Top 15 # Từ Làm Đẹp Trong Tiếng Anh / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 11/2022 # Top Trend | Ngandieuuoc.com

Làm Đẹp Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Rõ ràng, người lành—tức người có đạo đức tốt—làm đẹp lòng Đức Chúa Trời.

Clearly, Jehovah is pleased with one who is good —a virtuous person.

jw2019

Brown đã viết tám cuốn sách về trang điểm và làm đẹp.

Brown has written eight books about makeup and beauty.

WikiMatrix

Cậu có thể làm dễ ẹt, hơn nữa, sẽ làm đẹp hồ sơ nếu cậu muốn thăng tiến.

OpenSubtitles2018.v3

Chỉ của-lễ thôi không làm đẹp lòng Đức Giê-hô-va

Sacrifices Alone Do Not Please Jehovah

jw2019

Ai mà khiến khiến cô phải làm đẹp thế?

Who are you making yourself look so pretty for?

OpenSubtitles2018.v3

Và để làm đẹp trai.

And to do handsome.

QED

Muối Epsom cũng có thể được sử dụng như một sản phẩm làm đẹp.

Epsom salt can also be used as a beauty product.

WikiMatrix

quyết sống làm đẹp lòng Cha.

that for me you really live.

jw2019

Go and make yourself look more beautiful than you already are.

OpenSubtitles2018.v3

Quan trọng nhất là điều đó làm đẹp lòng Đức Giê-hô-va.

Above all, it pleased Jehovah.

jw2019

Hãy dùng tặng vật bất ngờ đáp lại ngạc nhiên như thế và làm đẹp lòng nàng.

Return surprise for surprise, and please her.

jw2019

Cũng vậy, trái thánh linh không chỉ làm đẹp nhân cách của tín đồ Đấng Christ.

Likewise, the fruitage of the spirit does much more than adorn our Christian personality.

jw2019

Nhưng ngài biết rằng làm đẹp lòng Đức Chúa Trời quan trọng hơn ăn.

But he knew that pleasing God was more important than eating.

jw2019

15 Chỉ tin có Đức Chúa Trời thôi thì không đủ làm đẹp lòng Ngài.

15 Simply believing in God is not enough to please him.

jw2019

Chúng ta muốn làm đẹp lòng ngài và “sống lương thiện trong mọi việc” (Hê-bơ-rơ 13:18).

(Hebrews 13:18) Let’s discuss four areas of life in which honesty can be a challenge.

jw2019

Các cậu đã bao giờ nghe câu chuyện khi mẹ Ross đi làm đẹp chưa?

You guys ever hear the story about when Ross’mom went to the beauty salon?

OpenSubtitles2018.v3

Tại sao bạn nên sẵn sàng dồn mọi nỗ lực để làm đẹp lòng Đức Giê-hô-va?

Why should you be willing to put forth any effort to please Jehovah?

jw2019

Nó thỏa mãn ước muốn cơ bản của con người là thích làm đẹp và mặc đồ mới.

It fills a basic human desire to look presentable and have something new to wear.

jw2019

Mà này, cậu có hứng thú với việc làm đẹp các bộ phận khác trong khu phố không?

Hey, are you interested in beautifying any other parts of the neighborhood?

OpenSubtitles2018.v3

Vậy làm đẹp thì sao?

What about a beauty column?

OpenSubtitles2018.v3

Tuy nhiên, muốn làm đẹp lòng Đức Chúa Trời, chúng ta không được phép gian dối.

To be pleasing to God, however, we cannot be deceitful.

jw2019

Nhiệm vụ khá khó khăn, làm đẹp thêm cho cái quần nam.

Quite a difficult brief, make a pair of men’s pants look beautiful.

ted2019

* Hãy để cho đức hạnh làm đẹp tư tưởng của ngươi luôn luôn, GLGƯ 121:45.

* Let virtue garnish thy thoughts unceasingly, D&C 121:45.

LDS

Hãy tiến tới và cải tiến, và làm đẹp mọi thứ chung quanh các [anh] chị em.

