistr3: trọng âm nhấn vào ‘O’ rồi đi xuống.

    Dễ dàng cảm thấy nhạc tính trong từ này. 🙂

    1. Obsession: nỗi ám ảnh
    1. Sleep: giấc ngủ/ ngủ

    Chỉ cần nghĩ đến từ này thôi là tôi đã cảm thấy sự yên bình bao phủ quanh mình. Ngủ, nghĩa là tạm ngừng suy nghĩ, tạm ngừng buồn lo.. Ngủ nghĩa là nạp năng lượng cho một ngày mới. Dù hay thức rất khuya, tôi vẫn trân quý giấc ngủ của mình. Vì thế mỗi khi đi ngủ, tôi luôn cẩn thận tắt tiếng điện thoại để chắc chắn mình sẽ không bị đánh thức giữa chừng trong giấc ngủ vào sáng hôm sau.

    Có một cách diễn đạt mà tôi rất thích là “sleep something away”. Ví dụ như: She just wants to sleep her troubles away – nàng chỉ muốn đánh một giấc cho tan muộn phiền.

    Với trợ từ “away”, ta có rất nhiều cách diễn đạt tương tự, ví dụ như “idle away”: Morse idled away most of Monday in his office.

    Nghĩa là: Morse dành hầu hết ngày thứ hai ở văn phòng mà chẳng làm gì cả. (chỉ thư giãn và nghe nhạc, kiểu thế)

    10. Yesterday:

    Yesterday, all my troubles seem so far away

    “Ngày hôm qua, tôi như chẳng biết có điều chi phiền muộn.”

    Còn bạn thì sao? Danh sách của bạn là những từ gì vậy? 🙂

    Share this/Chia sẻ:

    Like this:

    Like

    Loading…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Một Số Từ Miêu Tả Lá Mùa Thu Là Gì? Cách Diễn Đạt Tác Phẩm Văn Học Và 10 Từ Ngữ Theo Mùa│Karuta
  • Mùa Thu Tháng Mấy? Mùa Thu Bắt Đầu Từ Tháng Mấy Dương Lịch?
  • Điểm Tên 15 Địa Điểm Du Lịch Đẹp Nhất Miền Bắc
  • Cô Gái Đẹp Nhất Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cái Đẹp Nhất Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Người Làm Đẹp Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Lăn Kim Prp Là Gì? Phương Pháp Này Có Thực Sự An Toàn?
  • 4 Yếu Tố Quan Trọng Khi Kinh Doanh Chăm Sóc Xe Ô Tô Detailing
  • Thiết Kế Màn Hình Desktop Theo Phong Cách Riêng Của Bạn
  • 10 Phần Mềm Webcam Miễn Phí Tốt Nhất Cho Máy Tính Pc, Laptop
  • 7 Lợi Ích Của Mặt Nạ Lòng Trắng Trứng Đối Với Làn Da Của Bạn
  • Đức Chúa Trời nhậm lời cầu nguyện của những người làm đẹp lòng Ngài.

    God answers the prayers of inpiduals pleasing to him.

    jw2019

    Chúa Giê-su nói rằng người thu thuế là người làm đẹp lòng Đức Chúa Trời.

    Jesus said that the tax collector was the one pleasing to God.

    jw2019

    Sách Khải-huyền chứa nhiều lời khuyên cho những người muốn làm đẹp lòng Đức Chúa Trời.

    The book of Revelation contains much counsel for those who want to please God.

    jw2019

    Sau này, khi nhà vua biết được rằng Mạc-đô-chê chưa được tưởng thưởng về công trạng đó, thì vua hỏi quan tể tướng Ha-man về cách tốt nhất để tôn vinh người làm đẹp lòng vua.

    Later, when the king learned that nothing had been done to honor Mordecai for that deed, he asked his prime minister, Haman, how best to honor the one in whom the king had found delight.

    jw2019

    Giống Anthony, một số người có thể dâng mình vì ham muốn làm đẹp lòng người khác hơn là muốn làm đẹp lòng Đức Giê-hô-va.

    Like Anthony, some may have made a dedication more out of a desire to please others than out of a desire to please Jehovah.

    jw2019

    Việc chúng ta làm chứng tốt về mình không có nghĩa là làm ra vẻ hay trở nên “các người kiếm cách làm đẹp lòng người ta”.

    Recommending ourselves to others does not mean putting on a ptense or becoming “men pleasers.”

    jw2019

    Nếu một người làm đẹp lòng Đức Giê-hô-va mà còn phạm tội nặng đến thế, thì chúng ta không nên thất vọng những khi vấp phải sai lầm hoặc thậm chí lỗi nghiêm trọng dù đã cố hết sức để tránh phạm lỗi.

    If a man so agreeable to Jehovah’s heart was capable of such serious sins, we need not despair if, despite our best efforts, we at times err or even make big mistakes.

    jw2019

    Nó thỏa mãn ước muốn cơ bản của con người là thích làm đẹp và mặc đồ mới.

