Bàn Làm Việc Tiếng Anh Là Gì? Những Từ Tiếng Anh Về Đồ Dùng Văn Phòng

--- Bài mới hơn ---

  • Làm Đẹp Tiếng Anh Là Gì? Làm Thế Nào Để Có Da Mặt Đẹp?
  • Công Dụng Làm Đẹp Nổi Trội Từ Dầu Dừa
  • 6 Công Dụng Làm Đẹp Da Từ Dầu Dừa
  • 4 Cách Làm Đẹp Từ Dầu Dừa Hiệu Quả Tại Nhà
  • Combo Làm Đẹp Từ Dầu Dừa Coco Secret
  • Nhưng ít nhất cũng nên biết những từ ngữ đơn giản để khi có người hỏi bạn sẽ biết mà đáp lại. Vậy trong văn phòng những đồ dùng như tủ tài liệu, vách ngăn, bàn làm việc tiếng anh là gì?

    Bàn làm việc tiếng anh là gì?

    Bàn làm việc là một trong những món đồ nội thất không thể thiếu tại mỗi văn phòng. Ngày nay những chiếc bàn làm việc có rất nhiều kiểu dáng và mẫu mã đa dạng.

    Những phong cách thiết kế đều toát lên sự trẻ trung, lịch sự và chuyên nghiệp. Mỗi chiếc bàn sẽ được thiết kế sao cho phù hợp với từng không gian, từng đối tượng. Có những loại bàn dành cho giám đốc, thư ký hoặc cho nhân viên.

    Vậy liệu bạn đã hiểu bàn làm việc tiếng anh là gì chưa? Nó có nghĩa là “desh”. Từ này thường được dùng để chỉ loại bàn có ngăn kéo.

    Người sử dụng phải cảm thấy thoải mái với chiếc bàn làm việc mới có thể đem đến hiệu quả công việc cao được. Hiện nay có nhiều mẫu bàn làm việc được thiết kế rất tiện lợi và hiện đại như bàn hình chữ nhật, bàn hình vòng cung hay hình chữ L.

    Ghế văn phòng trong tiếng anh là gì?

    Ghế cũng được coi là món đồ nội thất rất quan trọng trong không gian làm việc văn phòng. Hiện nay có rất nhiều thiết kế đa dạng như ghế lưng cao, lưng thấp. Ghế văn phòng có thể có đệm tựa bằng lưới, bằng da hoặc nỉ.

    Tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng của mỗi người. Hoặc dựa theo tính chất của công việc để lựa chọn ghế văn phòng phù hợp nhất. Một điều quan trọng cũng không thể bỏ qua khi lựa chọn ghế là bạn cần cân nhắc về khả năng tài chính của công ty.

    Tuy nhiên vẫn sẽ có nhiều người vẫn chưa biết ghế văn phòng trong tiếng anh có nghĩa là gì? Bạn có thể dùng “Office chair” hoặc “typing chair” đều được.

    Vách ngăn trong văn phòng tiếng anh là gì?

    Hiện nay những loại vách ngăn được chia làm 2 loại chính đó là:

    • Vách ngăn phân chia các phòng: Mỗi phòng ban đều sẽ có mộ chức năng và nhiệm vụ khác nhau. Để tránh làm ảnh hưởng đến công việc của nhau các doanh nghiệp thường sẽ dùng vách ngăn để phân chia.
    • Vách ngăn để ngăn cách, phân chia vị trí làm việc của nhân viên tại khu vực bàn làm việc.

    Tùy vào thiết kế, phong cách, tính chất của công việc mà công ty nên chọn loại phù hợp. Vách ngăn có thể được làm bằng kính, bằng gỗ,…Vậy bạn có biết trong tiếng anh vách ngăn thường được gọi là gì không? Câu trả lời chính là “Bulkhead”.

    Tủ tài liệu tiếng anh là gì?

    Tủ tài liệu – món đồ nội thất có ở hầu hết tất cả những văn phòng làm việc hiện nay. Chúng được sử dụng để đựng và cất giữ những tập hồ sơ, giấy tờ hay đồ dùng cá nhân. Tủ tài liệu giúp cho việc sắp xếp tài liệu trở nên đơn giản hơn rất nhiều. Khiến văn phòng trở nên gọn gàng và khoa học.

    Hiện nay trên thị trường có nhiều những mẫu tủ tài liệu khác nhau. Khác từ chất liệu cho tới kích thước, hình dáng. Một vài cái tên có thể kể đến như tủ bằng sắt, gỗ, tủ thiết kế 1, 2 hoặc 3,4 khoang đều có.

    Phòng làm việc trong tiếng anh là gì?

    Ngoài những thắc mắc về đồ dùng, nội thất trong văn phòng được dịch sang tiếng anh là gì? Ghế, bàn làm việc tiếng anh là gì? Chắc chắn sẽ có nhiều người thắc mắc rằng: phòng làm việc trong tiếng anh là gì? Đó chính là “work room”. Bạn cũng có thể sử dụng “study” hoặc “loftroom”, tuy nhiên hai từ này không được thông dụng cho lắm.

    Phòng làm việc chính là nơi được bố trí những đồ nội thất như ở trên. Ở đó có bàn làm việc, ghế, tủ tài liệu hoặc các vách ngăn,… Phòng làm việc cần được thiết kế một cách gọn gàng, khoa học. Tránh sự lộn xộn tạo ra sự bí bức và chật chội cho không gian làm việc

    Phòng họp trong tiếng anh là gì?

    Vậy còn phòng họp thì sao? Trong tiếng anh phòng họp được gọi là gì? Trên thực tế, muốn trả lời được câu hỏi này trước tiên bạn phải xác định xem tính chất sử dụng của phòng họp đó là gì. Phòng họp chung sẽ được gọi là “combination-room”. Phòng họp hội nghị được gọi là “assembly-room”.

    Một chiếc bàn làm việc nhỏ gọn không chiếm nhiều diện tích và luôn được thiết kế theo kiểu dáng tối giản và thông minh. Tuy nhỏ gọn nhưng vẫn đảm bảo đủ các công dụng cần có.

    Hơn hết, nhiều mẫu bàn làm việc tích hợp nhiều chức năng như bàn làm việc kết hợp với giá sách, kệ TV… giúp cho không gian nhà bạn được tận dụng một cách tối ưu.

    Bàn làm việc nhỏ gọn luôn có một mức giá phù hợp với tình hình tài chính của rất nhiều người. Chúng vừa đảm bảo được những công dụng đầy đủ, vừa giúp bạn tiết kiệm được một khoản chi phí.

    Chất liệu sofa vải nhung

    Một trong những chất liệu sofa vải được nhiều người lựa chọn trên thị trường hiện nay đó là được làm từ vải nhung. Nhắc đến vải nhung người ra sẽ nghĩ ngay đến một bộ sofa mang vẻ đẹp hiện đại lẫn truyền thống.

    Đặc biệt đây là chất liệu được đánh giá cao có khả năng giữ ấm cực tốt vào những ngày đông lạnh giá.Sofa vải nhung mềm mại mang đến cảm giải thoải mái dễ chịu khi sử dụng.

    Bàn Ghế Văn Phòng, Ghế Sofa, Bàn Ăn Nội Thất Đăng Khoa

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phòng Giám Đốc Tiếng Anh Là Gì? Lưu Ý Để Có Phòng Làm Việc Giám Đốc Đẹp
  • Làm Đẹp Từ Cà Chua
  • Làm Đẹp Từ Cà Chua Cherry Và Cách Sở Hữu Làn Da Không Tỳ Vết
  • Bật Mí Cách Làm Đẹp Từ Cà Chua Ngay Tại Nhà
  • 3 Cách Làm Đẹp Từ Cà Chua Đơn Giản, Hiệu Quả Tại Nhà Mà Ít Tốn Kém
  • Những Từ Vựng Tiếng Anh Về Năm Mới Tuyệt Vời

    --- Bài mới hơn ---

  • 1000 Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Theo Chủ Đề
  • Bí Quyết Sở Hữu Eo Thon Dáng Đẹp Với 15 Phút Mỗi Ngày
  • Lắc Vòng Đúng Cách Để Nhanh Có Eo Thon Dáng Đẹp
  • Ăn Gì Để Eo Thon Dáng Đẹp?
  • Tạo Profile Facebook Có Nhiều Người Theo Dõi Thực
  • Học tiếng Anh sao cho nhanh mà hiệu quả đây?

