Phấn Trong Tiếng Tiếng Anh

--- Bài mới hơn ---

  • Phấn Viết Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Nên Dùng Phấn Nước Hay Phấn Tươi Để Trang Điểm?
  • Phân Biệt Phấn Nước Và Phấn Tươi, Nên Dùng Loại Phấn Nào?
  • Phấn Viết Bảng Không Bụi Rikagaku Nhật Bản Hộp 6, Giá Siêu Rẻ 63,651Đ! Mua Liền Tay!
  • Bộ Trang Điểm Vt X Bts The Sweet Special Edition
  • So we were thrilled to learn that the theme of this year’s district convention would be “God’s Prophetic Word.”

    jw2019

    Bây giờ trong trang này, màu trắng là viên phấn và viên phấn này lấy từ biển ấm.

    Now, in this slide the white is chalk, and this chalk was deposited in a warm ocean.

    ted2019

    Cả hai nhóm cần phấn chấn lên.

    Both groups should take courage.

    jw2019

    Mọi người trong gia đình chúng tôi đều đã phải phấn đấu nhiều để giữ đức tin.

    Everyone in our family has had to put up a hard fight for the faith.

    jw2019

    Chúng tôi đều rất phấn khích.

    You know, so we’re all excited.

    OpenSubtitles2018.v3

    Sau đó, nhờ có thánh linh ban thêm sức họ phấn chí, đảm nhận trách nhiệm rao giảng cách dạn dĩ, giúp nhiều người nhận được sự bình an của Đức Chúa Trời.

    They boldly tackled their paching assignment, helping many to attain godly peace.

    jw2019

    Trước nhiều lo lắng về tương lai, một số người phấn đấu để lấy lại thăng bằng, dù sau nhiều năm ly hôn.

    Plagued by anxiety over their future, some have struggled to regain their balance —even years after the porce.

    jw2019

    Khi chấp nhận lời mời này, tôi đã tự thấy mình khám phá ra những điều mới mẻ và đầy phấn khởi trong quyển sách này mặc dù tôi đã đọc nó nhiều lần trước đó.

    As I have accepted this invitation, I have found myself discovering new and exciting things in this book even though I have read it many times before.

    LDS

    Bước đột phá trong công thức của ông là “chất nền và bột màu trong một”; theo truyền thống, một diễn viên đã trang điểm với mỹ phẩm chất nền dầu/chất mềm da, sau đó dùng phấn để giảm độ phản chiếu và đảm bảo rằng nó sẽ không phai mờ.

    The breakthrough in his formula was the first “foundation and powder in one”; traditionally, an actor was made up with an oil/emollient-based make-up, which was then set with powder to reduce the reflection and ensure it would not fade or smudge.

    WikiMatrix

    Tôi cũng học được bài học là không bỏ cuộc khi phấn đấu chống lại bất cứ khuynh hướng nào làm chúng ta nản lòng.

    (1 Thessalonians 5:8) I have also learned not to give up in the fight against any tendency to become discouraged.

    jw2019

    Nó bắt đầu khi một hạt phấn dính vào đầu nhụy của lá noãn, cấu trúc sinh sản cái của một bông hoa.

    It begins when a pollen grain adheres to the stigma of the carpel, the female reproductive structure of a flower.

    WikiMatrix

    Năm 2011, protein collagen đã được thu hồi từ một mẫu vật Prognathodon humerus có niên đại vào kỷ Phấn trắng.

    In 2011, collagen protein was recovered from a Prognathodon humerus dated to the Cretaceous.

    WikiMatrix

    Blendina Muca trải qua thời thơ ấu của đời mình phấn đấu với tình trạng y khoa mà được gọi là tật lác mắt hoặc lé mắt.

    Blendina Muca spent the early years of her life struggling with a medical condition known as strabismus, or crossed eyes.

    LDS

    Ông giữ tổ ong ở đó để thụ phấn cho hoa đào mà cuối cùng trở thành các quả đào to, ngon ngọt.

    He kept beehives there to pollinate the peach blossoms that would eventually grow into very large, delicious peaches.

    LDS

    Thành phần thường gồm galena; malachit; than gỗ hoặc bồ hóng, phân cá sấu; mật ong; nước được thêm vào để giữ phấn côn trơn chảy.

    Often composed of galena; malachite; and charcoal or soot, crocodile stool; honey; and water was added to keep the kohl from running.

    WikiMatrix

    Tôi đang rất phấn khích.

    I am so excited.

    worldbank.org

    Hãy luôn luôn tập trung, giống như các loài ong mật tập trung vào những bông hoa để hút nhụy hoa và phấn hoa.

    Stay focused, just like the honeybees focus on the flowers from which to gather nectar and pollen.

    LDS

    Jobs có vị trí được cho là một trong những người quan trọng nhất trong lĩnh vực công nghệ phục vụ cá nhân cuối những năm 70 và hiện nay – danh hiệu rất khó để phấn đấu trong thời kỳ đổi mới công nghệ như vậy .

    Jobs has arguably positioned himself as one of the most important people in personal technology between the late-1970s and today – a difficult title to strive for during such a technologically innovative time period .

    EVBNews

    (Tháng 7) Tại sao cần phải chuẩn bị để vun trồng sự phấn khởi trong thánh chức rao giảng?

    (July) Why is pparation essential for building up enthusiasm in the field ministry?

    jw2019

    Mathilde vô cùng phấn khởi vì sắp được tham dự Hội Thiếu Nữ, nhưng nó không hoàn toàn biết chắc là phải trông mong điều gì.

    Mathilde was excited about going into Young Women soon, but she wasn’t quite sure what to expect.

    LDS

    Phấn, đất sét phấn.

    Chalk, chalky clay.

    OpenSubtitles2018.v3

    Josie chạy tới phòng khách, phấn khởi để tập đọc bản thông báo của nó.

    Josie ran to the living room, excited to rehearse her script.

    LDS

    Anh Brems trở nên phấn khởi, và nắm lấy đôi tay tôi, đặt chúng lên đầu ông.

    Brother Brems became excited and, taking my hands, placed them on his head.

    LDS

    Họ tăng cường hoạt động rao giảng hơn bao giờ hết và đạt được kết quả rất phấn khích.

    They have intensified their activity in the field as never before and with thrilling results.

    jw2019

    (Cô-lô-se 2:5; 1 Tê-sa-lô-ni-ca 3:7, 8; 2 Phi-e-rơ 1:12) Tương tự thế, chúng ta đừng để ý những nhược điểm của anh em, mà hãy chú ý đến những đức tính tốt và những phấn đấu thành công của họ trong việc tiếp tục đứng vững và tôn vinh Đức Giê-hô-va.

    (Colossians 2:5; 1 Thessalonians 3:7, 8; 2 Peter 1:12) Let us similarly focus, not on the weaknesses of our brothers, but on their fine qualities and their successful fight to remain steadfast and honor Jehovah.

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 10 Phấn Phủ Trang Điểm Được Yêu Thích Nhất Năm 2022
  • Top 5 Thương Hiệu Phấn Trang Điểm Đang Hot Trên Thị Trường
  • Top 10 Sản Phẩm Phấn Tạo Khối Bán Chạy Nhất Năm 2022
  • Set Phấn Son Fenty Beauty Diamond Bomb Baby Mini Chính Hãng
  • Mua Sách Phụ Nữ Tân Văn – Phấn Son Tô Điểm Sơn Hà Giảm Giá
  • Phấn Hoa Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Bạn Sẽ Không Cắm Hoa Ly Trong Nhà Khi Nuôi Mèo Nếu Biết Được Điều Này
  • Hoa Anh Đào Thì Đẹp Đấy
  • Dị Ứng Phấn Hoa Ở Nhật Và Cách Đối Phó
  • Có Hay Không Đặc Sản “Phấn Hoa Artiso” Ở Đà Lạt ?
  • Thu Hồi Phấn Hoa Atiso Đà Lạt
  • Đây là phấn hoa gắn trong 1 áo cotton, tương tự cái tôi đang mặc.