    It fills a basic human desire to look psentable and have something new to wear.

    jw2019

    Cảm tạ Đức Giê-hô-va và Người Tôi Tớ làm đẹp lòng Ngài!

    All Thanks to Jehovah and His Approved Servant!

    jw2019

    Con bé có thể học làm người tốt đẹp hơn mà.

    She can learn to be better.

    OpenSubtitles2018.v3

    Hai người làm thành cặp đẹp đôi.

    You two make a nice couple.

    OpenSubtitles2018.v3

    Người Tôi Tớ làm đẹp lòng Đức Giê-hô-va

    Jehovah’s Approved Servant

    jw2019

    Giải thích rằng tài liệu này sẽ giúp một người biết cách làm đẹp lòng Đức Chúa Trời.

    Explain that this information will help one learn how to please God.

    jw2019

    Vào tháng Mười Một năm 2006, Đại Ca Đoàn Mormon Tabernacle Choir được trao tặng một giải thưởng được đặt theo tên Mẹ Teresa để vinh danh bà bằng cách ghi nhận “các thành quả của những người làm đẹp thế giới, nhất là trong những lãnh vực tôn giáo, công lý xã hội và nghệ thuật.”

    In November 2006, the Mormon Tabernacle Choir was psented with an award named in her honor, recognizing “the achievements of those who beautify the world, especially in the fields of religion, social justice, and the arts.”

    LDS

    Ông ý thức rằng quan hệ tình dục với vợ người khác không làm đẹp lòng Đức Chúa Trời.

    He was aware that having sexual relations with another man’s wife would be displeasing to God.

    jw2019

    Khi nghe chính Cha ngài trên trời nói về ngài như là người Con làm đẹp lòng Cha, chắc hẳn đức tin của Giê-su được vững vàng hơn.

    Hearing his heavenly Father speak of him as His approved Son must have strengthened Jesus’ faith.

    jw2019

    14 Những người muốn làm đẹp lòng Đức Giê-hô-va và muốn hưởng ân phước của Nước Trời phải tránh thờ hình tượng trong bất cứ hình thức nào.

    14 Those desiring to please Jehovah and enjoy Kingdom blessings avoid idolatry in any form.

    jw2019

    (Ga-la-ti 1:10) Chúng ta không thể nào nhượng bộ trước áp lực của người đồng lứa chỉ để làm đẹp lòng người ta.

    (Galatians 1:10) We simply cannot give in to peer pssure and become men pleasers.

    jw2019

    Ông bị giết bởi anh trai Cansignorio (1359-1375), người đã làm đẹp thành phố bằng cung điện, cung cấp cho nó aqueducts và cầu, và thành lập kho bạc nhà nước.

    He was killed by his brother Cansignorio (1359–1375), who beautified the city with palaces, provided it with aqueducts and bridges, and founded the state treasury.

    WikiMatrix

    Thượng Đế tạo cho ta những gian nan để thử thách ta và mọi thứ Người làm đều tốt đẹp

    God sends us trials to test us and everything he does is good.

    OpenSubtitles2018.v3

    Dù sao, Kinh Thánh cũng thừa nhận thế gian có sức cám dỗ rất mạnh, ngay cả đối với những người muốn làm đẹp lòng Đức Chúa Trời.—2 Ti-mô-thê 4:10.

    After all, the Bible acknowledges that the world can be powerfully enticing —even to a person who wants to please God. —2 Timothy 4:10.

    jw2019

    làm cho cuộc sống của con người tốt đẹp hơn và làm ra những chiếc ôtô mà mọi người đều có thể mua được.

    But my great grandfather, Henry Ford, really believed that the mission of the Ford Motor Company was to make people’s lives better and make cars affordable so that everyone could have them.

    QED

    (Ephesians 4:17-19; 5:3, 4) “More than all else that is to be guarded,” says God’s Word, “safeguard your heart, for out of it are the sources of life.”

    jw2019

    Họ làm đẹp thành tích người khác làm cho người đó có vẻ là một võ sĩ giỏi, bất bại.

    And they build someone’s record to make them look like a great, undefeated boxer.

    OpenSubtitles2018.v3

    Hẳn những người muốn làm đẹp lòng Đức Chúa Trời sẽ không tìm sự hướng dẫn nơi xã hội loài người, ý thức rằng quan điểm của xã hội này bị ảnh hưởng bởi Ma-quỉ.

    Of course, those who want to please God do not look to the world for guidance, recognizing that it reflects the thinking of its ruler, the Devil.