    Trước khi đi vào nội dung chính, chúng ta hãy tìm hiểu cách học trước đã. Khi học tiếng Anh, ai cũng hy vọng mình có thể học được nhiều và nhớ thật nhanh rồi. Đương nhiên, hiệu quả học sẽ tùy thuộc vào năng khiếu và quan trọng hơn là cách học của bạn. Bàn về cách học từ vựng, một trong những phương pháp để bạn nhớ lâu và hiểu đúng nghĩa nhất chính là đặt từ vựng vào một ngữ cảnh – context. Nhưng chẳng lẽ cứ mỗi lần có một từ mới thì lại phải mang đi google để tìm cách sử dụng sao? Có mất nhiều thời gian không?

    Những từ vựng tiếng Anh về năm mới

    Ngày đầu tiên của năm mới

    Ví dụ: I usually visit my grandparents on New Year’s Day. (Tôi thường đến thăm ông bà vào ngày đầu năm mới.)

    Những lời hát nhẹ nhàng và đầy tình cảm của Taylor Swift về ngày đầu năm, cùng những chuyện đã qua lời nhắn nhủ cho tương lai sẽ khiến bạn suy tư ngay đấy.

    Ngay bên dưới là thêm một vài từ vựng tiếng Anh về năm mới và ví dụ đi kèm hữu ích

    Từ vựng về các hoạt động trong năm mới

    Từ vựng về vật trang trí năm mới

    Những lời chúc mừng ý nghĩa cho năm mới

    Ai cũng muốn gửi đến những người thân yêu của mình những lời chúc tốt lành nhất và năm mới là khoảng thời gian không thể phù hợp hơn để làm điều này. Những lời chúc mừng năm mới thường sẽ hướng đến những điều tốt đẹp, những sự đổi thay, một khởi đầu thuận lợi. Tùy vào đối tượng và tình huống cụ thể, hãy gửi trao nhau những mong ước giản đơn nhưng ý nghĩa.

    Lời chúc ý nghĩa trong bài hát Happy New Year của ABBA

    Bài hát Happy New Year kinh điển của nhóm nhạc ABBA đã quá quen thuộc với chúng ta rồi. Tuy đã được sáng tác từ lâu, nhưng giai điệu sâu lắng và thông điệp ý nghĩa của nó vẫn trường tồn theo năm tháng. Nghe bài hát này bạn cũng có thể học được nhiều từ vựng tiếng Anh về năm mới nữa đấy.

    StreamerSmall pieces of coloured paper made for throwing or dropping from a height at a celebration or festive event

    --- Bài cũ hơn ---

  • Vòng Xoay Trong Tiếng Anh Là Gì? Một Số Từ Vựng Liên Quan Đến Giao Thông
  • 5 Cách Tạo Kiểu Dành Cho Tóc Ngắn Siêu Xinh
  • Top #15 Ghế Cắt Tóc Nam Nữ Bền, Đẹp, Giá Rẻ Dành Cho Salon Và Barber Shop Năm 2022
  • Cách Tự Cắt Tóc Mái Đẹp Như Gái Hàn Khiến Chàng Mê Mẩn
  • 4 Kiểu Tóc Ngắn Cho Mặt Dài Đẹp Nhất Và Lưu Ý Khi Cắt Tóc Ngắn
  • Đọc Kinh Tiếng Anh Là Gì? Từ Vựng Tiếng Anh Về Phật Giáo

    --- Bài mới hơn ---

  • 7 Bí Kíp Luyện Viết Tiếng Anh Cơ Bản Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Ngành Ngôn Ngữ Tiếng Anh Là Gì?
  • Tìm Hiểu Chung Về Ngành Tiếng Anh Thương Mại
  • Có Nên Bôi Tế Bào Gốc Hàng Ngày Không? Tác Dụng Của Tế Bào Gốc?
  • Tế Bào Gốc Bôi Mặt
  • Đọc kinh hay còn gọi là tụng kinh đó là thuật ngữ mà người Công giáo tại Việt Nam dùng để chỉ việc đọc các lời cầu nguyện hoặc các văn thánh trong cộng đoàn giáo xứ, nhất là lời cầu nguyện và xướng đáp trong thánh lễ.

    Đọc kinh tiếng anh là gì?

    Từ vựng tiếng Anh về Phật giáo

    • Buddhism: Phật giáo
    • The Buddha: Đức Phật, người đã giác ngộ
    • Amitabha Buddha: Đức Phật Di Đà
    • Medicine Buddha: Đức Phật Dược Sư
    • Avalokiteśvara bodhisattva: Quan Thế Âm Bồ Tát
    • The Buddhist/ monk: Một Phật tử/ nhà tu hành.
    • Three Jewels: Tam bảo (Phật – Pháp – Tăng)
    • Take Refuge in the Three Jewels: Quy y Tam Bảo
    • Zen Buddhism: Thiền Tông
    • Zen Master: Thiền sư
    • Dharma: Giáo pháp
    • Dharma Talks: Thuyết pháp
    • Greed – Hatred – Ignorance: Tham – Sân – Si
    • Great Compassion Mantra: Thần chú Đại Bi
    • Enlightenment: giác ngộ
    • Pagoda: chùa
    • Charity: từ thiện
    • To give offerings: dâng đồ cúng
    • Incense sticks: cây nhang
    • To pray: cầu nguyện

    Lợi ích của việc đọc kinh

    Đọc kinh đem lại nhiều lợi ích thiết thực như sau:

    Giữ cho tâm được an lành, để dễ cảm thông với các Đấng Thiêng Liêng. Tụng Niệm rất dễ dàng huân tập các điều suy nghĩ tốt vào tâm thức.

    Để ôn lại những lời dạy của Phật. Lấy đó làm kim chỉ nam cho nếp sống đạo.

    Để giữ cho thân, miệng, ý được thanh tịnh, trang nghiêm và chính đáng.

    Để cầu an, thì nghiệp chướng tích lũy trong nhiều đời nhiều kiếp sẽ dứt trừ va tránh được những tai ương hạn ách có thể xảy ra trong bất cứ lúc nào.

    Để cầu siêu, nhờ sức chú nguyện thanh tịnh, hoán đổi tâm niệm xấu của người chết đã tạo, giúp họ xa lìa cảnh giới tối tăm và được sanh về thế giới an lạc.

    Để tỏ lòng ăn năn sám hối trước Phật đài và kể từ nay, tâm niệm của mình được thanh tịnh, nghiệp chướng khổ đau không còn nữa.

    Để pháp âm ngân vang, để cảnh tỉnh trần thế mê hoặc và cảm hóa mọi người đang sống trong cảnh u tối lầm than.

    Nguồn: https://hellosuckhoe.org/

    --- Bài cũ hơn ---

  • 4 Cuốn Sách Tiếng Anh Tuyệt Vời Bạn Nên Đọc
  • 10 Ứng Dụng Luyện Kỹ Năng Đọc Tiếng Anh Bạn Chưa Biết
  • Màu Tím Tiếng Anh Đọc Là Gì?
  • Các Cụm Từ Nối Không Thể Bỏ Qua Khi Viết Luận Tiếng Anh
  • Chính Chủ Tiếng Anh Là Gì ?
  • Những Từ Đẹp Nhất Trong Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • 30 Điểm Đến Du Lịch Xinh Đẹp Nhất Việt Nam
  • Người Đẹp Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Người Con Gái Đẹp Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Điểm Danh Những Thành Phố Biển Nổi Tiếng Nhất Việt Nam
  • Giáo Án Đạo Đức 2 Tiết 13: Giữ Gìn Trường Lớp Sạch Đẹp
  • Ý tưởng về post này được truyền cảm hứng từ một cuộc khảo sát có từ rất lâu của Hội đồng Anh, trong đó người ta tổ chức bầu chọn những từ đẹp nhất trong tiếng Anh. Đã có 35,000 người tham gia cuộc bình chọn đó và kết quả top 10 là những lựa chọn tương đối phổ biến như sau: Mother, Passion, Smile, Love, Eternity, Fantastic, Destiny, Freedom, Liberty, và Tranquility.