“Progress, and improve upon and make beautiful everything around you.

LDS

Trước đó tôi là một chuyên viên làm đẹp

I was a beautician before.

OpenSubtitles2018.v3

Những Từ Đẹp Nhất Trong Tiếng Anh / 2023

Ý tưởng về post này được truyền cảm hứng từ một cuộc khảo sát có từ rất lâu của Hội đồng Anh, trong đó người ta tổ chức bầu chọn những từ đẹp nhất trong tiếng Anh. Đã có 35,000 người tham gia cuộc bình chọn đó và kết quả top 10 là những lựa chọn tương đối phổ biến như sau: Mother, Passion, Smile, Love, Eternity, Fantastic, Destiny, Freedom, Liberty, và Tranquility.

Identity:

Ta có thể dịch từ này sang tiếng Việt là “danh tính”, nhưng đôi khi nó cũng mang nghĩa “bản sắc”, như trong cụm từ “national identity” – bản sắc dân tộc.

Một ví dụ cho cách dùng của từ “identity” là trong bài báo này. Trong bài có đề cập đến việc chính quyền Trung Quốc lo ngại về việc giới trẻ Hong Kong thiếu vắng ý thức về bản sắc dân tộc. Biểu hiện cụ thể là số đông giới trẻ Hong Kong, theo rất nhiều cuộc khảo sát, tự coi mình là người Hong Kong chứ không phải người Trung Quốc. Điều đó, theo giới chức Trung Quốc là khó chấp nhận.

    Sorrow: nỗi buồn

    Thật khó lý giải vì sao tôi lại thích từ này. Chỉ đơn giản là tôi thích cách thanh âm của nó thoát ra khỏi đầu lưỡi mình. Hơn nữa, câu hát tôi thích nhất trong ca khúc “Lost Stars” là “don’t you dare let our best memories bring you sorrow” (đừng hòng cho phép những kỷ niệm đẹp nhất của đôi ta mang đến nỗi buồn đau).

      Solitude: sự đơn độc

      Từ điển Macmillan giải thích từ “solitude” nghĩa là: the state of being completely alone, especially when this is pleasant or relaxing.

      Theo nghĩa ấy thì quả thật từ này không hề đáng sợ và lạnh lẽo như cảm giác mà nó có thể tạo ra với một người. Đúng vậy, bạn hoàn toàn có thể vẫn cảm thấy dễ chịu và thư giãn khi ở một mình. 🙂

        Sense:

        Đây là một từ rất đa nghĩa trong tiếng Anh. Nó có nghĩa là cảm giác, là ý thức, là ý nghĩa, là giác quan, và đôi khi còn là gu thưởng thức.

        Ví dụ về cách dùng thì rất nhiều: sense of belonging, sense of identity, sense of humour, sense of direction, business sense. sense of balance…

          Soar:

          Nghĩa của từ “soar” tương đối hạn chế: hoặc là tăng vụt (với giá cả), hoặc là bay vút.

          Tôi thích từ này vì nó luôn khiến tôi liên tưởng đến hình ảnh một chú chim tung cánh bay vào trời cao.

            Sincere: chân thành, hay thật thà không dối trá. 😉

            Orchestra: dàn nhạc

            ‘Okistr3: trọng âm nhấn vào ‘O’ rồi đi xuống.

            Dễ dàng cảm thấy nhạc tính trong từ này. 🙂

              Obsession: nỗi ám ảnh

                Sleep: giấc ngủ/ ngủ

                Chỉ cần nghĩ đến từ này thôi là tôi đã cảm thấy sự yên bình bao phủ quanh mình. Ngủ, nghĩa là tạm ngừng suy nghĩ, tạm ngừng buồn lo.. Ngủ nghĩa là nạp năng lượng cho một ngày mới. Dù hay thức rất khuya, tôi vẫn trân quý giấc ngủ của mình. Vì thế mỗi khi đi ngủ, tôi luôn cẩn thận tắt tiếng điện thoại để chắc chắn mình sẽ không bị đánh thức giữa chừng trong giấc ngủ vào sáng hôm sau.