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • 100 Nghề Nghiệp Phổ Biến Trong Tiếng Anh
  • Ngành Thẩm Mỹ Thi Khối Nào?
  • Có Nên Theo Nghề Thẩm Mỹ Spa? Kinh Nghiệm Thành Công 2022
  • Đắp Mặt Nạ Là Gì? Tại Sao Phải Đắp Mặt Nạ? Lưu Ý Cần Tránh
  • Mặt Nạ Ngủ Là Gì? Cách Sử Dụng Mặt Nạ Ngủ Hiệu Quả Nhất
  • 70 Từ Đẹp Nhất Trong Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • 230+ Câu Slogan Bảo Vệ Môi Trường Ấn Tượng Nhất, Tiếng Việt + Anh
  • 100+ Câu Slogan Cho Spa, Thẩm Mỹ Viện Hay, Ý Nghĩa Trong Năm 2022
  • 100+ Mẫu Câu Slogan Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Nhất Hiện Nay 2022
  • Hướng Dẫn Cách Viết Email Xin Việc Bằng Tiếng Anh Gây Ấn Tượng
  • Dịch Tiếng Việt Sang Tiếng Anh Chuẩn Xác Chất Lượng
  • Theo kết quả thăm dò, top 10 từ đẹp nhất trong tiếng Anh như sau:

    1. mother: người mẹ
    2. passion: niềm đam mê
    3. smile: nụ cười
    4. love: tình yêu
    5. eternity: sự bất tử, sự vĩnh cửu
    6. fantastic: tuyệt vời, kỳ thú
    7. destiny: số phận, định mệnh
    8. freedom: sự tự do
    9. liberty: quyền tự do
    10. tranquility: sự yên tĩnh, sự bình yên, sự thanh bình

    Mother là gì?

    Mother là gì? Không phải ngẫu nhiên “mother” được chọn là từ đẹp nhất. “Mother” không chỉ có nghĩa là mẹ, nó còn mang ý nghĩa sự chăm sóc, sự nuôi dưỡng, tình yêu thương của người mẹ.

    M-O-T-H-E-R: A Word That Means the World to Me

    “M” is for the million things she gave me,

    “O” means only that she’s growing old,

    “T” is for the tears she shed to save me,

    “H” is for her heart of purest gold;

    “E” is for her eyes, with love-light kindness,

    “R” means right, and right she’ll always be,

    Put them all together, they spell “MOTHER,”

    A word that means the world to me.

    “M” is for the mercy she possesses

    “O” means that I owe her all I own

    “T” is for her tender sweet caresses

    “H” is for her hand that made a home

    “E” means everything she’s done to help me

    “R” means real and regular, you see

    Put them all together, they spell “MOTHER,”

    The word that means the world to me.

    (Recorded by Eddy Arnold, written by Theodore Morse and Howard Johnson)

    40 từ tiếp theo trong danh sách này:

    1. peace: sự hòa bình
    2. blossom: hoa, sự hứa hẹn, sự triển vọng
    3. sunshine: ánh mặt trời
    4. sweetheart: người yêu
    5. gorgeous: huy hoàng, lộng lẫy
    6. cherish: yêu thương
    7. enthusiasm: hăng hái, nhiệt tình
    8. hope: hy vọng
    9. grace: duyên dáng
    10. rainbow: cầu vòng
    11. blue: màu xanh
    12. sunflower: hoa hướng dương
    13. twinkle: lấp lánh
    14. serendipity: sự tình cờ, may mắn
    15. bliss niềm vui sướng, hạnh phúc
    16. lullaby: bài hát vu
    17. sophisticated: tinh vi
    18. renaissance: sự phục hưng
    19. cute: dễ thương
    20. cosy: ấm cúng,
    21. butterfly: bươm bướm
    22. galaxy: thiên hà
    23. hilarious: vui nhộn, hài hước
    24. moment: thời điểm
    25. extravaganza: cảnh xa hoa, phung phí
    26. sentiment: tình cảm
    27. cosmopolitan: vũ trụ
    28. bubble: bong bóng
    29. pumpkin: bí ngô
    30. banana: chuối
    31. lollipop: kẹo
    32. if: nếu
    33. bumblebee: con ong
    34. giggle: cười khúc khích
    35. paradox: nghịch lý
    36. delicacy: tinh vi
    37. peek-a-boo: trốn tìm
    38. umbrella: ô, dù
    39. kangaroo: chuột túi

    Còn lại 20 từ…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Câu Chúc Hay Ghi Lên Thiệp Giáng Sinh Bằng Tiếng Anh
  • Hướng Dẫn Cách Làm Trắng Da Bằng Vitamin B1 Hiệu Quả
  • Vitamin B1 Có Tác Dụng Gì Cho Da? 5 Cách Làm Đẹp Vitamin B1 Đơn Giản
  • Tổng Hợp Các Cách Làm Đẹp Sau Sinh Từ Sản Phẩm Bảo Nhiên
  • Tổng Hợp Những Cách Làm Lông Mày Rậm Cho Nam Hiệu Quả Nhất
  • Rất Đẹp Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Top 5 Ứng Dụng Chỉnh Ảnh Mây Trời Chưa Bao Giờ Hết Hot Cho Iphone
  • Tạo Ảnh Nổi Bật, Avatar Cực Đẹp Cho Facebook
  • Cách Để Nói Lời Khen Ngợi Bằng Tiếng Anh
  • Xinh Đẹp Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tiếng Việt Mình Đẹp Lắm!
  • Không phải rất đẹp sao?