    1. Identity:

    Ta có thể dịch từ này sang tiếng Việt là “danh tính”, nhưng đôi khi nó cũng mang nghĩa “bản sắc”, như trong cụm từ “national identity” – bản sắc dân tộc.

    Một ví dụ cho cách dùng của từ “identity” là trong bài báo này. Trong bài có đề cập đến việc chính quyền Trung Quốc lo ngại về việc giới trẻ Hong Kong thiếu vắng ý thức về bản sắc dân tộc. Biểu hiện cụ thể là số đông giới trẻ Hong Kong, theo rất nhiều cuộc khảo sát, tự coi mình là người Hong Kong chứ không phải người Trung Quốc. Điều đó, theo giới chức Trung Quốc là khó chấp nhận.

    1. Sorrow: nỗi buồn

    Thật khó lý giải vì sao tôi lại thích từ này. Chỉ đơn giản là tôi thích cách thanh âm của nó thoát ra khỏi đầu lưỡi mình. Hơn nữa, câu hát tôi thích nhất trong ca khúc “Lost Stars” là “don’t you dare let our best memories bring you sorrow” (đừng hòng cho phép những kỷ niệm đẹp nhất của đôi ta mang đến nỗi buồn đau).

    1. Solitude: sự đơn độc

    Từ điển Macmillan giải thích từ “solitude” nghĩa là: the state of being completely alone, especially when this is pleasant or relaxing.

    Theo nghĩa ấy thì quả thật từ này không hề đáng sợ và lạnh lẽo như cảm giác mà nó có thể tạo ra với một người. Đúng vậy, bạn hoàn toàn có thể vẫn cảm thấy dễ chịu và thư giãn khi ở một mình. 🙂

    1. Sense:

    Đây là một từ rất đa nghĩa trong tiếng Anh. Nó có nghĩa là cảm giác, là ý thức, là ý nghĩa, là giác quan, và đôi khi còn là gu thưởng thức.

    Ví dụ về cách dùng thì rất nhiều: sense of belonging, sense of identity, sense of humour, sense of direction, business sense. sense of balance…

    1. Soar:

    Nghĩa của từ “soar” tương đối hạn chế: hoặc là tăng vụt (với giá cả), hoặc là bay vút.

    Tôi thích từ này vì nó luôn khiến tôi liên tưởng đến hình ảnh một chú chim tung cánh bay vào trời cao.

    1. Sincere: chân thành, hay thật thà không dối trá. 😉
    2. Orchestra: dàn nhạc

    ‘Okistr3: trọng âm nhấn vào ‘O’ rồi đi xuống.

    Dễ dàng cảm thấy nhạc tính trong từ này. 🙂

    1. Obsession: nỗi ám ảnh
    1. Sleep: giấc ngủ/ ngủ

    Chỉ cần nghĩ đến từ này thôi là tôi đã cảm thấy sự yên bình bao phủ quanh mình. Ngủ, nghĩa là tạm ngừng suy nghĩ, tạm ngừng buồn lo.. Ngủ nghĩa là nạp năng lượng cho một ngày mới. Dù hay thức rất khuya, tôi vẫn trân quý giấc ngủ của mình. Vì thế mỗi khi đi ngủ, tôi luôn cẩn thận tắt tiếng điện thoại để chắc chắn mình sẽ không bị đánh thức giữa chừng trong giấc ngủ vào sáng hôm sau.

    Có một cách diễn đạt mà tôi rất thích là “sleep something away”. Ví dụ như: She just wants to sleep her troubles away – nàng chỉ muốn đánh một giấc cho tan muộn phiền.

    Với trợ từ “away”, ta có rất nhiều cách diễn đạt tương tự, ví dụ như “idle away”: Morse idled away most of Monday in his office.

    Nghĩa là: Morse dành hầu hết ngày thứ hai ở văn phòng mà chẳng làm gì cả. (chỉ thư giãn và nghe nhạc, kiểu thế)

    10. Yesterday:

    Yesterday, all my troubles seem so far away

    “Ngày hôm qua, tôi như chẳng biết có điều chi phiền muộn.”

    Còn bạn thì sao? Danh sách của bạn là những từ gì vậy? 🙂

    Share this/Chia sẻ:

    Like this:

    Like

    Loading…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Một Số Từ Miêu Tả Lá Mùa Thu Là Gì? Cách Diễn Đạt Tác Phẩm Văn Học Và 10 Từ Ngữ Theo Mùa│Karuta
  • Mùa Thu Tháng Mấy? Mùa Thu Bắt Đầu Từ Tháng Mấy Dương Lịch?
  • Điểm Tên 15 Địa Điểm Du Lịch Đẹp Nhất Miền Bắc
  • Cô Gái Đẹp Nhất Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cái Đẹp Nhất Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Về Nấu Ăn Và Làm Bánh

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Bán Hàng Online Trên Nick Facebook Cá Nhân Hiệu Quả
  • Cách Live Stream Trên Facebook Thu Hút Ngàn Người Xem Bằng 10 Thủ Thuật
  • Hướng Dẫn Các Bạn Cách Làm Sao Phát Trực Tiếp Trên Facebook
  • Đây Là Cách Live Stream Video Facebook Trên Pc, Fanpage
  • Cách Livestream Bán Hàng Trên Facebook Hiệu Quả Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Các từ vựng tiếng anh về mùi vị thức ăn

    Fresh: tươi; mới; tươi sống

    Rotten: thối rữa; đã hỏng

    Off: ôi; ương

    Stale: cũ, để đã lâu; ôi, thiu (thường dùng cho bánh mì, bánh ngọt)

    Mouldy: bị mốc; lên meo

    Các từ vựng tiếng anh thông dụng mô tả trái cây

    Các từ vựng tiếng anh thông dụng mô tả vị của thức ăn

    sweet: ngọt; có mùi thơm; như mật ong

    sickly: tanh (mùi)

    sour: chua; ôi; thiu

    salty: có muối; mặn

    delicious: thơm tho; ngon miệng

    tasty: ngon; đầy hương vị

    bland: nhạt nhẽo

    poor: chất lượng kém

    horrible: khó chịu (mùi)

    Các từ vựng về thao tác chế biến thức ăn

    Peel – /pi:l/ – gọt vỏ, lột vỏ

    Chop – /tʃɔp/ – xắt nhỏ, băm nhỏ

    Soak – /souk/ – ngâm nước, nhúng nước

    Drain – /drein/ – làm ráo nước

    Marinate – /ˈmarɪneɪt/ – ướp

    Slice – /slais/ – xắt mỏng

    Mix – /miks/ – trộn

    Stir – /stə:/ – khuấy, đảo (trong chảo)

    Blend – /blɛnd/ – hòa, xay (bằng máy xay)

    Fry – /frai/ – rán, chiên

    Bake – /beik/ – nướng bằng lò

    Boil – /bɔil/ – đun sôi, luộc

    Steam – /sti:m/ – hấp

    Grill – /gril/ – nướng

    Bone – /boun/ – lọc xương

    Stir fry – /stə: frai/ – xào

    Stew – /stju:/ – hầm

    Roast – /roust/ – quay Simmer – /’simə/ – ninh

    Spad – /spd/ – phết, trét (bơ, pho mai…)

    Crush – /krʌʃ/ – ép, vắt, nghiền.