    This is some pollen embedded in a cotton shirt, similar to the one that I’m wearing now.

    QED

    Ban đầu chúng quay vào trong để rắc phấn hoa lên nhụy.

    They finally kiss before she excitedly runs inside.

    WikiMatrix

    Phấn trên tay cô ta phấn hoa loa kèn.

    Powder on her hands was lily pollen.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đây là cây thông Monterey, có những túi khí nhỏ để giúp phấn hoa vận chuyển xa hơn.

    This is the Monterey Pine, which has little air sacks to make the pollen carry even further.

    ted2019

    Các hóa thạch của hoa, quả, lá chét, gỗ và phấn hoa được tìm thấy ở nhiều nơi.

    Fossils of flowers, fruit, leaves, wood and pollen from this period have been found in numerous locations.

    WikiMatrix

    Phấn hoa có những sợi lông nhỏ nếu chúng ta quan sát kỹ.

    The pollen has little barbs on it, if we look.

    ted2019

    Phấn hoa rụng như là các hạt đơn lẻ.

    Tents sprang up like strange plants.

    WikiMatrix

    Phấn hoa nhỏ xíu, nó bay lung tung và bám vào các thứ.

    Pollen is tiny.

    ted2019

    Trái đất được tạo ra như thế, và gió sẽ rải phấn hoa như thế.

    It’s how the earth got made, how the wind continues to pollinate.

    QED

    Khi nó bay từ hoa để hoa, nó chuyển phấn hoa.

    When it flies from flower to flower, it transfers the pollen.

    WikiMatrix

    Phấn hoa là gì?

    What exactly is pollen?

    jw2019

    Tôi bị dị ứng phấn hoa!

    I’m allergic to pollen!

    OpenSubtitles2018.v3

    phấn hoa rất được.

    Cool pollen, though.

    QED

    . Chúng ta có đủ số phấn hoa rồi!

    We have just enough pollen to do the job!

    OpenSubtitles2018.v3

    Mỗi ngày chúng tìm đến vô số bông hoa để hút mật và ăn phấn hoa.

    They visit countless flowers every day while feeding on nectar and pollen.

    jw2019

    Nói đơn giản, cây tạo phấn hoa để nhân giống.

    Simply stated, plants produce pollen in order to reproduce.

    jw2019

    Các phấn hoa được phân tán nhờ gió.

    The spores are dispersed by wind.

    WikiMatrix

    Tại sao lại kéo cửa xuống để phấn hoa bay vào làm nguy hại đến sức khỏe ?

    Why roll down the windows and let the pollen in at the expense of health ?

    EVBNews

    Đối với những người bị dị ứng, dường như phấn hoa là họa chứ không phải là phước.

    For people who suffer from allergies, pollen seems to be a curse rather than a blessing.

    jw2019

    Đối với loại cây sống dưới nước, phấn hoa sẽ được nước vận chuyển đi.

    Water also serves to transport the pollen of some water plants.

    jw2019

    Làm sao nó biết nó sẽ ăn phân, phấn hoa, hay xác con vật chết?

    How can he know whether he’s supposed to eat dung, pollen, or dead animals?

    Literature

    Tôi nghe thấy 1 số bạn hỏi, vậy đặc tính của phấn hoa là gì?

    ” So, what are pollen’s properties? ” I hear you ask.

    QED

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phấn Nước Laneige Bb Cushion Pore Control (Kềm Dầu Tặng Kèm Lõi)
  • Top 6 Mẫu Phấn Nước Tốt Nhất, Mịn Da, Giá Bình Dân
  • Thủ Sẵn Ngay 4 Loại Phấn Phủ Vừa Trang Điểm Vừa Dùng Làm Dầu Gội Khô Phòng Khi Tóc Bết
  • Phấn Phủ Kiềm Dầu Shiseido Baby Powder Tại Tp. Hồ Chí Minh
  • Thành Phần Trong Sản Phẩm Johnson’s
  • Phấn Hồng Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Mật Hoa Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cách Đánh Và Tạo Khối Đẹp Nhất
  • Bảng Tạo Khối Nyx Highlight & Contour Pro Palette
  • Hướng Dẫn Tạo Khối Và Highlight Theo Từng Gương Mặt
  • Phấn Phủ Dạng Nén Innisfree Mineral Ultrafine Pact
  • Đáng ngạc nhiên trong đêm, màu đỏ của gai biến thành màu phấn hồng.

    Surprisingly during the night the red spines turn into a chalky pink.

    WikiMatrix

    Mà chắc phải nhiều phấn hồng quá.

    Probably a lot of blush.

    OpenSubtitles2018.v3

    Một quý cô thì không dùng phấn hồng.

    A lady does not wear rouge.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cổ chỉ dùng phấn hồng nhiều quá mà thôi.

    She suffers from a little too much rouge.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cửa hàng Sears Roebuck đầu tiên chào bán phấn hồng cho môi và má vào cuối thập niên 1890.

    The Sears Roebuck catalog first offered rouge for lips and cheeks by the late 1890s.

    WikiMatrix

    Bà trở lại với bộ sưu tập phấnhồngphấn nhuộm mà bà đã tạo ra.

    She returned with a collection of rouges and tinted powders she had created.

    WikiMatrix

    Tất cả các kẹo phấn hồng đều được di chuyển đến trước tòa nhà và giờ đang được lấy và cho vào rất nhiều đơn hàng ở các trạm lấy hàng này.

    All that pink chalky candy has moved to the front of the building and is now being picked into a lot of orders in those pick stations.

    ted2019

    Năm 1916, trong khi làm phim Intolerance, đạo diễn D.W. Griffith muốn nữ diễn viên Seena Owen có lông mi “đánh phấn hồng gò má, làm mắt cô sáng hơn ngoài đời”.

    In 1916, while making his film Intolerance, director D.W. Griffith wanted actress Seena Owen to have lashes “that brushed her cheeks, to make her eyes shine larger than life.”

    WikiMatrix

    Một loại phấnhồng biến thể dựa trên kem là schnouda, một hỗn hợp không màu của Alloxan với kem lạnh, cũng khiến màu da ửng đỏ.

    A cream-based variant of rouge is schnouda, a colorless mixture of Alloxan with cold cream, which also colors the skin red.

    WikiMatrix

    Các bao phấn màu hồng khi ở dạng chồi nhưng có màu vàng cam hay tía sau khi hoa nở, chúng là dạng 2 ngăn và các ngăn mở theo chiều dọc.

    The anthers are rose-colored in the bud, but orange or purple after the flower opens; they are two-celled and the cells open latitudinally.

    WikiMatrix

    Được rồi, họ có hoa hồng, còn hoa hồngphấn.

    All right, they have the roses, the roses have the pollen.

    OpenSubtitles2018.v3

    Phần lớn mô tả về hàng hoá và dịch vụ được cung cấp cho USPTO bao gồm “nước hoa, nước vệ sinh, phấn phủ và phấnhồng đóng hộp, son môi” và các sản phẩm vệ sinh khác.

    Part of the description for goods and services provided to the USPTO included “perfumes, toilet waters, powder and rouge compacts, lipsticks”, and other toiletry products.

    WikiMatrix

    Chúng đã hồi sinh vào đầu thế kỷ XXI, không quá tốn kém cũng như các dòng mỹ phẩm độc quyền hơn và hóa chất thay đổi màu sắc còn xuất hiện trong son bóng môi, như Smashbox O-Gloss và phấnhồng, chẳng hạn như Stila Custom Color Blush.