    Isn’t it nice?

    OpenSubtitles2018.v3

    “Tối nay trông cô rất đẹp,” tôi nói khi sự yên lặng dần trở nên kỳ cục.

    “You look very ptty tonight,” I say when the silence grows awkward.

    Literature

    Không giống như buổi chiều hôm trước, ngày hôm đó trời rất đẹp và ấm.

    Unlike the evening before, the day was beautiful and filled with sunshine.

    LDS

    Cổ trẻ hơn và rất đẹp.

    She was young and very ptty.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tên rất đẹp.

    Beautiflu name.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhưng hôm nay rất đẹp trời nên chỉ có chúng mình thôi.

    “””But today is ptty fine, just by ourselves.”””

    Literature

    Toyohashi thực sự là thành phố rất đẹp.

    It’s a wonderful city!

    OpenSubtitles2018.v3

    Cô ấy rất đẹp.

    She was beautiful.

    OpenSubtitles2018.v3

    rất đẹp, rất, rất đẹp.

    They were very, very ptty.

    OpenSubtitles2018.v3

    Không, em rất đẹp mà.

    No, you look beautiful.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tự thân trái táo bằng vàng đã rất đẹp.

    Golden apples by themselves would be beautiful.

    jw2019

    Đó là nàng Bát-Sê-ba rất đẹp đẽ, vợ của U-ri.

    It was the beautiful Bath-sheba, wife of Uriah.

    jw2019

    Rất đẹp!

    Very ptty!

    QED

    Nhưng anh rất đẹp trai.

    But you’re so handsome.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và tôi có một trang nguệch ngoạc rất đẹp từ bài của Jonathan Woodham.

    And I have a beautiful page of doodles from Jonathan Woodham’s talk.

    QED

    Cậu rất đẹp trai, cậu hãy tập trung để quyến rũ các cô gái đẹp đi.

    You can focus on seducing with girls as you are so handsome.

    OpenSubtitles2018.v3

    Khi xưa mẹ con rất đẹp.

    Your mother was beautiful.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ông ấy nói: “Con rất đẹp.

    He said, “You are beautiful.

    ted2019

    rất đẹp nhỉ?

    It’s nice, right?

    OpenSubtitles2018.v3

    Quả thật, cây chà là rất đẹp mắt và sanh sản nhiều trái cách lạ lùng.

    Yes, the date palm is very pleasing to the eye and amazingly fruitful.

    jw2019

    rất đẹp phải không?

    It’s beautiful, isn’t it?

    OpenSubtitles2018.v3

    Cô ấy có mái tóc rất đẹp.

    She had ptty hair.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ta đã nghe nói nàng rất đẹp.

    I’ve heard rumors of your beauty.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chắc chắn cô sẽ rất đẹp

    I bet you’d look real ptty there.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cô đã rất đẹp ngày hôm nay.

    She looked really ptty today.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thiết Kế Logo Lớp Đẹp
  • Làm Bức Ảnh Thêm Lung Linh Bằng Photoshop – Tài Liệu Photoshop
  • Lâm Khánh Chi Tung Bộ Ảnh Đẹp Lộng Lẫy Cùng Chồng Trẻ Sau Khi Nhan Sắc Bị Chê
  • Người Đẹp Chuyển Giới Lâm Khánh Chi ‘lột Xác’ Sang Hình Ảnh Mới Đầy Gợi Cảm
  • 10 Nguyên Tắc Giúp Chụp Ảnh Cho Bé Yêu Nhà Bạn Đẹp Hơn
  • Phấn Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Phấn Viết Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Nên Dùng Phấn Nước Hay Phấn Tươi Để Trang Điểm?
  • Phân Biệt Phấn Nước Và Phấn Tươi, Nên Dùng Loại Phấn Nào?
  • Phấn Viết Bảng Không Bụi Rikagaku Nhật Bản Hộp 6, Giá Siêu Rẻ 63,651Đ! Mua Liền Tay!
  • Bộ Trang Điểm Vt X Bts The Sweet Special Edition
  • So we were thrilled to learn that the theme of this year’s district convention would be “God’s Prophetic Word.”

    jw2019

    Bây giờ trong trang này, màu trắng là viên phấn và viên phấn này lấy từ biển ấm.

    Now, in this slide the white is chalk, and this chalk was deposited in a warm ocean.

    ted2019

    Cả hai nhóm cần phấn chấn lên.

    Both groups should take courage.

    jw2019

    Mọi người trong gia đình chúng tôi đều đã phải phấn đấu nhiều để giữ đức tin.