    Từ vựng tiếng Anh thông dụng về các loại bánh và bột làm bánh

    Các loại bánh

    • cake: tên gọi chung cho các loại bánh ngọt có hàm lượng chất béo và độ ngọt cao nhất trong các sản phẩm bánh nướng lò.
    • chiffon: là dạng bánh bông xốp mềm được tạo thành nhờ việc đánh bông lòng trắng và lòng đỏ riêng biệt.

      coffee cake: bánh mì nhanh có dạng tròn, vuông, chữ nhật… Gọi là coffee cake do bánh thường được dùng khi còn hơi âm ấm cùng nhâm nhi với tách cà phê là ngon nhất.

      cookie: người việt mình hay gọi các loại Cookies là bánh quy (Biscuit – bích quy, tiếng Pháp). Từ hay Cookie có nghĩa là “bánh nhỏ – small cake”croissant: bánh sừng bò

    • cupcake: là một trong nhiều cách trình bày của cake, bánh dạng nhỏ dùng như một khẩu phần, bánh thường được bao quanh bởi lớp giấy hình cốc xinh xắn, đẹp mắt. Mặt bánh được trang trí bởi lớp kem phủ điểm xuyết trái cây, mứt quả…
    • fritter: bánh có vị ngọt lẫn mặn, nhiều hình dạng khác nhau, chiên trong ngập dầu, phổ biến là tẩm bột (chủ yếu là bột bắp) vào các nguyên liệu rau củ quả hay tôm, gà….
    • loaf: loại bánh mì nhanh thường có dạng khối hình chữ nhật.
    • pancake: bánh rán chảo làm chín bằng cách quét lớp dầu/bơ mỏng lên mặt chảo, bánh dẹt, mỏng.
    • pie: bánh vỏ kín có chứa nhân bên trong, tất cả gọi chung là vỏ pie. Bột cho vỏ pie được chia làm 2 phần, 1 phần cán mỏng làm đế, xếp nhân bên trong, rồi phần còn lại cán mỏng phủ lên trên, gắn kín các mép và xiên thủng vài chỗ trên vỏ bề mặt để hơi thoát ra trong quá trình nướng.
    • pound cake: bánh có hàm lượng chất béo và đường đều cao, tên gọi để chỉ các nguyên liệu chính đều có khối lượng 1 pound Anh, khoảng 454g. Bánh này thường có kết cấu nặng và đặc hơn bánh dạng bông xốp.
    • quick bread: bánh mì nhanh
    • sandwich: bánh mì gối
    • scone: là một dạng bánh mì nhanh phổ biến ở Anh, có nguồn gốc Scottish. Hình dáng ban đầu của những chiếc scone là hình tròn lớn, khi ăn bánh sẽ được cắt ra thành những phần bánh nhỏ hình tam giác. Ngoài ra bánh còn có dạng hình nón, lục giác đều, vuông…
    • tart: tart là dạng đặc biệt của pie không có lớp vỏ bọc kín nhân. Bánh không có vỏ, nướng hở phần nhân.
    • waffle: bánh có dạng mỏng, dẹt có khuôn riêng.

    Các loại bột làm bánh

    • Bột nếp (Bột gạo nếp) – Glutinous rice flour (Đôi khi còn có tên là Sweet Rice Flour):Phân biệt với bột gạo tẻ thì chính là bột nếp. Bột nếp được tinh chế từ gạo nếp. Loại bột mình mua đóng gói sẵn trong túi thì được gọi là bột khô.
    • Bột năng (bột đao hay tinh bột khoai mì) – Tapioca starch. Tuy cũng là được tinh lọc từ củ sắn (cassava) nhưng quá trình sản xuất ra bột năng có lẽ khác với loại bột sắn thông thường.
    • Bột ngô – Corn starch/ Corn flour: Tinh bột ngô này cũng rất dễ mua, phổ biến ở chợ Tây. Tác dụng của bột ngô cũng khá giống bột năng như làm cho súp sánh đặc hoặc làm cho đồ ăn có độ dai. Ngoài ra bột ngô còn được sử dụng nhiều trong làm bánh.
    • Bột khoai tây (Potato starch): Bột khoai tây cũng có tính chất khá giống bột năng, và bột ngô tuy nhiên bột khoai tây đắt hơn rất nhiều nên tớ chỉ dùng làm một số việc như làm giò,chả, hoặc là làm bánh rán nhân thịt.
    • Bột cà mỳ hay bột chiên xù (Bread crumbs): Thật ra bột cà mỳ chính là bánh mỳ được giã/ xay nhỏ ra để tạo thành kết cấu bề mặt khi rán đồ lên thì sẽ dòn. Bột này thường được dùng để áo lớp bột bên ngoài cùng của các món đồ chiên rán hoặc đôi khi cũng có tác dụng kết nối.
    • Bột chiên giòn (Tempura flour hoặc tempura batter mix): Đây là loại bột để làm món “tempura” của Nhật – món tẩm bột rán bao gồm hải sản, các loại rau củ. Bột này thường được bán sẵn và chỉ về cho thêm nước quấy đều lên là nhúng các loại hải sản và rau củ rồi rán ngập dầu là được.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đọc Hiểu & Đoán Nghĩa Trong Tiếng Anh
  • Bổ Sung Tiếng Anh Là Gì ? Các Từ Đồng Nghĩa Của Bổ Sung Trong Tiếng Anh
  • Lipstick Là Gì, Giải Thích Ý Nghĩa Của Từ Lipstick Trong Tiếng Anh
  • 6 Bước Học Để Ngưng Dịch Trong Đầu
  • 80 Cụm Từ Ngắn Tốt Nhất Bằng Tiếng Anh (Có Bản Dịch) / Các Cụm Từ Và Phản Ánh
  • Học Ngay Từ Vựng Tiếng Anh Về Mỹ Phẩm Và Trang Điểm

    --- Bài mới hơn ---

  • Top 10 Đồ Chơi Xe Máy Exciter 150 Bán Cháy Hàng Nhất
  • Exciter 150 Mới Mua Độ Đơn Giản Vài Chi Tiết Sao Cho Đẹp?
  • Exciter 135 Độ Đẹp, 2022
  • Hướng Dẫn Cách Tạo Blog Cá Nhân Trên Facebook 2022
  • Ứng Dụng Làm Đẹp Khi Livestream Trên Facebook
  • 2

    (40%)

    4

    votes

    1. Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm và trang điểm – các loại da

    • Colored skin: da màu

    • Dark skin: da tối màu  

    • Deep wrinkles: nếp nhăn sâu

    • Dry skin: da khô  

    • Face skin: da mặt

    • Facial wrinkles: nếp nhăn trên khuôn mặt

    • Fair skin: da trắng, nước da đẹp

    • Freckle: tàn nhang

    • Light skin: da sáng màu

    • Mixed skin: da hỗn hợp   

    • Oily skin: da nhờn  

    • Olive skin: da xanh xao  

    • Pale skin: da vàng nhợt nhạt  

    • Pimple: mụn

    • Rough skin: da xù xì

    • Ruddy skin: da hồng hào

    • Sallow skin: da vàng vọt

    • Skin: da

    • Smooth skin: da mịn

    • Soft skin: làn da mềm mại

    • Swarthy skin: da ngăm đen

    • Tanned skin: da rám nắng

    • White skin: da trắng (chủng tộc da trắng)

    • Wrinkled skin: da nhăn nheo

    • Wrinkles: nếp nhăn

    [FREE]

    Download Ebook Hack Não Phương Pháp –

    Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

    2. Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm và trang điểm – chăm sóc da

    • Toner: nước hoa hồng

    • Sunscreen/UV protective cream: Kem chống nắng

    • Spot corrector: kem trị thâm

    • Serum: tinh chất chăm sóc da

    • Scrub: tẩy da chết

    • Lotion: sữa dưỡng

    • Hydrating: Dưỡng ẩm

    • Facial mist/mineral water spray: xịt khoáng

    • Face mask: Mặt nạ

    • Eye-cream: kem mắt

    • Essence: tinh chất chăm sóc da (lỏng hơn serum)

    • Cleansing milk: Sữa rửa mặt chứa thành phần tẩy trang

    • Cleanser: sữa rửa mặt

    • Body mask: mặt nạ toàn thân 

    3. Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm và trang điểm – thuộc tính sản phẩm

    Khi xác định được da của bạn thuộc loại nào, bạn cần tìm sản phẩm phù hợp với nhu cầu của làn da bạn. Đừng để việc đọc nhãn sản phẩm cản trở giữa bạn và sự xinh đẹp, hãy note lại những từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm và trang điểm phần thuộc tính sản phẩm.