    They had another resurgence in the very early 21st century, offered by inexpensive as well as more exclusive cosmetic lines, and color changing chemicals also appeared in lip gloss, such as Smashbox O-Gloss, and blush, such as Stila Custom Color Blush.

    WikiMatrix

    12 người phụ nữ trong nhiều chiếc váy vàng và hồng phấn khi đang nhảy trên sàn màu nâu sẫm, mà sau đó được tiết lộ là chiếc mũ của Minogue khi máy ghi hình phóng rộng ra.

    Twelve women in golden and pastel pink dresses are seen dancing on a dark brown floor, which is revealed to be Minogue’s hat as the camera pans out.

    WikiMatrix

    Mặc dù kem nền trang điểm được sử dụng rộng rãi và sử dụng trong ngành công nghiệp điện ảnh nhưng sử dụng mỹ phẩm nói chung vẫn có phần tai tiếng và không ai cố tạo kem nền thị trường (mặc dù son môi, phấnhồng và sơn móng sử dụng phổ biến hàng ngày) như món hàng mỗi ngày.

    Although foundation make-up was widely available and used within the film industry, the use of cosmetics, in general, was still somewhat disreputable, and no one had tried to market foundation (although lipstick, blush and nail polish were popular for daily use) as an everyday item.

    WikiMatrix

    Cảm xúc đó rất phấn khích và sáng tạo nhưng tôi không bao giờ hiểu được màu hồng phớt độc đáo cây bút chì.

    It was exciting and creative but I never understood the unique fleshcolored pencil.

    ted2019

    Trước đây cho rằng những chuyện này gây ra bởi Chúa hoặc có lẽ do sự thay đổi thời tiết trong thời gian dài nhưng chậm và điều này chỉ thật sự thay đổi vào năm 1980 ở vỉa đá lộ thiêng gần Gubbio, nơi mà Walter Alvarez đang cố tìm hiểu sự khác biệt về thời gian giữa loại đá trắng của các loài sinh vật kỉ Phấn trắng và những viên đá màu hồng ở phía dưới, lưu giữ hóa thạch của kỉ Đệ Tam.

    All along it was thought to be either an act of God or perhaps long, slow climate change, and that really changed in 1980, in this rocky outcrop near Gubbio, where Walter Alvarez, trying to p out what was the time difference between these white rocks, which held creatures of the Cretaceous period, and the pink rocks above, which held Tertiary fossils.

    QED

    Phấn mắt tự nhiên có thể bao phủ bất cứ nơi nào từ bóng láng bóng cho đến mí mắt, đến tông màu hồng hào, hoặc thậm chí ánh nhìn màu bạc.

    Natural eye shadow can range anywhere from a glossy shine to one’s eyelids, to a pinkish tone, or even a silver look.

    WikiMatrix

    Cook gặp gỡ các tín hữu và những người truyền giáo ở Đài Loan, Hồng Kông, Ấn Độ, và Thái Lan, cùng nhận thấy rằng “các tín hữu rất phấn khởi về Giáo Hội, và tập trung vào công việc đền thờ và truyền giáo.”

    Cook met with members and missionaries in Taiwan, Hong Kong, India, and Thailand, noting that “the members are excited about the Church, focusing on temple and missionary work.”

    LDS

    Do đó các bạn có thể thấy từ những minh họa này: Các thầy tu Voodoo ở trong trạng thái xuất thần tay cầm than hồng đang cháy mà không sao, một ví dụ khá thú vị cho thấy khả năng của trí óc có thể ảnh hưởng tới cơ thể chứa nó khi trí óc trong trạng thái hưng phấn cực độ.

    So you see these astonishing demonstrations: Voodoo acolytes in a state of trance handling burning embers with impunity, a rather astonishing demonstration of the ability of the mind to affect the body that bears it when catalyzed in the state of extreme excitation.

    ted2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xếp Hạng 5 Loại Highlighter “Ruột” Của Mọi Beauty Blogger
  • Highlight Wet N Wild Megaglo Powder
  • Phấn Bắt Sáng Hightlight Nyx Nhũ Bạc Twilight Tint Dcip01 6G
  • Phấn Highlight Mac Mineralize Skinfinish #lightscapade
  • Phấn Highlight Dạng Cọ Ohui :: Knvietnam.com
  • Phấn Chấn Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Cushion Là Gì Và So Sánh 7 Thương Hiệu Hàn Quốc Tốt Nhất Năm 2022
  • Cushion Là Gì? Những Điều Cần Biết Về Phấn Nước Trang Điểm
  • Top #1 Phấn Diệt Kiến Chất Lượng Được Sử Dụng Nhiều Nhất
  • Phấn Nước Dior Prestige Cushion 4G Mini. Vỏ Hộp Sang Trọng, Xa Xỉ Là
  • Phấn Che Khuyết Điểm Phần Chân Tóc Mamonde Pang Pang Hair Shadow
  • Cả hai nhóm cần phấn chấn lên.

    Both groups should take courage.

    jw2019

    Nên một là các cháu phấn chấn lên hai là chúng ta giải tán thôi.

    So you kids either shape up or we can just go home right now.

    OpenSubtitles2018.v3

    ” Bạn làm tôi phấn chấn lên “, bà nói.

    ” You do cheer me up, ” she said.

    QED

    George Borrow trở về Luân Đôn sau khi thu thập được nhiều kinh nghiệm phấn chấn.

    Invigorated by his experiences, George Borrow returned to London.

    jw2019

    Quá trình sản xuất bắt đầu vào tháng 4, với Kurosawa đang trong trạng thái vô cùng phấn chấn.

    Production began the following April, with Kurosawa in high spirits.

    WikiMatrix

    Ông mang đến sự phấn chấn cho nhóm bằng óc hài hước và lòng nhiệt tình.

    He flooded the company with his good humor and enthusiasm.

    LDS

    (Gia-cơ 1:27) Một người nản lòng cần vài “lời lành” để tinh thần phấn chấn.

    (James 1:27) A discouraged one may need a “good word” to cheer him up.

    jw2019

    Các anh có giữ cho tinh thần ông ấy được phấn chấn không?

    Are you keeping his spirits buoyed?

    OpenSubtitles2018.v3

    Cám ơn đã làm cho tớ phấn chấn.

    Well, thanks for trying to cheer me up.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhưng bạn biết đó là nỗi phấn chấn đặc biệt luôn mang đến cho bạn

    But you know the special lift It always brings

    EVBNews

    Anh ấy hôm nay vui vẻ phấn chấn.

    He is in high spirits today.

    Tatoeba-2020.08

    Làm ta phấn chấn.

    Robust.

    OpenSubtitles2018.v3

    Phấn chấn lên!”

    Get over yourself!”

    ted2019

    Bà ấy phấn chấn lên rất nhiều.

    She was a lot happier.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trong vòng 112 ngày, A-ghê rao báo bốn thông điệp làm phấn chấn lòng người.

    Within 112 days, Haggai delivers four motivating messages.

    jw2019

    Phấn chấn thật đấy.

    It’s catharsis.

    OpenSubtitles2018.v3

    Phấn chấn lên các cậu!

    Look alive, boys!

    OpenSubtitles2018.v3

    Khi bạn đang lướt trên đầu ngọn sóng, tất cả các bạn đều phấn chấn.

    When you are surfing on the top, you are all elated.

    QED

    Khi tôi thức dậy vào buổi sáng, tinh thần của tôi thật phấn chấn.

    When I awoke in the morning my spirit was cheerful.

    LDS

    Một hoàng đế ‘phấn chấn lòng mình’ chống lại Zenobia

    An Emperor ‘Arouses His Heart’ Against Zenobia

    jw2019

    Can I interest you in an herbal essence?