    Everyone in our family has had to put up a hard fight for the faith.

    jw2019

    Chúng tôi đều rất phấn khích.

    You know, so we’re all excited.

    OpenSubtitles2018.v3

    Sau đó, nhờ có thánh linh ban thêm sức họ phấn chí, đảm nhận trách nhiệm rao giảng cách dạn dĩ, giúp nhiều người nhận được sự bình an của Đức Chúa Trời.

    They boldly tackled their paching assignment, helping many to attain godly peace.

    jw2019

    Trước nhiều lo lắng về tương lai, một số người phấn đấu để lấy lại thăng bằng, dù sau nhiều năm ly hôn.

    Plagued by anxiety over their future, some have struggled to regain their balance —even years after the porce.

    jw2019

    Khi chấp nhận lời mời này, tôi đã tự thấy mình khám phá ra những điều mới mẻ và đầy phấn khởi trong quyển sách này mặc dù tôi đã đọc nó nhiều lần trước đó.

    As I have accepted this invitation, I have found myself discovering new and exciting things in this book even though I have read it many times before.

    LDS

    Bước đột phá trong công thức của ông là “chất nền và bột màu trong một”; theo truyền thống, một diễn viên đã trang điểm với mỹ phẩm chất nền dầu/chất mềm da, sau đó dùng phấn để giảm độ phản chiếu và đảm bảo rằng nó sẽ không phai mờ.

    The breakthrough in his formula was the first “foundation and powder in one”; traditionally, an actor was made up with an oil/emollient-based make-up, which was then set with powder to reduce the reflection and ensure it would not fade or smudge.

    WikiMatrix

    Tôi cũng học được bài học là không bỏ cuộc khi phấn đấu chống lại bất cứ khuynh hướng nào làm chúng ta nản lòng.

    (1 Thessalonians 5:8) I have also learned not to give up in the fight against any tendency to become discouraged.

    jw2019

    Nó bắt đầu khi một hạt phấn dính vào đầu nhụy của lá noãn, cấu trúc sinh sản cái của một bông hoa.

    It begins when a pollen grain adheres to the stigma of the carpel, the female reproductive structure of a flower.

    WikiMatrix

    Năm 2011, protein collagen đã được thu hồi từ một mẫu vật Prognathodon humerus có niên đại vào kỷ Phấn trắng.

    In 2011, collagen protein was recovered from a Prognathodon humerus dated to the Cretaceous.

    WikiMatrix

    Blendina Muca trải qua thời thơ ấu của đời mình phấn đấu với tình trạng y khoa mà được gọi là tật lác mắt hoặc lé mắt.

    Blendina Muca spent the early years of her life struggling with a medical condition known as strabismus, or crossed eyes.

    LDS

    Ông giữ tổ ong ở đó để thụ phấn cho hoa đào mà cuối cùng trở thành các quả đào to, ngon ngọt.

    He kept beehives there to pollinate the peach blossoms that would eventually grow into very large, delicious peaches.

    LDS

    Thành phần thường gồm galena; malachit; than gỗ hoặc bồ hóng, phân cá sấu; mật ong; nước được thêm vào để giữ phấn côn trơn chảy.

    Often composed of galena; malachite; and charcoal or soot, crocodile stool; honey; and water was added to keep the kohl from running.

    WikiMatrix

    Tôi đang rất phấn khích.

    I am so excited.

    worldbank.org

    Hãy luôn luôn tập trung, giống như các loài ong mật tập trung vào những bông hoa để hút nhụy hoa và phấn hoa.

    Stay focused, just like the honeybees focus on the flowers from which to gather nectar and pollen.

    LDS

    Jobs có vị trí được cho là một trong những người quan trọng nhất trong lĩnh vực công nghệ phục vụ cá nhân cuối những năm 70 và hiện nay – danh hiệu rất khó để phấn đấu trong thời kỳ đổi mới công nghệ như vậy .

    Jobs has arguably positioned himself as one of the most important people in personal technology between the late-1970s and today – a difficult title to strive for during such a technologically innovative time period .

    EVBNews

    (Tháng 7) Tại sao cần phải chuẩn bị để vun trồng sự phấn khởi trong thánh chức rao giảng?

    (July) Why is pparation essential for building up enthusiasm in the field ministry?

    jw2019

    Mathilde vô cùng phấn khởi vì sắp được tham dự Hội Thiếu Nữ, nhưng nó không hoàn toàn biết chắc là phải trông mong điều gì.

    Mathilde was excited about going into Young Women soon, but she wasn’t quite sure what to expect.

    LDS

    Phấn, đất sét phấn.

    Chalk, chalky clay.

    OpenSubtitles2018.v3

    Josie chạy tới phòng khách, phấn khởi để tập đọc bản thông báo của nó.

    Josie ran to the living room, excited to rehearse her script.