    • Oil free: sản phẩm không có dầu hoặc chất lanolin

    • For mature skin: dành cho da lão hóa (30 tuổi trở lên)

    • Sheer: chất phấn trong, không nặng

    • Lasting finish: kem nền có độ bám (lì) lâu

    • Silicone-based: kem nền có silicon là thành phần chính

    • Humidity proof: ngăn cản bóng/ẩm/ướt

    • For demanding skin: dành cho da lão hóa sớm (từ 20 đến 30 tuổi)

    • For combination skin: dành cho da hỗn hợp

    • For Sensitive skin: dành cho da nhạy cảm

    • Natural finish: phấn phủ tạo một vẻ ngoài tự nhiên

    • For oily skin: dành cho da dầu

    • Non-alcohol-containing: không chứa cồn

    • Water-based: kem nền có nước là thành phần chính

    • For Dry skin: dành cho da khô

    • Lightweight: chất kem nhẹ và mỏng, không nặng, không gây bí da

    4. Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm và trang điểm mặt

    Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm và trang điểm da mặt

    Khi bắt đầu trang điểm, việc đầu tiên chúng ta thường làm là có một lớp nền thật xịn, được đánh khối và bắt sáng cẩn thận, cùng che khuyết điểm khiến da căng bóng hồng hào. Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm và trang điểm da mặt sau đây sẽ bật mí cho bạn tất tần tật về mỹ phẩm dành cho mặt.

    • Primer: kem lót 

    • Bronzer: phấn tạo màu da bánh mật

    • Foundation: kem nền

    • Blush: phấn má

    • Cushion: phấn nước

    • Setting powder: phấn phủ

    • Concealer: kem che khuyết điểm

    • Highlighter: phấn bắt sáng

    • Contour: phấn tạo khối

    • Tanning lotion: kem rám nắng

    Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm và trang điểm mắt

    • Mascara:  kem chải mi  

    • Eyebrow brush: chổi chải lông mày

    • Eyebrow pencil: bút kẻ lông mày

    • Eyeshadow: phấn mắt

    • False eyelashes: mi giả

    • Eye cream: kem mắt

    • Eyelash curler: dụng cụ bấm mi

    • Eyeliner: bút kẻ mắt

    • Palette: bảng màu mắt

    Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm và trang điểm môi

    • Lipstick: son môi

    • Lip concealer: che khuyết điểm môi

    • Lip liner: chì kẻ viền môi

    • Lip cushion: son có kết hợp dưỡng môi và che khuyết điểm

    • Lip balm: son dưỡng

    • Lip gloss: son bóng

    Từ vựng tiếng Anh về mỹ phẩm và trang điểm khác

    • Perfume: nước hoa

    • Hair spray: gôm xịt tóc

    • Nail polish: sơn móng tay

    • Hair dryer: máy sấy tóc

    • Curling iron: máy làm xoăn

    • Hair straightener: máy là tóc

    • Hair clips: Cặp tóc

    • Hair dye: thuốc nhuộm tóc

    • Nail file: dũa móng tay

     

     

    Comments

    --- Bài cũ hơn ---

  • Danh Sách Các Tạp Chí Làm Đẹp Uy Tín Các Chị Em Nên Đọc
  • Tuyệt Chiêu Làm Da Mặt Mịn Màng Như Em Bé
  • Muốn Da Láng Mịn Như Em Bé, Thử Ngay 7 Tips Sau
  • Mặt Nạ Vitamin E Và Tinh Bột Nghệ, Sữa Chua Dưỡng Da
  • 10 Mặt Nạ Dưỡng Trắng Vitamin E, Bí Quyết “Hồi Sinh” Làn Da Tuổi Đôi Mươi
  • Làm Đẹp Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Làm Đẹp Ubuntu 2022 – Viet Anh’s Blog
  • Cách Biến Giao Diện Ubuntu Xấu Xí Thành Macos High Sierra Trong 5 Bước
  • Ubuntu — Làm Thế Nào Để Làm Đẹp Với Chúng Tôi
  • Pacos Bật Mí 7 Bước Chăm Sóc Da Cơ Bản Cho Nàng Yêu Làm Đẹp
  • Quy Trình 7 Bước Chăm Sóc Da Cơ Bản Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Rõ ràng, người lành—tức người có đạo đức tốt—làm đẹp lòng Đức Chúa Trời.

    Clearly, Jehovah is pleased with one who is good —a virtuous person.

    jw2019

    Brown đã viết tám cuốn sách về trang điểm và làm đẹp.

    Brown has written eight books about makeup and beauty.

    WikiMatrix

    Cậu có thể làm dễ ẹt, hơn nữa, sẽ làm đẹp hồ sơ nếu cậu muốn thăng tiến.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chỉ của-lễ thôi không làm đẹp lòng Đức Giê-hô-va

    Sacrifices Alone Do Not Please Jehovah

    jw2019

    Ai mà khiến khiến cô phải làm đẹp thế?

    Who are you making yourself look so ptty for?

    OpenSubtitles2018.v3

    Và để làm đẹp trai.

    And to do handsome.

    QED

    Muối Epsom cũng có thể được sử dụng như một sản phẩm làm đẹp.

    Epsom salt can also be used as a beauty product.

    WikiMatrix

    quyết sống làm đẹp lòng Cha.

    that for me you really live.

    jw2019

    Go and make yourself look more beautiful than you already are.

    OpenSubtitles2018.v3

    Quan trọng nhất là điều đó làm đẹp lòng Đức Giê-hô-va.

    Above all, it pleased Jehovah.

    jw2019

    Hãy dùng tặng vật bất ngờ đáp lại ngạc nhiên như thế và làm đẹp lòng nàng.

    Return surprise for surprise, and please her.

    jw2019

    Cũng vậy, trái thánh linh không chỉ làm đẹp nhân cách của tín đồ Đấng Christ.

    Likewise, the fruitage of the spirit does much more than adorn our Christian personality.

    jw2019

    Nhưng ngài biết rằng làm đẹp lòng Đức Chúa Trời quan trọng hơn ăn.

    But he knew that pleasing God was more important than eating.

    jw2019

    15 Chỉ tin có Đức Chúa Trời thôi thì không đủ làm đẹp lòng Ngài.

    15 Simply believing in God is not enough to please him.

    jw2019

    Chúng ta muốn làm đẹp lòng ngài và “sống lương thiện trong mọi việc” (Hê-bơ-rơ 13:18).

    (Hebrews 13:18) Let’s discuss four areas of life in which honesty can be a challenge.

    jw2019

    Các cậu đã bao giờ nghe câu chuyện khi mẹ Ross đi làm đẹp chưa?

    You guys ever hear the story about when Ross’mom went to the beauty salon?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tại sao bạn nên sẵn sàng dồn mọi nỗ lực để làm đẹp lòng Đức Giê-hô-va?

    Why should you be willing to put forth any effort to please Jehovah?

    jw2019

    Nó thỏa mãn ước muốn cơ bản của con người là thích làm đẹp và mặc đồ mới.

    It fills a basic human desire to look psentable and have something new to wear.

    jw2019

    Mà này, cậu có hứng thú với việc làm đẹp các bộ phận khác trong khu phố không?

    Hey, are you interested in beautifying any other parts of the neighborhood?