    OpenSubtitles2018.v3

    Đúng vậy, bạn có thể thấy vui thích, phấn chấn với những điều thiêng liêng.

    Yes, you can be enthralled and elated by spiritual things.

    jw2019

    Chúng ta muốn hướng đến hoà giải. Tạo ra sự phấn chấn.

    We all yearn for reconciliation, for catharsis.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cảm ơn cậu vì đã giúp tớ cảm thấy phấn chấn hơn.

    Thank you for trying to cheer me up.

    OpenSubtitles2018.v3

    Để tinh thần phấn chấn, mình có thể tham gia các hoạt động sau: …..

    To help lift my spirits, I can engage in the following activities: …..

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 16 Kem Che Khuyết Điểm “Thần Thánh” Che Phủ Mọi Khuyết Điểm
  • Top 12 Kem Che Khuyết Điểm Tốt, Bán Chạy Nhất? Gợi Ý Cách Sử Dụng Hiệu Quả Nhất
  • Phấn Phủ Canmake Marshmallow Finish Powder Nhật Bản
  • Cách Phân Biệt Phấn Phủ Bột Và Phấn Phủ Nén
  • Phấn Bột Siêu Mịn Kanebo Kate Natural Type 6G
  • Phấn Viết Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Nên Dùng Phấn Nước Hay Phấn Tươi Để Trang Điểm?
  • Phân Biệt Phấn Nước Và Phấn Tươi, Nên Dùng Loại Phấn Nào?
  • Phấn Viết Bảng Không Bụi Rikagaku Nhật Bản Hộp 6, Giá Siêu Rẻ 63,651Đ! Mua Liền Tay!
  • Bộ Trang Điểm Vt X Bts The Sweet Special Edition
  • Phấn Nước Ysl Vỏ Da #20 Limited Le Cushion Encre De Peau Luminous
  • Phương Pháp Bảng & Phấn Viết Kỹ thuật này hoạt động tốt nếu bạn là một người rất trực quan.

    The Chalk Board Method This technique works well if you’re a highly visual person.

    Literature

    Và rất nhiều người có thể đã sử dụng những cấu trúc tương tự như những chiếc vỏ bào ngư, ví dụ như phấn viết bảng.

    And a lot of people might use structures like abalone shells, like chalk.

    ted2019

    Để nói chuyện với tôi, những đứa trẻ cùng xóm phải dùng phấn viết dài dòng xuống lề đường, và tôi trả lời chúng, dù không nghe được chính giọng nói của mình.

    To communicate with me, neighborhood children would chalk whole stories on the sidewalk, and I answered them, even though I couldn’t hear my own voice.

    jw2019

    Nó lấy một mẩu phấn và bắt đầu viết gì đó lên sàn.

    Video: She takes a piece of chalk and begins writing something on the floor.

    ted2019

    Các nhà nghiên cứu bắt đầu ghi lại những lời của Panbanisha thể hiện bằng các kí tự viết bằng phấn trắng trên sàn.

    Researchers began to record what Panbanisha said, by writing lexigrams on the floor with chalk.

    ted2019

    Trong trò chơi này bạn chọn 1 lớp chia thành 2 đội, mỗi nhóm ở một bên sân chơi, giáo viên sẽ lấy một viên phấn và chỉ viết một con số lên mỗi cái lốp xe

    And in Match Me, you take the class, pide it into two teams, one team on each side of the playground, and the teacher will take a piece of chalk and just write a number on each of the tires.

    QED

    Nga Hoàng liền chấp thuận và sau đó, Tischendorf phấn chấn viết: “Bản Kinh Thánh vùng Sinai đến tay chúng ta thời nay,… là do ý Chúa để làm ánh sáng soi rọi toàn diện văn bản trung thực của Lời Chúa, và qua việc xác định nội dung nguyên thủy, giúp chúng ta bênh vực cho lẽ thật”.

    The czar readily agreed, and an elated Tischendorf later wrote: “Providence has given to our age . . . the Sinaitic Bible, to be to us a full and clear light as to what is the real text of God’s Word written, and to assist us in defending the truth by establishing its authentic form.”

    jw2019

    Lewis, nhà văn Ky Tô hữu có tinh thần phấn đấu và rất thực tế, đã viết về vấn đề này một cách hùng hồn.

    Lewis, the striving, pragmatic Christian writer, poignantly framed the issue.

    LDS

    Chúng tôi rất phấn khởi rằng con cái mình đã có thể dạy mình đọc và viết.

    We feel so nice that our children can teach us how to read and write.

    ted2019

    Stimulated by Grew’s writing, Storrs carefully looked into what the Scriptures had to say about the soul and discussed the matter with some of his fellow ministers.

    jw2019

    Harry phấn khởi lên một chút khi tìm thấy bình mực tự đổi màu khi viết.

    Harry cheered up a bit when he found a bottle of ink that changed colour as you wrote.

    Literature

    Anh nói: “Tôi cảm thấy phấn khích trước viễn cảnh được viết nên một thứ gì đó không giống với “Eleanor Rigby”, có nghĩa là phần dàn dây sẽ được trình bày không phải như những gì vốn có từ 30 năm trở lại đây.”

    Greenwood said, “I got very excited at the prospect of doing string parts that didn’t sound like ‘Eleanor Rigby’, which is what all string parts have sounded like for the past 30 years.”

    WikiMatrix

    He began by cataloguing insects, and published an Entomology of Australia (1833) and contributed the entomogical section to an English edition of Georges Cuvier’s Animal Kingdom.

    WikiMatrix

    Louis đã chứng tỏ khả năng đọc viết tự nhiên của mình, Sam mua cho chú bảng và bút phấn để thiên nga có thể giao tiếp.

    Louis turns out to be a natural at reading and writing, and Sam buys him a portable blackboard and chalk so he can communicate.

    WikiMatrix

    Những bộ phim này đã được cho là đã dưới kiểm soát của chính quyền Xô viết và gây ra sự phấn khích cho nhiều nhà nghiên cứu tâm linh khắp nơi trên thế giới, một số người tin rằng họ đại diện cho bằng chứng rõ ràng cho sự tồn tại của hiện tượng linh hồn.

    These films were allegedly made under controlled conditions for Soviet authorities and caused excitement for many psychic researchers around the world, some of whom believed that they repsented clear evidence for the existence of psychic phenomena.

    WikiMatrix

    Matsepang thật phấn khởi khi đọc những lời sau đây của Đa-vít, người viết Thi-thiên: “Đức Giê-hô-va ở gần những người có lòng đau-thương, và cứu kẻ nào có tâm-hồn thống-hối”.

    Matsepang was thrilled to read these words of the psalmist David: “Jehovah is near to those that are broken at heart; and those who are crushed in spirit he saves.”

    jw2019

    Các anh chị em có thể sử dụng bảng phấn để thừa nhận các câu trả lời và ý kiến của các em bằng cách viết chúng lên trên bảng.

    You can use the chalkboard to acknowledge the children’s responses and ideas by writing them down.

    LDS

    Theo Gill, ca khúc được viết nhằm giải thích người nghệ sĩ luôn phải cố gắng phấn đấu như thế nào để có thể theo đuổi những mục đích rất khó đạt tới của sự hoàn mỹ.

    Ultimately, for Gill, the song seeks to convey how the artist is compelled to keep striving to pursue some elusive vision of perfection.