    LDS

    Anh Brems trở nên phấn khởi, và nắm lấy đôi tay tôi, đặt chúng lên đầu ông.

    Brother Brems became excited and, taking my hands, placed them on his head.

    LDS

    Họ tăng cường hoạt động rao giảng hơn bao giờ hết và đạt được kết quả rất phấn khích.

    They have intensified their activity in the field as never before and with thrilling results.

    jw2019

    (Cô-lô-se 2:5; 1 Tê-sa-lô-ni-ca 3:7, 8; 2 Phi-e-rơ 1:12) Tương tự thế, chúng ta đừng để ý những nhược điểm của anh em, mà hãy chú ý đến những đức tính tốt và những phấn đấu thành công của họ trong việc tiếp tục đứng vững và tôn vinh Đức Giê-hô-va.

    (Colossians 2:5; 1 Thessalonians 3:7, 8; 2 Peter 1:12) Let us similarly focus, not on the weaknesses of our brothers, but on their fine qualities and their successful fight to remain steadfast and honor Jehovah.

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 10 Phấn Phủ Trang Điểm Được Yêu Thích Nhất Năm 2022
  • Top 5 Thương Hiệu Phấn Trang Điểm Đang Hot Trên Thị Trường
  • Top 10 Sản Phẩm Phấn Tạo Khối Bán Chạy Nhất Năm 2022
  • Set Phấn Son Fenty Beauty Diamond Bomb Baby Mini Chính Hãng
  • Mua Sách Phụ Nữ Tân Văn – Phấn Son Tô Điểm Sơn Hà Giảm Giá
  • Người Đẹp Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Người Con Gái Đẹp Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Điểm Danh Những Thành Phố Biển Nổi Tiếng Nhất Việt Nam
  • Giáo Án Đạo Đức 2 Tiết 13: Giữ Gìn Trường Lớp Sạch Đẹp
  • 3 Cách Đơn Giản Giúp Bạn Có Mái Tóc Đẹp Đón Tết
  • Làm Sao Để Có Bàn Tay Thon Dài?
  • Chào người đẹp.

    La bella.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cô có thể là người đẹp nhất phía Nam, nhưng ở đây thì không phải.

    You know, you may be beauty contest material in the Deep South, but this is the big time.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trong số các cô gái mà tôi biết, em là người đẹp nhất.

    You’re the most beautiful girl that I know.

    OpenSubtitles2018.v3

    Top 10 người đẹp nhân ái được lựa chọn.

    The top 10 people are selected.

    WikiMatrix

    Tôi có vài bông hoa cho cô, người đẹp.

    Got some flowers for you, sweetheart.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đi nào, người đẹp!

    Come on, gorgeous.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tandy được tạp chí People chọn là một trong số 50 người đẹp nhất thế giới năm 1990.

    Tandy was chosen by People magazine as one of the 50 Most Beautiful People in the world in 1990.

    WikiMatrix

    Chào buổi sáng, người đẹp

    Good morning, beautiful

    opensubtitles2

    Đầu năm 2007, cô làm người mẫu trên tạp chí Người đẹpngười mẫu.

    At the beginning of 2007 she modeled in the magazine Beauty and models.

    WikiMatrix

    Thế nhưng người đẹp nào đã vừa lòng.

    La Belle Dame Sans Merci.

    WikiMatrix

    Vô đây, vô đây, người đẹp của tôi, để tôi giới thiệu người bạn Hòa Lan.

    Come in, come in, me beauties, that I may psent you to Dutch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cô là người đẹp nhất mà tôi từng thấy.

    You are the most beautiful thing I have yet seen.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ngủ ngon, người đẹp.

    Good night, beauty.

    OpenSubtitles2018.v3

    1 người đẹp.

    A beautiful woman.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chào, người đẹp.

    Hello, pcious!

    OpenSubtitles2018.v3

    Chào buổi sáng, người đẹp.

    Good morning Darling.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cuối cùng, người đẹp ngủ trong rừng cũng tỉnh.

    Finally, sleeping beauty stirs.

    OpenSubtitles2018.v3

    Sao, người đẹp

    So, sweetheart

    OpenSubtitles2018.v3

    Có phải ta vẫn là người đẹp nhất thế gian?

    Am I still the fairest of them all?

    OpenSubtitles2018.v3

    Không có nhiều người đẹp như trong ảnh.

    Not many people look as ptty as in photo.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tốt lắm, người đẹp.

    Good, sweetie.

    OpenSubtitles2018.v3

    Người đẹp của anh ơi, hãy đi cùng anh!” (10b, 13)

    “My beautiful one, come away with me” (10b, 13)

    jw2019

    Cậu lúc nào chẳng là người đẹp nhất…

    You’re the most beautiful woman in most rooms-

    OpenSubtitles2018.v3

    Người đẹp và quái thú

    Beauty and the beast

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi đổi í rồi, người đẹp ạ.