    OpenSubtitles2018.v3

    Vậy làm đẹp thì sao?

    What about a beauty column?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tuy nhiên, muốn làm đẹp lòng Đức Chúa Trời, chúng ta không được phép gian dối.

    To be pleasing to God, however, we cannot be deceitful.

    jw2019

    Nhiệm vụ khá khó khăn, làm đẹp thêm cho cái quần nam.

    Quite a difficult brief, make a pair of men’s pants look beautiful.

    ted2019

    * Hãy để cho đức hạnh làm đẹp tư tưởng của ngươi luôn luôn, GLGƯ 121:45.

    * Let virtue garnish thy thoughts unceasingly, D&C 121:45.

    LDS

    Hãy tiến tới và cải tiến, và làm đẹp mọi thứ chung quanh các [anh] chị em.

    “Progress, and improve upon and make beautiful everything around you.

    LDS

    Trước đó tôi là một chuyên viên làm đẹp

    I was a beautician before.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Làm Răng Sứ Thẩm Mỹ Lưu Giữ Vẻ Đẹp Trong Bao Lâu?
  • Bí Quyết Để Làm Răng Cửa Đẹp Nụ Cười Thêm Xinh
  • Các Phương Pháp Làm Răng Đẹp Khắc Phục Từng Khuyết Điểm Về Răng
  • Mẹo Nhỏ Để Quần Áo Luôn Đẹp Như Mới
  • Tại Sao Phải Làm Đẹp
  • Người Làm Đẹp Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Lăn Kim Prp Là Gì? Phương Pháp Này Có Thực Sự An Toàn?
  • 4 Yếu Tố Quan Trọng Khi Kinh Doanh Chăm Sóc Xe Ô Tô Detailing
  • Thiết Kế Màn Hình Desktop Theo Phong Cách Riêng Của Bạn
  • 10 Phần Mềm Webcam Miễn Phí Tốt Nhất Cho Máy Tính Pc, Laptop
  • 7 Lợi Ích Của Mặt Nạ Lòng Trắng Trứng Đối Với Làn Da Của Bạn
  • Đức Chúa Trời nhậm lời cầu nguyện của những người làm đẹp lòng Ngài.

    God answers the prayers of inpiduals pleasing to him.

    jw2019

    Chúa Giê-su nói rằng người thu thuế là người làm đẹp lòng Đức Chúa Trời.

    Jesus said that the tax collector was the one pleasing to God.

    jw2019

    Sách Khải-huyền chứa nhiều lời khuyên cho những người muốn làm đẹp lòng Đức Chúa Trời.

    The book of Revelation contains much counsel for those who want to please God.

    jw2019

    Sau này, khi nhà vua biết được rằng Mạc-đô-chê chưa được tưởng thưởng về công trạng đó, thì vua hỏi quan tể tướng Ha-man về cách tốt nhất để tôn vinh người làm đẹp lòng vua.

    Later, when the king learned that nothing had been done to honor Mordecai for that deed, he asked his prime minister, Haman, how best to honor the one in whom the king had found delight.

    jw2019

    Giống Anthony, một số người có thể dâng mình vì ham muốn làm đẹp lòng người khác hơn là muốn làm đẹp lòng Đức Giê-hô-va.

    Like Anthony, some may have made a dedication more out of a desire to please others than out of a desire to please Jehovah.

    jw2019

    Việc chúng ta làm chứng tốt về mình không có nghĩa là làm ra vẻ hay trở nên “các người kiếm cách làm đẹp lòng người ta”.

    Recommending ourselves to others does not mean putting on a ptense or becoming “men pleasers.”

    jw2019

    Nếu một người làm đẹp lòng Đức Giê-hô-va mà còn phạm tội nặng đến thế, thì chúng ta không nên thất vọng những khi vấp phải sai lầm hoặc thậm chí lỗi nghiêm trọng dù đã cố hết sức để tránh phạm lỗi.

    If a man so agreeable to Jehovah’s heart was capable of such serious sins, we need not despair if, despite our best efforts, we at times err or even make big mistakes.

    jw2019

    Nó thỏa mãn ước muốn cơ bản của con người là thích làm đẹp và mặc đồ mới.

    It fills a basic human desire to look psentable and have something new to wear.

    jw2019

    Cảm tạ Đức Giê-hô-va và Người Tôi Tớ làm đẹp lòng Ngài!

    All Thanks to Jehovah and His Approved Servant!

    jw2019

    Con bé có thể học làm người tốt đẹp hơn mà.

    She can learn to be better.

    OpenSubtitles2018.v3

    Hai người làm thành cặp đẹp đôi.

    You two make a nice couple.

    OpenSubtitles2018.v3

    Người Tôi Tớ làm đẹp lòng Đức Giê-hô-va

    Jehovah’s Approved Servant

    jw2019

    Giải thích rằng tài liệu này sẽ giúp một người biết cách làm đẹp lòng Đức Chúa Trời.

    Explain that this information will help one learn how to please God.

    jw2019

    Vào tháng Mười Một năm 2006, Đại Ca Đoàn Mormon Tabernacle Choir được trao tặng một giải thưởng được đặt theo tên Mẹ Teresa để vinh danh bà bằng cách ghi nhận “các thành quả của những người làm đẹp thế giới, nhất là trong những lãnh vực tôn giáo, công lý xã hội và nghệ thuật.”

    In November 2006, the Mormon Tabernacle Choir was psented with an award named in her honor, recognizing “the achievements of those who beautify the world, especially in the fields of religion, social justice, and the arts.”

    LDS

    Ông ý thức rằng quan hệ tình dục với vợ người khác không làm đẹp lòng Đức Chúa Trời.

    He was aware that having sexual relations with another man’s wife would be displeasing to God.

    jw2019

    Khi nghe chính Cha ngài trên trời nói về ngài như là người Con làm đẹp lòng Cha, chắc hẳn đức tin của Giê-su được vững vàng hơn.

    Hearing his heavenly Father speak of him as His approved Son must have strengthened Jesus’ faith.

    jw2019

    14 Những người muốn làm đẹp lòng Đức Giê-hô-va và muốn hưởng ân phước của Nước Trời phải tránh thờ hình tượng trong bất cứ hình thức nào.

    14 Those desiring to please Jehovah and enjoy Kingdom blessings avoid idolatry in any form.

    jw2019

    (Ga-la-ti 1:10) Chúng ta không thể nào nhượng bộ trước áp lực của người đồng lứa chỉ để làm đẹp lòng người ta.

    (Galatians 1:10) We simply cannot give in to peer pssure and become men pleasers.

    jw2019

    Ông bị giết bởi anh trai Cansignorio (1359-1375), người đã làm đẹp thành phố bằng cung điện, cung cấp cho nó aqueducts và cầu, và thành lập kho bạc nhà nước.

    He was killed by his brother Cansignorio (1359–1375), who beautified the city with palaces, provided it with aqueducts and bridges, and founded the state treasury.

    WikiMatrix

    Thượng Đế tạo cho ta những gian nan để thử thách ta và mọi thứ Người làm đều tốt đẹp

    God sends us trials to test us and everything he does is good.

    OpenSubtitles2018.v3

    Dù sao, Kinh Thánh cũng thừa nhận thế gian có sức cám dỗ rất mạnh, ngay cả đối với những người muốn làm đẹp lòng Đức Chúa Trời.—2 Ti-mô-thê 4:10.

    After all, the Bible acknowledges that the world can be powerfully enticing —even to a person who wants to please God. —2 Timothy 4:10.

    jw2019

    làm cho cuộc sống của con người tốt đẹp hơn và làm ra những chiếc ôtô mà mọi người đều có thể mua được.

    But my great grandfather, Henry Ford, really believed that the mission of the Ford Motor Company was to make people’s lives better and make cars affordable so that everyone could have them.