    WikiMatrix

    (Ê-sai 30:18, 21; Lu-ca 11:13; Giăng 14:16) Lời hứa mà sứ đồ Phao-lô được soi dẫn viết có thể làm chúng ta phấn khởi: “Đức Chúa Trời là thành-tín, Ngài chẳng hề cho anh em bị cám-dỗ quá sức mình đâu; nhưng trong sự cám-dỗ, Ngài cũng mở đàng cho ra khỏi, để anh em có thể chịu được”.—1 Cô-rinh-tô 10:13.

    (Isaiah 30:18, 21; Luke 11:13; John 14:16) We can be heartened by the inspired promise made by the apostle Paul. He said: “God is faithful, and he will not let you be tempted beyond what you can bear, but along with the temptation he will also make the way out in order for you to be able to endure it.” —1 Corinthians 10:13.

    jw2019

    Sự phấn khích cùng với phình động mạch của ông đã gây ra mũi chảy máu; ông đã dùng máu để viết “RACHE” trên tường phía trên Drebber.

    The excitement coupled with his aneurysm had caused his nose to bleed; he used the blood to write “RACHE” on the wall above Drebber.

    WikiMatrix

    3 Trong phần ôn lại đầy phấn khởi về đức tin của những nhân chứng Đức Giê-hô-va trước thời Đấng Christ, sứ đồ Phao-lô viết: “Có người đàn-bà đã được người nhà mình chết sống lại”.

    3 In a thrilling review of the faith displayed by Jehovah’s p-Christian witnesses, the apostle Paul wrote: “Women received their dead by resurrection.”

    jw2019

    Những gì đạt được thực sự gây phấn khích đến mức tôi muốn trồng rừng chuyên nghiệp như trong chế tạo xe hơi, viết phần mềm, hay làm bất cứ việc gì, Vậy nên tôi đã lập một công ty cung cấp dịch vụ trọn gói để trồng những khu rừng kiểu này.

    I was so moved by these results that I wanted to make these forests with the same acumen with which we make cars or write software or do any mainstream business, so I founded a company which is an end-to-end service provider to create these native natural forests.

    ted2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phấn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Top 10 Phấn Phủ Trang Điểm Được Yêu Thích Nhất Năm 2022
  • Top 5 Thương Hiệu Phấn Trang Điểm Đang Hot Trên Thị Trường
  • Top 10 Sản Phẩm Phấn Tạo Khối Bán Chạy Nhất Năm 2022
  • Set Phấn Son Fenty Beauty Diamond Bomb Baby Mini Chính Hãng
  • Làm Phấn Chấn Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Sự Phấn Chấn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Chấn Thương Phần Mềm, Hiểu Để Xử Lý Đúng
  • Review Phấn Phủ Canmake
  • Phấn Phủ Dưỡng Da – Canmake Secret Beauty Powder
  • Cách Kiểm Tra Hạn Sử Dụng Mỹ Phẩm Nhật Bản:
  • Trong vòng 112 ngày, A-ghê rao báo bốn thông điệp làm phấn chấn lòng người.

    Within 112 days, Haggai delivers four motivating messages.

    jw2019

    Những điều khoản này đã làm phấn chấn các công đoàn và đình chỉ các luật lệ chống cạnh tranh.

    Provisions encouraged unions and suspended antitrust laws.

    WikiMatrix

    Vì thế sự dạy dỗ của Chúa Giê-su có tác động mạnh mẽ, làm phấn chấn tinh thần những người nghe ngài.

    So Jesus’ teachings had a powerful, uplifting effect on those who listened to him.

    jw2019

    ” Bạn làm tôi phấn chấn lên “, bà nói.

    ” You do cheer me up, ” she said.

    QED

    Làm ta phấn chấn.

    Robust.

    OpenSubtitles2018.v3

    Can I interest you in an herbal essence?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi nghĩ cái này có lẽ làm anh phấn chấn hơn một chút.

    I thought maybe you could use a little inspiration.

    OpenSubtitles2018.v3

    Caesar cuối cùng cũng nói lời làm tôi phấn chấn.

    Caesar at last breaks words that I am moved to embrace.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhưng hãy chú ý câu trả lời làm phấn chấn mà Chúa Giê-su đã nói với Ma-thê: “Ta là sự sống lại và sự sống; kẻ nào tin ta thì sẽ sống, mặc dầu đã chết rồi.

    But note Jesus’ exhilarating reply to Martha: “I am the resurrection and the life.

    jw2019

    Và dường như môi trường sống mới đã làm phấn chấn tinh thần của bà, nên bà không những có khả năng hoàn trả vốn mà còn nhận làm lao công trong một trường học để lấy thu nhập mua sắm thêm tiện nghi cho ngôi nhà.

    It’s as though the new surroundings have galvanized her spirit, goading her not only to repay her loan but work as a cleaner in a school to add new comforts to her home.

    worldbank.org

    Được nghe về sự tiến bộ của những người khác thường làm tôi phấn chấn lên vào đúng lúc tôi cần sự khích lệ.

    Hearing how others progressed often buoyed me up just when I needed it.

    jw2019

    Cám ơn đã làm cho tớ phấn chấn.

    Well, thanks for trying to cheer me up.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó tin rằng sự hiện diện của nó sẽ làm ba quân phấn chấn.

    He believed his psence would inspire the troops.

    OpenSubtitles2018.v3

    Em có mặt làm ta rất phấn chấn, công nương ạ.

    Your mere psence gives me cause, My Lady

    OpenSubtitles2018.v3

    Thật là một lời tiên tri làm tinh thần phấn chấn biết bao!

    What an uplifting prophecy!

    jw2019

    Vincent Spaulding đã làm những gì ông có thể làm tôi phấn chấn lên, nhưng trước khi đi ngủ, tôi đã lý luận bản thân mình ra khỏi toàn bộ điều.

    Vincent Spaulding did what he could to cheer me up, but by bedtime I had reasoned myself out of the whole thing.

    QED

    Việc đó làm tôi cảm thấy phấn chấn.

    It makes me sound cold and heartless.

    OpenSubtitles2018.v3

    Một điều đặc biệt ở phiên bản mới này cái làm tôi rất phấn chấn để được chứng kiến là làm sao có thể kết nối với người dân ở đây, dân bản xứ.

    Now, a specific thing for this particular version of the project is that I’m very interested to see how we can connect with the local population, the native population.

    ted2019

    Sau 70 năm, khi họ được Ngài cho trở về xứ sở, Đức Giê-hô-va cho những nhà tiên tri trung thành như A-ghê, Xa-cha-ri và Ma-la-chi khuyên nhủ làm họ phấn chấn tinh thần.

    When they were restored to their homeland after 70 years, Jehovah provided Israel with the rousing exhortations of the faithful prophets Haggai, Zechariah, and Malachi.

    jw2019

    Cũng là con muộn ít sẽ gọi ” ma quỉ Man! ” Sau khi anh ta, và làm cho off tremulously phấn chấn.

    Also belated little children would call ” Bogey Man! ” after him, and make off tremulously elated.

    QED

    Và do vậy tôi muốn làm các bạn phấn chấn hơn với một câu chuyện tầm cỡ, tuy chưa được biết đến rộng rãi, về sự thành công trong thương mại trong 20 năm trở lại đây

    And so, I would like to cheer you up with one of the great, albeit largely unknown, commercial success stories of the past 20 years.

    QED

    Những kinh nghiệm phấn chấn đó làm chúng ta cảm thấy khoan khoái, tươi trẻ và có sinh lực để tiếp tục hoạt động.

    (Proverbs 25:25; Acts 3:19) The refreshment brought about by such exhilarating experiences rejuvenates us, and we are energized to move ahead.

    jw2019

    Thật là phấn chấn làm sao khi Sa-lô-môn Lớn, Giê-su Christ, cai trị thế giới mới đó trong sự công bình và trong sự kính sợ Đức Giê-hô-va!