    I’ve changed my mind, sweetheart.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • 30 Điểm Đến Du Lịch Xinh Đẹp Nhất Việt Nam
  • Những Từ Đẹp Nhất Trong Tiếng Anh
  • Một Số Từ Miêu Tả Lá Mùa Thu Là Gì? Cách Diễn Đạt Tác Phẩm Văn Học Và 10 Từ Ngữ Theo Mùa│Karuta
  • Mùa Thu Tháng Mấy? Mùa Thu Bắt Đầu Từ Tháng Mấy Dương Lịch?
  • Điểm Tên 15 Địa Điểm Du Lịch Đẹp Nhất Miền Bắc
  • Đẹp Nhất Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Cái Đẹp Nhất Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cô Gái Đẹp Nhất Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Điểm Tên 15 Địa Điểm Du Lịch Đẹp Nhất Miền Bắc
  • Mùa Thu Tháng Mấy? Mùa Thu Bắt Đầu Từ Tháng Mấy Dương Lịch?
  • Một Số Từ Miêu Tả Lá Mùa Thu Là Gì? Cách Diễn Đạt Tác Phẩm Văn Học Và 10 Từ Ngữ Theo Mùa│Karuta
  • Cá vẹt là một trong những loài cá dễ thấy và đẹp nhất ở dải san hô.

    The parrot fish is one of the most visible and attractive fish of the reef.

    jw2019

    Tôi ước muốn biết bao những điều tốt đẹp nhất cho chị.

    How much I desire the very best for her.

    LDS

    Những gì chúng tôi đang có là điều đẹp nhất trên thế giới.

    What we have is the most beautiful thing in the world.

    WikiMatrix

    Và nhớ, một nữ hoàng Disco phải trông đẹp nhất có thể.

    And remember, a disco pa must look her best.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ngài quan tâm đến chúng ta và muốn chúng ta vui hưởng đời sống tốt đẹp nhất.

    He cares about us and wants us to enjoy the best way of life.

    jw2019

    Cái sandwich đó là điều tốt đẹp nhất trong đời tớ!

    That sandwich was the only good thing in my Iife!

    OpenSubtitles2018.v3

    Cô có thể là người đẹp nhất phía Nam, nhưng ở đây thì không phải.

    You know, you may be beauty contest material in the Deep South, but this is the big time.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trong số các cô gái mà tôi biết, em là người đẹp nhất.

    You’re the most beautiful girl that I know.

    OpenSubtitles2018.v3

    Vợ ta có bộ ngực đẹp nhất thế gian

    My wife has got the most beautiful breasts.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi là đêm đẹp nhất

    I’m your best night…

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh tin rằng đây chính là nơi đẹp nhất mà anh từng tới.

    I expect it’s just about the pttiest place I’ve ever been to, and that’s saying a lot.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi nghĩ thật tốt nếu trông đẹp nhất trước thần chết.

    I thought it’d be nice to look my best for the Grim Reaper.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tandy được tạp chí People chọn là một trong số 50 người đẹp nhất thế giới năm 1990.

    Tandy was chosen by People magazine as one of the 50 Most Beautiful People in the world in 1990.

    WikiMatrix

    Hiệu nghiệm bởi máu của kẻ xinh đẹp nhất!

    By fairest blood, it is done!

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó có những khu rừng đẹp nhất nước.

    They have some of the finest woods in the country.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ha Ni, khuôn mặt cậu lúc cười là điều đẹp nhất trên thế gian này đấy.

    Ha Ni, your smiling face is the best thing in the world.

    QED

    Trong đêm chung kết, Andrea cũng đoạt giải “Hoa hậu Cabello Radiante (Mái tóc đẹp nhất)”.

    During the finals night, Andrea also won the “Miss Cabello Radiante (Most Beautiful Hair)” award.

    WikiMatrix

    Xưa kia bà đẹp nhất trần , ngày nay Bạch Tuyết muôn phần đẹp hơn ”

    You , my queen , are fair ; it is true but Snow White is even fairer than you .

    EVBNews

    Cô là người đẹp nhất mà tôi từng thấy.

    You are the most beautiful thing I have yet seen.

    OpenSubtitles2018.v3

    Hẻm núi thứ nhất được coi là đẹp nhất.

    The final canyon is considered the most beautiful.

    WikiMatrix

    Đúng vậy, Je Sung xinh đẹp nhất.

    Yesung is the pttiest!

    QED

    Trong tập 7, Monika được miễn loại vì có bức ảnh đẹp nhất.

    In Episode 7, Monika won immunity from elimination as a result of having produced the best photo.

    WikiMatrix

    Trong tập 8, Magda và Jakob nhận được bức ảnh đẹp nhất như một cặp.

    In episode 8, Magda and Jakob received best photo as a pair.

    WikiMatrix

    Những năm tháng tươi đẹp nhất.