    QED

    (Ephesians 4:17-19; 5:3, 4) “More than all else that is to be guarded,” says God’s Word, “safeguard your heart, for out of it are the sources of life.”

    jw2019

    Họ làm đẹp thành tích người khác làm cho người đó có vẻ là một võ sĩ giỏi, bất bại.

    And they build someone’s record to make them look like a great, undefeated boxer.

    OpenSubtitles2018.v3

    Hẳn những người muốn làm đẹp lòng Đức Chúa Trời sẽ không tìm sự hướng dẫn nơi xã hội loài người, ý thức rằng quan điểm của xã hội này bị ảnh hưởng bởi Ma-quỉ.

    Of course, those who want to please God do not look to the world for guidance, recognizing that it reflects the thinking of its ruler, the Devil.

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • 100 Nghề Nghiệp Phổ Biến Trong Tiếng Anh
  • Ngành Thẩm Mỹ Thi Khối Nào?
  • Có Nên Theo Nghề Thẩm Mỹ Spa? Kinh Nghiệm Thành Công 2022
  • Đắp Mặt Nạ Là Gì? Tại Sao Phải Đắp Mặt Nạ? Lưu Ý Cần Tránh
  • Mặt Nạ Ngủ Là Gì? Cách Sử Dụng Mặt Nạ Ngủ Hiệu Quả Nhất
  • Tìm Hiểu Chung Về Ngành Tiếng Anh Thương Mại

    --- Bài mới hơn ---

  • Có Nên Bôi Tế Bào Gốc Hàng Ngày Không? Tác Dụng Của Tế Bào Gốc?
  • Tế Bào Gốc Bôi Mặt
  • Tế Bào Gốc Là Gì? Ứng Dụng Của Tế Bào Gốc Trong Lĩnh Vực Làm Đẹp
  • Tế Bào Gốc Là Gì, Có Tác Dụng Gì Đối Với Da?
  • #1 Chuyển Nhà Tiếng Anh Là Gì ?
  • Bạn là một người có niềm đam mê tiếng Anh? Bạn đang bước vào giai đoạn lựa chọn ngành nghề trong tương lai? Bạn vẫn nhiều băn khoăn về ngành tiếng Anh thương mại? Vậy thì chắc chắc bạn không nên bỏ qua tiếng anh thương mại là gì? Tiếng anh thương mại ra làm gì? Đặc biệt phiên dịch tiếng anh thương mại ra làm gì? Và nên học tiếng anh thương mại ở đâu?

    Tìm hiểu thêm những ngành đào tạo mũi nhọn của Cao Đẳng Việt Mỹ:

    Ngành tiếng Anh thương mại là gì?

    Ở thế kỷ 21, khi đất nước chúng ta đang từng bước đi cùng nền kinh tế phát triển trên toàn cầu với bằng chứng sống trong nhiều năm qua đã mở rộng mối quan hệ hợp tác cùng nhiều nước trên thế giới Mỹ, Hàn Quốc, Nhật Bản… Bên cạnh đó, kể từ khi Việt Nam vinh dự gia nhập vào cộng đồng ASEAN thì việc đòi hỏi về trình độ ngoại ngữ với thế hệ tương lai là điều vô cùng cần thiết.

    Đó cũng là nguyên nhân vì sao Bộ Giáo Dục và Đào Tạo chính thức cấp phép mở ra ngàng tiếng Anh thương mại. Bạn có thể hiểu một cách đơn giản, tiếng Anh thương mại là một ngành học xoáy sâu đào tạo dùng ngoại ngữ một cách thông thạo trên cả 4 kỹ năng cơ bản: nghe, nói, đọc và viết. Giúp các bạn sinh viên tự tin gia nhập vào môi trường doanh nghiệp, đặc biệt là những công ty đa quốc gia.

    Hơn thế nữa, bên cạnh việc rèn luyện phát triển thành thạo ngôn ngữ mà ngành tiếng Anh thương mại còn giúp sinh viên có khả năng lập luận, phân tích giải quyết các tình huống trong môi trường giao tiếp một cách khéo léo, chuyên nghiệp.

    Sinh viên học tiếng anh thương mại ra làm gì?

    Tính ứng dụng trong công việc của ngoại ngữ khá cao do đó với các sinh viên học ngàng tiếng Anh thương mại bạn có thể làm việc tại các khối ngành trong hoặc ngoài kinh tế. Nếu bạn vẫn chưa hình dung rõ về vị trí làm việc đối với ngàng tiếng Anh thương mại như thế nào thì hãy tham khảo nội dung tiếp theo sẽ giúp bạn liệt kê một công việc mà chuyên ngành này có thể đảm nhiệm:

    Phiên dịch tiếng anh thương mại ra làm gì hay biên dịch tiếng anh ra làm gì?

    Yêu cầu và tìm năng khi trở thành biên/phiên dịch tiếng anh

    Khi làm ở vị trí chuyên viên biên phiên dịch trong lĩnh vực tiếng Anh thương mại bạn sẽ có nguồn thu nhập khá cao bởi đây là một công việc đòi hỏi khả năng người học ngoại ngữ khá cao, song song đó người làm ở vị trí này còn có một vốn kiến thức rộng hiểu biết nền văn hóa, đất nước, con người, phong tục tập quán của nhiều quốc gia trên thế giới.

    Ngoài ra, công việc này còn giúp bạn mở ra nhiều cơ hội quen biết các đối tác lớn, tạo thêm nhiều mối quan hệ và xuất ngoại công tác là điều hoàn toàn dễ dàng khi tiếng Anh với bạn giờ đây như ngôn ngữ thứ hai.

    Vậy cụ thể bạn sẽ làm gì sau khi ra trường?

    Theo kinh nghiệm nhiều năm làm việc tại các công ty nước ngoài, thậm chí tập đoàn đa quốc gia tại Việt Nam nói riêng và nhiều nước trên thế giới nói chung, các giảng viên Cao đẳng Việt Mỹ xin chân thành chia sẻ với sinh viên rằng nghề phiên dịch hay biên dịch viên tiếng anh rất quan trọng với nền kinh tế mở như hiện nay.

    Xu hướng các nước giao thương đầu tư vào Việt Nam là rất tiềm năng, tuy nhiên rào cản lớn nhất chính là ngôn ngữ. Chính vì thế các phiên dịch hoặc biên dịch viên trở thành cầu nối giữa doanh nghiệp nước ngoài và người dân Việt Nam để các đối tác có thể hiểu nhau.

    Nói cụ thể phiên dịch là bạn sẽ là người dịch từ tiếng Anh sang tiếng Việt hoặc tiếng Việt sang tiếng Anh trong các cuộc giao tiếp thông thường, cuộc họp, thậm chí là các cuộc đàm phán để người nước ngoài và người Việt có thể hiểu nhau. Tuy nhiên thông thường phiên dịch sẽ đi kèm với biên dịch vì bạn cần dịch văn bản, hợp đồng từ tiếng Anh sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng Anh.

    Vị trí mà bạn ứng tuyển vào công ty sẽ tùy vào yêu cầu, có thể là vị trí phiên dịch hoặc biên dịch viên, cũng có thể là admin hoặc thư ký trong doanh nghiệp nước ngoài, …

    Vậy bạn không còn băn khoăn phiên dịch tiếng anh thương mại ra làm gì nữa đúng không? Chỉ cần học tốt và rèn luyện kỹ năng mềm tốt thì cánh cửa cơ hội sau khi tốt nghiệp đang mở rộng chờ đón bạn. Lưu ý để theo đuổi những ngành nghề này đòi hỏi bạn có kỹ năng mềm tốt để có thể học hỏi những ngành nghề mới nhanh chóng, luôn học hỏi kiến thức mới để giúp mình làm việc tốt và có cơ hội thăng tiến trong nghề nghiệp tốt hơn.