    How exhilarating it will be when the Greater Solomon, Christ Jesus, rules over that new world in righteousness, in the fear of Jehovah!

    jw2019

    Hai điều mà chúng ta sẽ bắt đầu với, nguồn cảm hứng và sự mơ hồ đạo đức trong giới hạn mục đích của buổi nói chuyện ngày hôm nay, nguồn cảm hứng là bao gồm các chương trình truyền hình làm cho tôi cảm thấy phấn chấn, làm cho tôi cảm thấy lạc quan hơn về thế giới này.

    Two things we’re going to start with — the inspiration state and the moral ambiguity state, which, for this purpose, we defined inspiration as television shows that uplift me, that make me feel much more positive about the world.

    ted2019

    Làm vậy giúp tôi thấy ấm áp và phấn chấn hơn.

    That… it just makes me feel so warm and tingly inside.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ăn Gì Giúp Bạn Phấn Chấn Lên? – Truyền Hình Gia Lai
  • Review Chất Lượng 2 Loại Phấn Phủ Shiseido Đang Ăn Khách Nhất
  • Phấn Phủ Dạng Nén Baby Pink Face Powder
  • Phấn Baby Pink Mineral Pressed Powder
  • Phấn Nước Onion Bb Cushion
  • Tinh Thần Phấn Chấn Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Review Mỹ Phẩm Clio Có Tốt Như Quảng Cáo? Mua Chính Hãng Ở Đâu?
  • Phân Biệt 3 Loại Cushion Clio Kill Cover
  • Phấn Nước Clio Kill Cover Liquid Foundwear Ampoule Cushion Spf 50+ Pa+++ (Tặng Kèm Lõi) – Tone Tự Nhiên
  • Cushion Clio Kill Cover Ampoule Founwear Spf50
  • Bảng Phấn Mắt Clio Pro Eyes Palette – Coral Talk – 10 Ô
  • (Gia-cơ 1:27) Một người nản lòng cần vài “lời lành” để tinh thần phấn chấn.

    (James 1:27) A discouraged one may need a “good word” to cheer him up.

    jw2019

    Để tinh thần phấn chấn, mình có thể tham gia các hoạt động sau: …..

    To help lift my spirits, I can engage in the following activities: …..

    jw2019

    Thật là một lời tiên tri làm tinh thần phấn chấn biết bao!

    What an uplifting prophecy!

    jw2019

    Tôi cảm thấy tinh thần phấn chấn hơn sau khi nói chuyện với Đức Chúa Trời”.—Ma-thi-ơ 26:39.

    I feel much better after talking to God.” —Matthew 26:39.

    jw2019

    Năm 1916, Einstein trả lời Schwarzschild về kết quả này: Tôi đã đọc lá thư của anh với tinh thần phấn chấn.

    In 1916, Einstein wrote to Schwarzschild on this result: I have read your paper with the utmost interest.

    WikiMatrix

    Lúc lễ xong, em cảm thấy tinh thần phấn chấn, em biết những ngày còn lại trong tuần của em sẽ rất tuyệt.”

    By the time service is over, I feel so uplifted, I know the rest of my week is going to go great.”

    Literature

    Sau một thời gian đi tour ở Bắc Mỹ, Anh và Nhật Bản cùng Queen, với tinh thần phấn chấn, Grohl gọi cho các thành viên khác của Foo hoàn thiện album của họ ở studio cá nhân tại Virginia.

    After a brief tour through North America, Britain and Japan with the band and feeling rejuvenated by the effort, Grohl recalled the other band members to completely re-record their album at his studio in Virginia.

    WikiMatrix

    Các anh có giữ cho tinh thần ông ấy được phấn chấn không?

    Are you keeping his spirits buoyed?

    OpenSubtitles2018.v3

    Khi tôi thức dậy vào buổi sáng, tinh thần của tôi thật phấn chấn.

    When I awoke in the morning my spirit was cheerful.

    LDS

    Tinh thần ông trở nên phấn chấn.

    His spirits lifted.

    jw2019

    Tinh thần trở nên phấn chấn, Nixon tìm kiếm một nhiệm kỳ thứ hai, song một số trợ thủ của Eisenhower muốn thay thế ông.

    His spirits buoyed, Nixon sought a second term, but some of Eisenhower’s aides aimed to displace him.

    WikiMatrix

    Tinh thần của ông trở nên phấn chấn.

    His spirits lifted.

    jw2019

    Cô ta phấn chấn tinh thần, nói cười với Almanzo và gần như không biết tới sự có mặt Laura.

    She was in gay spirits, chattering and laughing to Almanzo and almost ignoring Laura.

    Literature

    Vì thế sự dạy dỗ của Chúa Giê-su có tác động mạnh mẽ, làm phấn chấn tinh thần những người nghe ngài.

    So Jesus’ teachings had a powerful, uplifting effect on those who listened to him.

    jw2019

    Được ở nhà vào mỗi ngày Thứ Bảy khiến cô phấn chấn tinh thần và có đủ can đảm cho một tuần lễ khác.

    Being at home every Saturday raised her spirits and gave her courage for another week.

    Literature

    Khi mùa Lễ Giáng Sinh đến gần, các bài hát, phim ảnh và chương trình truyền hình cổ vũ tâm trạng vui vẻ, phấn chấn, tức tinh thần Lễ Giáng Sinh.

    AS THE Christmas season approaches, songs, films, and TV programs promote a jolly and exciting holiday mood —the Christmas spirit.

    jw2019

    Sau 70 năm, khi họ được Ngài cho trở về xứ sở, Đức Giê-hô-va cho những nhà tiên tri trung thành như A-ghê, Xa-cha-ri và Ma-la-chi khuyên nhủ làm họ phấn chấn tinh thần.

    When they were restored to their homeland after 70 years, Jehovah provided Israel with the rousing exhortations of the faithful prophets Haggai, Zechariah, and Malachi.

    jw2019

    Khi họ đã hoàn toàn cam kết với chứng thư bổ túc này về Đấng Cứu Chuộc của chúng ta, thì lòng họ được phấn chấntinh thần của họ được cảm động.

    As they became immersed in this added witness of our Redeemer, their hearts were quickened and their spirits touched.

    LDS

    Và dường như môi trường sống mới đã làm phấn chấn tinh thần của bà, nên bà không những có khả năng hoàn trả vốn mà còn nhận làm lao công trong một trường học để lấy thu nhập mua sắm thêm tiện nghi cho ngôi nhà.

    It’s as though the new surroundings have galvanized her spirit, goading her not only to repay her loan but work as a cleaner in a school to add new comforts to her home.

    worldbank.org

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tất Tần Tật Về Kem Che Khuyết Điểm
  • Hướng Dẫn Cách Dùng Kem Che Khuyết Điểm Đúng Cách Hiệu Quả Nhất
  • Phấn Nước Che Khuyết Điểm Clio Stay Perfect Cover Cushion Tại Tp. Hồ Chí Minh
  • Phấn Nước Clio Stay Perfect Cover Cushion Spf 50+ Pa++++
  • Review Phấn Che Khuyết Điểm Tóc Pang Pang Hair Shadow Hàng Nội Địa Trung
  • Sự Phấn Chấn Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Chấn Thương Phần Mềm, Hiểu Để Xử Lý Đúng
  • Review Phấn Phủ Canmake
  • Phấn Phủ Dưỡng Da – Canmake Secret Beauty Powder
  • Cách Kiểm Tra Hạn Sử Dụng Mỹ Phẩm Nhật Bản:
  • Hướng Dẫn Xem Hạn Sử Dụng Các Loại Mỹ Phẩm
  • Ông mang đến sự phấn chấn cho nhóm bằng óc hài hước và lòng nhiệt tình.

    He flooded the company with his good humor and enthusiasm.