    Best years of my life.

    OpenSubtitles2018.v3

    Thằng bé sẽ hội tụ những phẩm chất tốt đẹp nhất của hai ta.

    This kid’s gonna be the best of both of us.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • 4 Mẹo Đặt Tên Con Gái Một Cách Ý Nghĩa Nhất
  • Đặt Tên Con Gái Năm 2022: 100+ Tên Vừa Hay Vừa Ý Nghĩa
  • Đặt Tên Cho Con, Top 100 Tên Bé Trai,bé Gái Hay Ý Nghĩa
  • Tên Bé Trai 2022: 100+ Tên Vừa Hay Vừa Mang Lại May Mắn
  • Kinh Nghiệm Chọn Kim Cương
  • Xinh Đẹp Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Việt Mình Đẹp Lắm!
  • Cách Làm Hoa Treo Tường Bằng Giấy (Ảnh Minh Họa)
  • Hướng Dẫn Cách Làm Đầu Lân Đơn Giản Mà Đẹp Mắt
  • Word – Phần Mềm Thiết Kế Thiệp Mời ‘Nhanh – Đẹp – Miễn Phí’
  • Hướng Dẫn Cách Làm Quạt Giấy
  • Cô rất xinh đẹp!

    You’re so ptty!

    OpenSubtitles2018.v3

    Ngày làm việc với các quý ông xinh đẹp này là điều đánh thức tôi dậy cơ mà.

    Days with these fine gentlemen is what I get out of bed for.

    OpenSubtitles2018.v3

    Con đúng là một cô dâu xinh đẹp.

    You’re such a beautiful bride.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cô ấy thật là xinh đẹp.

    She’s so beautiful.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cũng như bà, cô ấy là rất xinh đẹp.

    Like you, she’s very ptty.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cô gái xinh đẹp của tôi.

    My beautiful girl.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trông con thật xinh đẹp.

    You look absolutely beautiful.

    OpenSubtitles2018.v3

    Xinh đẹp và tài giỏi.

    Gorgeous and brilliant.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và quý cô xinh đẹp này là?

    And this lovely lady is?

    OpenSubtitles2018.v3

    Lũ khốn nào đó đã để ý đến một cô gái xinh đẹp với 1 lý do nào đó.

    Big ” kick me ” sign for a very nice girl who found herself a cause.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đây cũng là loài sên biển xinh đẹp.

    This is a beautiful holothurian as well.

    ted2019

    Ngay cả một người mù cũng thấy là cô xinh đẹp.

    Even a blind man could see that you’re beautiful.

    OpenSubtitles2018.v3

    Kinh Thánh cho biết cô rất xinh đẹp.

    The Bible says that she was very ptty.

    jw2019

    Nghĩ về những vùng đất xinh đẹp mà bác đang cố bảo vệ.

    Consider the beautiful land you so vigorously defend.

    OpenSubtitles2018.v3

    Các chị em là phần tử xinh đẹp của nhân loại.

    You are the beautiful adornment of the human race.

    LDS

    Em có thích được góp phần làm cho trái đất thành một khu vườn xinh đẹp không?

    Would you have liked to share in making the earth a ptty garden?

    jw2019

    Phụ nữ xinh đẹp, tóc vàng, có một con trai khoảng sáu tuổi?

    Handsome woman, fair, with a boy about six?

    OpenSubtitles2018.v3

    xinh đẹp.

    You are beautiful.

    OpenSubtitles2018.v3

    Một cô gái xinh đẹp như thế lại quan tâm tới chính trị.

    A ptty girl interested in politics…

    OpenSubtitles2018.v3

    Có 1 cô bé ngốc nghếch cố trở nên xinh đẹp, vì một chàng trai trong suốt 3 năm.

    There is a crazy girl trying to be beautiful for a boy for 3 years

    QED

    Anh Oska cũng vui chứ, fans meeting với một fan xinh đẹp thế này.

    Oska must be happy too because the fan is really ptty.

    QED

    Để tôi xem khuôn mặt xinh đẹp kia.

    Let me see your ptty face.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đêm hôm ấy, Mosaku tỉnh giấc và phát hiện ra một cô gái xinh đẹp mặc đồ trắng.

    On this particular evening, Minokichi woke up and found a beautiful lady with white clothes.

    WikiMatrix

    “Em là một phụ nữ xinh đẹp

    “What a Beautiful Woman You Are

    jw2019

    Cô rất xinh đẹp.

    She was a very beautiful woman.

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Để Nói Lời Khen Ngợi Bằng Tiếng Anh
  • Tạo Ảnh Nổi Bật, Avatar Cực Đẹp Cho Facebook
  • Top 5 Ứng Dụng Chỉnh Ảnh Mây Trời Chưa Bao Giờ Hết Hot Cho Iphone
  • Rất Đẹp Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Thiết Kế Logo Lớp Đẹp
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100