    Hướng dẫn viên du lịch

    Đây cũng là một công việc lý tưởng cho sinh viên ngành tiếng Anh thương mại khi ra trường, để ứng tuyển vào vị trí chuyên viên xuất nhập khẩu bên cạnh kỹ năng nghe, nói, đọc, viết tiếng Anh thành thạo các nhà tuyển dụng thường đòi hỏi ứng viên cần biết thêm quy trình xuất nhập khẩu cơ bản, có khả năng soạn thảo văn bản, soạn thảo hợp đồng giao dịch, hiểu biết về luật định xuất nhập khẩu của Việt Nam và một số quốc gia khác.

    Thật quá khó khi phải lựa chọn một kết quả tốt nhất trong hàng nghìn câu trả lời cho từ khóa “học cao đẳng tiếng Anh thương mại ở đâu tốt?”. Đâu sẽ là nơi tin tưởng để bạn đồng hàng trong suốt quãng đời sinh viên? Nếu bạn còn đang phân vân tìm kiếm nơi đào tạo ngành tiếng Anh thương mại chất lượng chuẩn đầu ra thì Cao Đẳng Việt Mỹ chính là nơi giúp bạn chấp cánh ước mơ.

    Trường Cao Đẳng Việt Mỹ (American Polytechnic College – APC) vinh dự là một trong những trường hệ cao đẳng uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Mang trong mình xứ mệnh đào tạo đội ngũ thế hệ trẻ chất lượng góp phần thúc đẩy Việt Nam sánh vai cùng các cường quốc năm châu, Cao Đẳng Việt Mỹ hứa hẹn giúp bạn trở thành một cử nhân tiếng Anh thương mại xuất sắc.

    Đội ngũ giảng viên đều trải qua quá trình đào tạo nghiệp vụ, nhiều năm làm việc thực tế tại nước ngoài (Anh, Úc, Mỹ, Canada…). Khi học ngành tiếng Anh thương mại tại Cao Đẳng Việt Mỹ bạn sẽ được trang bị đầy đủ các kỹ năng về nghe tốt, nói giỏi, đọc nhanh, viết hay bằng tiếng Anh. Với phương pháp giảng dạy tiên tiến áp dụng thực tiễn vào lý thuyết đảm bảo không chỉ đem đến cho bạn một nền tảng kiến thức vững chắc mà còn sở hữu kỹ năng giao tiếp, đối thoại, trình bày trước đám đông, bỏ qua nỗi e dè sợ hãi của bản thân.

    Trường Cao Đẳng Việt Mỹ – American Polytechnic College (APC)

    Cơ sở Trung Sơn:

    • Địa chỉ: Số 5-7-9-11 đường số 4, khu dân cư Trung Sơn, TP.HCM
    • Điện thoại : (028) 5433 6888

    Cơ sở Gò Vấp:

    • Địa chỉ: Số 1A Nguyễn Văn Lượng, phường 6, quận Gò Vấp, TP.HCM
    • Điện thoại: (028) 7302 5888

    Cơ sở Cần Thơ:

    • Địa chỉ: 135P Trần Hưng Đạo, phường An Phú, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ
    • Điện thoại: (0292) 3.832.045
    • Hotline: 0937 91 0212

    Email:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ngành Ngôn Ngữ Tiếng Anh Là Gì?
  • 7 Bí Kíp Luyện Viết Tiếng Anh Cơ Bản Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Đọc Kinh Tiếng Anh Là Gì? Từ Vựng Tiếng Anh Về Phật Giáo
  • 4 Cuốn Sách Tiếng Anh Tuyệt Vời Bạn Nên Đọc
  • 10 Ứng Dụng Luyện Kỹ Năng Đọc Tiếng Anh Bạn Chưa Biết
  • 70 Từ Đẹp Nhất Trong Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • 230+ Câu Slogan Bảo Vệ Môi Trường Ấn Tượng Nhất, Tiếng Việt + Anh
  • 100+ Câu Slogan Cho Spa, Thẩm Mỹ Viện Hay, Ý Nghĩa Trong Năm 2022
  • 100+ Mẫu Câu Slogan Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Nhất Hiện Nay 2022
  • Hướng Dẫn Cách Viết Email Xin Việc Bằng Tiếng Anh Gây Ấn Tượng
  • Dịch Tiếng Việt Sang Tiếng Anh Chuẩn Xác Chất Lượng
  • Theo kết quả thăm dò, top 10 từ đẹp nhất trong tiếng Anh như sau:

    1. mother: người mẹ
    2. passion: niềm đam mê
    3. smile: nụ cười
    4. love: tình yêu
    5. eternity: sự bất tử, sự vĩnh cửu
    6. fantastic: tuyệt vời, kỳ thú
    7. destiny: số phận, định mệnh
    8. freedom: sự tự do
    9. liberty: quyền tự do
    10. tranquility: sự yên tĩnh, sự bình yên, sự thanh bình

    Mother là gì?

    Mother là gì? Không phải ngẫu nhiên “mother” được chọn là từ đẹp nhất. “Mother” không chỉ có nghĩa là mẹ, nó còn mang ý nghĩa sự chăm sóc, sự nuôi dưỡng, tình yêu thương của người mẹ.

    M-O-T-H-E-R: A Word That Means the World to Me

    “M” is for the million things she gave me,

    “O” means only that she’s growing old,

    “T” is for the tears she shed to save me,

    “H” is for her heart of purest gold;

    “E” is for her eyes, with love-light kindness,

    “R” means right, and right she’ll always be,

    Put them all together, they spell “MOTHER,”

    A word that means the world to me.

    “M” is for the mercy she possesses

    “O” means that I owe her all I own

    “T” is for her tender sweet caresses

    “H” is for her hand that made a home

    “E” means everything she’s done to help me

    “R” means real and regular, you see

    Put them all together, they spell “MOTHER,”

    The word that means the world to me.

    (Recorded by Eddy Arnold, written by Theodore Morse and Howard Johnson)

    40 từ tiếp theo trong danh sách này:

    1. peace: sự hòa bình
    2. blossom: hoa, sự hứa hẹn, sự triển vọng
    3. sunshine: ánh mặt trời
    4. sweetheart: người yêu
    5. gorgeous: huy hoàng, lộng lẫy
    6. cherish: yêu thương
    7. enthusiasm: hăng hái, nhiệt tình
    8. hope: hy vọng
    9. grace: duyên dáng
    10. rainbow: cầu vòng
    11. blue: màu xanh
    12. sunflower: hoa hướng dương
    13. twinkle: lấp lánh
    14. serendipity: sự tình cờ, may mắn
    15. bliss niềm vui sướng, hạnh phúc
    16. lullaby: bài hát vu
    17. sophisticated: tinh vi
    18. renaissance: sự phục hưng
    19. cute: dễ thương
    20. cosy: ấm cúng,
    21. butterfly: bươm bướm
    22. galaxy: thiên hà
    23. hilarious: vui nhộn, hài hước
    24. moment: thời điểm
    25. extravaganza: cảnh xa hoa, phung phí
    26. sentiment: tình cảm
    27. cosmopolitan: vũ trụ
    28. bubble: bong bóng
    29. pumpkin: bí ngô
    30. banana: chuối
    31. lollipop: kẹo
    32. if: nếu
    33. bumblebee: con ong
    34. giggle: cười khúc khích
    35. paradox: nghịch lý
    36. delicacy: tinh vi
    37. peek-a-boo: trốn tìm
    38. umbrella: ô, dù
    39. kangaroo: chuột túi

    Còn lại 20 từ…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Câu Chúc Hay Ghi Lên Thiệp Giáng Sinh Bằng Tiếng Anh
  • Hướng Dẫn Cách Làm Trắng Da Bằng Vitamin B1 Hiệu Quả
  • Vitamin B1 Có Tác Dụng Gì Cho Da? 5 Cách Làm Đẹp Vitamin B1 Đơn Giản
  • Tổng Hợp Các Cách Làm Đẹp Sau Sinh Từ Sản Phẩm Bảo Nhiên
  • Tổng Hợp Những Cách Làm Lông Mày Rậm Cho Nam Hiệu Quả Nhất
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100