    LDS

    Chúng ta muốn hướng đến hoà giải. Tạo ra sự phấn chấn.

    We all yearn for reconciliation, for catharsis.

    OpenSubtitles2018.v3

    Thật vậy, sự kính sợ như thế đem lại sự phấn chấn và vui mừng, được minh chứng hùng hồn qua gương mẫu của chính Chúa Giê-su Christ.—Ê-sai 11:3; Lu-ca 12:5.

    In fact, such godly fear is elevating and even joy-inspiring, which was amply demonstrated by Jesus Christ himself. —Isaiah 11:3; Luke 12:5.

    jw2019

    Một chị nói: “Nghe những bản nhạc này khi làm công việc nhà thật sự khiến tôi phấn chấn—Có ai nghĩ tôi lại vui khi đang làm một công việc nhàm chán như giặt ủi không?

    A sister said: “They’re a real lift to listen to when I’m doing housework —whoever thought I’d be joyful while folding laundry?

    jw2019

    Được nghe về sự tiến bộ của những người khác thường làm tôi phấn chấn lên vào đúng lúc tôi cần sự khích lệ.

    Hearing how others progressed often buoyed me up just when I needed it.

    jw2019

    Nó tin rằng sự hiện diện của nó sẽ làm ba quân phấn chấn.

    He believed his psence would inspire the troops.

    OpenSubtitles2018.v3

    Sự dửng dưng của chàng thanh niên Charles đã phấn chấn đến mức đến nỗi đôi khi anh ta không phải là người sạch sẽ.

    The animal has grown so accustomed to him that it will hardly take a step without him.

    WikiMatrix

    Vì thế sự dạy dỗ của Chúa Giê-su có tác động mạnh mẽ, làm phấn chấn tinh thần những người nghe ngài.

    So Jesus’ teachings had a powerful, uplifting effect on those who listened to him.

    jw2019

    Cô ta phấn chấn tinh thần, nói cười với Almanzo và gần như không biết tới sự có mặt Laura.

    She was in gay spirits, chattering and laughing to Almanzo and almost ignoring Laura.

    Literature

    Nhưng nếu bất kỳ bé gái nào có thể duy trì sự cam chịu và không phản kháng, bệ hạ sẽ phấn chấn và ban cho cô ấy một số tiền boa và phần thưởng.

    But if any female could maintain her tolerance without struggle, His Majesty would be elated and bestow upon her certain gratuities and rewards.

    WikiMatrix

    18 Ngày nay, khi sự sợ hãi bao trùm trái đất như một đám mây u ám, chúng ta phấn chấn khi thấy nhiều người đang học biết đường lối Đức Giê-hô-va.

    18 In our day, when fear covers the earth like an ominous cloud, we are thrilled that many are learning Jehovah’s ways.

    jw2019

    Nhưng hãy chú ý câu trả lời làm phấn chấn mà Chúa Giê-su đã nói với Ma-thê: “Ta là sự sống lại và sự sống; kẻ nào tin ta thì sẽ sống, mặc dầu đã chết rồi.

    But note Jesus’ exhilarating reply to Martha: “I am the resurrection and the life.

    jw2019

    Và do vậy tôi muốn làm các bạn phấn chấn hơn với một câu chuyện tầm cỡ, tuy chưa được biết đến rộng rãi, về sự thành công trong thương mại trong 20 năm trở lại đây

    And so, I would like to cheer you up with one of the great, albeit largely unknown, commercial success stories of the past 20 years.

    QED

    Thật là phấn chấn làm sao khi Sa-lô-môn Lớn, Giê-su Christ, cai trị thế giới mới đó trong sự công bình và trong sự kính sợ Đức Giê-hô-va!

    How exhilarating it will be when the Greater Solomon, Christ Jesus, rules over that new world in righteousness, in the fear of Jehovah!

    jw2019

    Môn thể thao này nguy hiểm cho cả người lái và ngựa vì rất dễ dẫn đến chấn thương thậm chí là tử vong, nhưng chính sự nguy hiểm này lại đem tới niềm phấn khích và hứng thú cho các khán giả.

    Chariot racing was dangerous to both drivers and horses as they often suffered serious injury and even death, but these dangers added to the excitement and interest for spectators.

    WikiMatrix

    Khi chúng ta mời Đức Thánh Linh làm tràn đầy tâm trí mình với ánh sáng và sự hiểu biết, thì Ngài “làm chúng ta sống động,” có nghĩa là, soi sáng và làm trong lòng của người đàn ông hay phụ nữ được phấn chấn.

    When we invite the Holy Ghost to fill our minds with light and knowledge, He “quickens” us, that is to say, enlightens and enlivens the inner man or woman.

    LDS

    Hai điều mà chúng ta sẽ bắt đầu với, nguồn cảm hứng và sự mơ hồ đạo đức trong giới hạn mục đích của buổi nói chuyện ngày hôm nay, nguồn cảm hứng là bao gồm các chương trình truyền hình làm cho tôi cảm thấy phấn chấn, làm cho tôi cảm thấy lạc quan hơn về thế giới này.

    Two things we’re going to start with — the inspiration state and the moral ambiguity state, which, for this purpose, we defined inspiration as television shows that uplift me, that make me feel much more positive about the world.

    ted2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Làm Phấn Chấn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Ăn Gì Giúp Bạn Phấn Chấn Lên? – Truyền Hình Gia Lai
  • Review Chất Lượng 2 Loại Phấn Phủ Shiseido Đang Ăn Khách Nhất
  • Phấn Phủ Dạng Nén Baby Pink Face Powder
  • Phấn Baby Pink Mineral Pressed Powder
  • Xem Ngay Lời Bài Hát Bụi Phấn Tiếng Anh – Lời Bụi Phấn Bằng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Ishow Phấn Nước Đa Năng Cao Cấp Kem Nền Mịn Son Môi Bộ Air Cushion Foundation Lipstick Set
  • Nơi Bán Phấn Phủ Kiềm Dầu Innisfree Hình Mặt Cười Giá Tốt Nhất
  • Phấn Nước Siêu Kiềm Dầu Innisfree Skinny Coverfit Cushion Tại Hà Nội
  • Johnson’s Baby Chống Nắng Cho Làn Da Mỏng Manh Của Bé
  • Thực Hư Chuyện Johnson & Johnson Chứa Chất Gây Ung Thư Buồng Trứng
  • Lời bài hát Bụi Phấn

    Bài hát Bụi Phấn là một trong những bài hát hay nhất viết về thầy cô giáo, về mái trường mến yêu được nhiều thế hệ học sinh yêu thích và lựa chọn. Ngày nay trên mạng các bạn học sinh đã sáng tạo ra nhiều phiên bản bài hát Bụi Phấn bằng Tiếng Anh khá thú vị. Bằng lời bài hát dễ nghe dễ hiểu, Bụi Phấn English version vẫn truyền tải được tấm lòng tri ân thầy cô của học sinh trong Ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11.

    Lời bài hát Bụi Phấn bằng Tiếng Anh – Bui Phan English Lyric

    I love the way you changed my life

    You opened up my heart and mind

    You encouraged me to follow my dreams

    I loved all those days

    When you showed me the way

    To trust in myself

    And learn well each day

    How could I forget

    The time that we shared?