                Có một cách diễn đạt mà tôi rất thích là “sleep something away”. Ví dụ như: She just wants to sleep her troubles away – nàng chỉ muốn đánh một giấc cho tan muộn phiền.

                Với trợ từ “away”, ta có rất nhiều cách diễn đạt tương tự, ví dụ như “idle away”: Morse idled away most of Monday in his office.

                Nghĩa là: Morse dành hầu hết ngày thứ hai ở văn phòng mà chẳng làm gì cả. (chỉ thư giãn và nghe nhạc, kiểu thế)

                10. Yesterday:

                Yesterday, all my troubles seem so far away

                “Ngày hôm qua, tôi như chẳng biết có điều chi phiền muộn.”

                Còn bạn thì sao? Danh sách của bạn là những từ gì vậy? 🙂

                Share this/Chia sẻ:

                Tweet

                Like this:

                Like

                Loading…

Rất Đẹp Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Không phải rất đẹp sao?

Isn’t it nice?

OpenSubtitles2018.v3

“Tối nay trông cô rất đẹp,” tôi nói khi sự yên lặng dần trở nên kỳ cục.

“You look very pretty tonight,” I say when the silence grows awkward.

Literature

Không giống như buổi chiều hôm trước, ngày hôm đó trời rất đẹp và ấm.

Unlike the evening before, the day was beautiful and filled with sunshine.

LDS

Cổ trẻ hơn và rất đẹp.

She was young and very pretty.

OpenSubtitles2018.v3

Tên rất đẹp.

Beautiflu name.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng hôm nay rất đẹp trời nên chỉ có chúng mình thôi.

“””But today is pretty fine, just by ourselves.”””

Literature

Toyohashi thực sự là thành phố rất đẹp.

It’s a wonderful city!

OpenSubtitles2018.v3

Cô ấy rất đẹp.

She was beautiful.

OpenSubtitles2018.v3

Nó rất đẹp, rất, rất đẹp.

They were very, very pretty.

OpenSubtitles2018.v3

Không, em rất đẹp mà.

No, you look beautiful.

OpenSubtitles2018.v3

Tự thân trái táo bằng vàng đã rất đẹp.

Golden apples by themselves would be beautiful.

jw2019

Đó là nàng Bát-Sê-ba rất đẹp đẽ, vợ của U-ri.

It was the beautiful Bath-sheba, wife of Uriah.

jw2019

Rất đẹp!

Very pretty!

QED

Nhưng anh rất đẹp trai.

But you’re so handsome.

OpenSubtitles2018.v3

Và tôi có một trang nguệch ngoạc rất đẹp từ bài của Jonathan Woodham.

And I have a beautiful page of doodles from Jonathan Woodham’s talk.

QED

Cậu rất đẹp trai, cậu hãy tập trung để quyến rũ các cô gái đẹp đi.

You can focus on seducing with girls as you are so handsome.

OpenSubtitles2018.v3

Khi xưa mẹ con rất đẹp.

Your mother was beautiful.

OpenSubtitles2018.v3

Ông ấy nói: “Con rất đẹp.

He said, “You are beautiful.

ted2019

Nó rất đẹp nhỉ?

It’s nice, right?

OpenSubtitles2018.v3

Quả thật, cây chà là rất đẹp mắt và sanh sản nhiều trái cách lạ lùng.

Yes, the date palm is very pleasing to the eye and amazingly fruitful.

jw2019

Nó rất đẹp phải không?

It’s beautiful, isn’t it?

OpenSubtitles2018.v3

Cô ấy có mái tóc rất đẹp.

She had pretty hair.

OpenSubtitles2018.v3

Ta đã nghe nói nàng rất đẹp.

I’ve heard rumors of your beauty.

OpenSubtitles2018.v3

Chắc chắn cô sẽ rất đẹp

I bet you’d look real pretty there.

OpenSubtitles2018.v3

Cô đã rất đẹp ngày hôm nay.

She looked really pretty today.