    You helped me grow up

    To an adult instead

    Bui Phan – Lee Kirby Cover Video

    Phiên bản bài hát Bụi Phấn Tiếng Anh khác được dịch sát nghĩa Tiếng Việt:

    When you’re writing

    The dust falling

    The dust of chalk

    Falling on the board

    The dust of chalk

    Falling on your hair

    I love this moment

    Your hair look more grey

    Because of the dust

    To teach me good things

    When I’m grow up

    Hardly can I forget

    The years you taught me

    When I was a child

    Video bài hát Bụi Phấn Tiếng Anh

    https://www.youtube.com/watch?v=q7sXGcnvM9o

    Lời bát bát Bụi Phấn Tiếng Việt – Bui Phan Vietnamese Lyric

    Khi thầy viết bảng

    Bụi phấn rơi rơi

    Có hạt bụi nào rơi trên bục giảng

    Có hạt bụi nào vương trên tóc thầy

    Em yêu phút giây này

    Thầy em tóc như bạc thêm

    Bạc thêm vì bụi phấn

    Cho em bài học hay

    Mai sau lớn lên người

    Làm sao có thể nào quên

    Ngày xưa thầy dạy dỗ

    Khi em tuổi còn thơ.

    Cảm âm Bụi Phấn (Sáo trúc):

    Khi thầy viết bảng

    Đô2 La Đô2-Rê2 Fa

    Bụi phấn rơi rơi

    Fa Đô2-Rê2 Đô2 Đô2.

    Có hạt bụi nào

    Sib Sol Fa-Sol Sol

    Rơi trên bục giảng

    Sib Sib Đô-Rê Rê

    Có hạt bụi nào

    Sol-La Mi Rê-Mi Mi

    Vương trên tóc thầy

    Fa-Sol Sol Fa-Sol-La La Fa

    [ĐK] :

    Em yêu phút giây này

    Fa2 Fa2 Sol2 Fa2 Rê2-Đô2

    Thầy em tóc như bạc thêm

    Sol-La Rê2 Fa2 M2 Rê2 M2

    Bạc thêm vì bụi phấn

    La Đô2 Fa Fa-Sol Sol-La

    Để cho em bài học hay

    Sol Sol Fa Sol Đô2

    Mai sau lớn nên người

    Fa2 Fa2 Sol2 Fa2 Rê2-Đô2

    Làm sao có thể nào quên

    Sol-La Rê2 Fa2 M2 Rê2 M2

    Ngày xưa thầy dạy dỗ

    La Đô2 Fa Fa-Sol Sol-La

    Khi em tuổi còn thơ

    Sol Sol Rê Mi Fa

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lời Bài Hát Bụi Phấn ( English
  • New 2022 Iope Air Cushion Moisture Lasting N21 Vs W21 Review
  • Phấn Nước Iope Air Cushion Xp Spf50+Pa+++
  • Cushion Iope Bản Vỏ Hồng Hoa An, Giá Siêu Rẻ 364,530Đ! Mua Liền Tay!
  • Phấn Nước, Kem Nền, Phấn Phủ Iope Super Vital Cushion Ex, Cream Pact, Twin Pact, Foundation Ex Chính Hãng
  • Phấn Nước Tiếng Anh Là Gì

    --- Bài mới hơn ---

  • Bỏ Túi Tất Tần Tật Từ Vựng Chuyên Ngành Mỹ Phẩm
  • #các Loại Phấn Tạo Khối Đẹp, Giá Bình Dân ™️ Pedro Việt Nam
  • Phấn Trang Điểm Trắng Da 9G
  • Top Phấn Thái Lan Được Chị Em Ưa Chuộng Nhất Hiện Nay
  • Phấn Phủ Siêu Kiểm Soát Nhờn Butaé Thái Lan
  • Phấn nước tiếng anh là gì? Phấn nước là gì? Sử dụng phấn nước như thế nào? chúng ta cùng tìm hiểu qua bài viết này nhé!

    Nếu bạn có nhu cầu cần thuê sườn xám liên hệ ngay cổ trang quán, sức khỏe làm đẹp

    Phấn nước tiếng anh là gì

    Phấn nước tiếng anh là water chalk

    Theo các nhà sản xuất mỹ phẩm Hàn Quốc, phấn nước có thể coi là một loại mỹ phẩm đa chức năng. Không chỉ là kem nền thông thường mà còn có thể thay thế kem nền, kem chống nắng và kem che khuyết điểm. Có thể hiểu một cách đơn giản là cushion Một loại kem lót gốc nước như BB ointment, CC ointment hoặc primer được đựng trong một miếng bọt biển mềm, thấm khí và được sử dụng cùng với miếng bọt biển. Nhấn nhẹ nó xuống đáy. Thoa nhẹ lên mặt, kem lót chuyển thành lớp phấn khô, mỏng mịn trên mặt.

    Hướng dẫn sử dụng phấn nước khi trang điểm

    Bước 1: Sử dụng kem trang điểm

    Kem trang điểm luôn là bước quan trọng cần thiết khi trang điểm. Lớp lót bên trong giúp đảm bảo độ ẩm và đều màu da, đồng thời phấn nước bám đều và lâu hơn trên da. Nó cũng được coi là lớp bảo vệ ngăn cách da với lớp phấn bên ngoài

    Bước 2: Đánh phấn nước

    Ấn nhẹ miếng bông lên bọt phấn nước. Không ấn quá mạnh để lấy lượng kem vừa đủ. Khi thoa lên mặt lớp tán mỏng và không quá dày. Lấy nó một lần và áp dụng nó trên khuôn mặt của bạn.

    Bước 3: Che khuyết điểm

    Nó có tác dụng đặc biệt với những ai cần che quầng thâm, đốm hay tàn nhang.

    Chọn kem che khuyết điểm sáng hơn một chút so với màu da của bạn. Khi thoa, nên thoa kem nhẹ lên vùng để tạo sự tự nhiên cho lớp nền.

    Bước 4: Lớp phủ

    Lớp phủ cuối cùng giúp lớp trang điểm bền hơn và kiểm soát tốt lượng dầu tiết ra, đặc biệt là trong khi T. Có thể phủ nhẹ phấn phủ bằng cọ bản to. Tán mỏng hai bên mặt dọc theo đường chân tóc, mũi và má.

    Nếu bạn là một cô gái yêu thích trang điểm, hãy trang bị cho mình một hộp phấn nước “xịn” để luôn bắt kịp xu hướng. Trang có gương mặt bóng bẩy và quyến rũ như sao Hàn.

    Ưu nhược điểm của phấn nước

    Ưu điểm

    Tiết kiệm rất nhiều thời gian và tiền bạc khi trang điểm, vì phấn nước là sự kết hợp của 3 lớp sơn lót – sơn lót – sơn bột. . Vì phấn nước có chứa nước nên có tác dụng dưỡng ẩm cho da rất tốt và không gây vón cục như một số loại kem trang điểm khác.

    Nhược điểm

    Phấn nước ít kiềm dầu: được thiết kế để tạo lớp lót bóng khỏe nên cushion kiềm dầu không tốt lắm. Mặc dù các nhà sản xuất đã tạo ra những sản phẩm dành riêng cho da dầu nhưng phấn nước vẫn có thể dễ dàng trôi đi trong thời tiết nóng ẩm của Việt Nam. Độ che phủ thấp: Nếu bạn đã có một làn da đẹp thì phấn nước chắc chắn là sự lựa chọn tuyệt vời. Tuy nhiên, thành phần bột vẫn còn hạn chế trên da có sẹo hoặc đốm

    nguồn: https://suonxamquan.com/

    --- Bài cũ hơn ---

  • Review Chi Tiết 7 Mẫu Phấn Phủ The Face Shop Tốt Nhất 2022
  • Cách Lựa Chọn Phấn Phủ Siêu Mịn Cho Từng Loại Da
  • Tại Sao Phải Dùng Phấn Phủ Siêu Mịn
  • Phấn Nước Sulwhasoo Snowise Brightening Phiên Bản Mùa Xuân 2022
  • Review 4 Phấn Phủ Shiseido Được Các Nàng Săn Đón Nhất 2022
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100