OpenSubtitles2018.v3

Đẹp Nhất Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Cá vẹt là một trong những loài cá dễ thấy và đẹp nhất ở dải san hô.

The parrot fish is one of the most visible and attractive fish of the reef.

jw2019

Tôi ước muốn biết bao những điều tốt đẹp nhất cho chị.

How much I desire the very best for her.

LDS

Những gì chúng tôi đang có là điều đẹp nhất trên thế giới.

What we have is the most beautiful thing in the world.

WikiMatrix

Và nhớ, một nữ hoàng Disco phải trông đẹp nhất có thể.

And remember, a disco diva must look her best.

OpenSubtitles2018.v3

Ngài quan tâm đến chúng ta và muốn chúng ta vui hưởng đời sống tốt đẹp nhất.

He cares about us and wants us to enjoy the best way of life.

jw2019

Cái sandwich đó là điều tốt đẹp nhất trong đời tớ!

That sandwich was the only good thing in my Iife!

OpenSubtitles2018.v3

Cô có thể là người đẹp nhất phía Nam, nhưng ở đây thì không phải.

You know, you may be beauty contest material in the Deep South, but this is the big time.

OpenSubtitles2018.v3

Trong số các cô gái mà tôi biết, em là người đẹp nhất.

You’re the most beautiful girl that I know.

OpenSubtitles2018.v3

Vợ ta có bộ ngực đẹp nhất thế gian

My wife has got the most beautiful breasts.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi là đêm đẹp nhất…

I’m your best night…

OpenSubtitles2018.v3

Anh tin rằng đây chính là nơi đẹp nhất mà anh từng tới.

I expect it’s just about the prettiest place I’ve ever been to, and that’s saying a lot.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi nghĩ thật tốt nếu trông đẹp nhất trước thần chết.

I thought it’d be nice to look my best for the Grim Reaper.

OpenSubtitles2018.v3

Tandy được tạp chí People chọn là một trong số 50 người đẹp nhất thế giới năm 1990.

Tandy was chosen by People magazine as one of the 50 Most Beautiful People in the world in 1990.

WikiMatrix

Hiệu nghiệm bởi máu của kẻ xinh đẹp nhất!

By fairest blood, it is done!

OpenSubtitles2018.v3

Nó có những khu rừng đẹp nhất nước.

They have some of the finest woods in the country.

OpenSubtitles2018.v3

Ha Ni, khuôn mặt cậu lúc cười là điều đẹp nhất trên thế gian này đấy.

Ha Ni, your smiling face is the best thing in the world.

QED

Trong đêm chung kết, Andrea cũng đoạt giải “Hoa hậu Cabello Radiante (Mái tóc đẹp nhất)”.

During the finals night, Andrea also won the “Miss Cabello Radiante (Most Beautiful Hair)” award.

WikiMatrix

Xưa kia bà đẹp nhất trần , ngày nay Bạch Tuyết muôn phần đẹp hơn ”

You , my queen , are fair ; it is true but Snow White is even fairer than you .

EVBNews

Cô là người đẹp nhất mà tôi từng thấy.

You are the most beautiful thing I have yet seen.

OpenSubtitles2018.v3

Hẻm núi thứ nhất được coi là đẹp nhất.

The final canyon is considered the most beautiful.

WikiMatrix

Đúng vậy, Je Sung xinh đẹp nhất.

Yesung is the prettiest!

QED

Trong tập 7, Monika được miễn loại vì có bức ảnh đẹp nhất.

In Episode 7, Monika won immunity from elimination as a result of having produced the best photo.

WikiMatrix

Trong tập 8, Magda và Jakob nhận được bức ảnh đẹp nhất như một cặp.

In episode 8, Magda and Jakob received best photo as a pair.

WikiMatrix

Những năm tháng tươi đẹp nhất.

Best years of my life.

OpenSubtitles2018.v3

Thằng bé sẽ hội tụ những phẩm chất tốt đẹp nhất của hai ta.

This kid’s gonna be the best of both of us.

OpenSubtitles2018.v3