Top 12 # Từ Tiếng Anh Liên Quan Đến Làm Đẹp / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 11/2022 # Top Trend | Ngandieuuoc.com

Vòng Xoay Trong Tiếng Anh Là Gì? Một Số Từ Vựng Liên Quan Đến Giao Thông / 2023

Vòng xoay tiếng Anh là gì?. Chắc hẳn bạn đã từng đi ngang qua hoặc trông thấy một cái vòng xoay giao thông trên một con đường nào đó rồi phải không.

Việc lật những cuốn từ điển dày cộm làm bạn cảm thấy lười biếng. Đừng lo, bạn có thể tham khảo trong bài viết để có thể giải đáp cho câu thắc mắc vòng xoay tiếng Anh là gì?

Vòng xoay hay còn được gọi là bùng binh, là cái mà chúng ta thường thấy ở các khu vực có nhiều ngã ba, ngã tư và có rất nhiều ở các đường lớn. Hầu như trên tất cả các đường lớn, những nơi có nhiều ngã, hẻm nhưng lại không có đèn giao thông thì ở giữa thường có vòng xoay hay bùng binh.

Vòng xoay đặt ở giữa nhằm mục đích điều tiết giao thông, tránh việc kẹt xe, ùn tắc giao thông, đồng thời cũng giúp tránh tai nạn rất đáng kể vì mỗi lần cua quanh vong xoay thì đa số tất cả mọi người đều phải giảm tốc độ xuống, vì vậy mà sẽ giảm bớt được việc tai nạn giao thông xảy ra.

Vòng xoay cũng rất đa dạng, đối với những con đường nhỏ, hẹp thì bùng binh sẽ được thiết kế nhỏ và rất bình thường, vừa đủ với con đường và còn đủ chỗ cho xe chạy. Còn đối với những con đường lớn thì vòng xoay sẽ được thiết kế lớn hơn và rộng hơn, ngoài ra bên trong các vòng xoay đó còn trồng hoa, xây tượng đài hay đặt những chiếc ghế đá hay xây cá đài phun nước và những vòng xoay lớn phần lớn đều trở thành một công viên.

Vòng xoay tiếng Anh là gì?

Vòng xoay tiếng Anh là: Traffic-circle/ Roundabout/ Rotary

sidewalk (n) /ˈsaɪdwɔːk/: vỉa hè

road / roʊd /: đường

traffic light (n) /ˈtræfɪk laɪt/: đèn giao thông

T- junction (n) /ˈtiː dʒʌŋkʃn/ ngã ba

intersection (n) /ˌɪntəˈsekʃn/: ngã tư

zebra crossing (n) /ˌzebrə ˈkrɒsɪŋ/: vạch kẻ đường cho người đi bộ.

traffic jam /ˈtræfɪk dʒæm/ : tắc đường

Cuộn Cảm Tiếng Anh Nghĩa Là Gì? Các Thông Tin Liên Quan Mà Bạn Cần Biết / 2023

Cuộn cảm tiếng Anh nghĩa là gì? Cuộn cảm là một linh kiện điện tử phổ biến trong các thiết bị điện với công dụng dự trữ điện năng, vậy trong tiếng Anh thì cuộn cảm được hiểu như thế nào?

Định nghĩa về cụm từ “cuộn cảm”

Cuộn cảm là một thành phần điện tử thụ động tích trữ năng lượng dưới dạng từ trường. Ở dạng đơn giản nhất, cuộn cảm bao gồm một vòng dây hoặc cuộn dây. Độ tự cảm tỷ lệ thuận với số vòng trong cuộn dây. Độ tự cảm cũng phụ thuộc vào bán kính của cuộn dây và vào loại vật liệu mà cuộn dây được quấn xung quanh.

Cuộn cảm tiếng Anh nghĩa là gì?

Cuộn cảm tiếng Anh nghĩa là “induction” (danh từ)

Cuộn cảm kháng: “induction-coi”

Độ tự cảm; (điện học) tính tự cảm: “inductance”

Tính cảm ứng: “inductivity” (tính từ)

La bàn điện dẫn: “inductor compass”

Điện cảm: “inductotherm”

Cảm ứng (điện học): “inductive” (tính từ)

Chủ nghĩa duy cảm: “inductivism”

Máy đo điện cảm: ” conductometer”

Tới hạn: “indue”

Cảm ứng: “inducer”

Dây dẫn: “conductors”

Chỉ số “indicators”

The two induction coils in proximity combine to form an electrical transformer.

The motor is started at reduced voltage using either series inductors, an autotransformer, thyristors, or other devices.

Sau khi đã tìm ra câu trả lời cho Cuộn cảm tiếng Anh nghĩa là gì rồi, chúng ta cùng đến với phần tiếp theo là cấu tạo và thông số của cuộn cảm.Đối với bán kính cuộn dây và số vòng nhất định, lõi không khí đạt được độ tự cảm nhỏ nhất. Các vật liệu như gỗ, thủy tinh và nhựa – được gọi là vật liệu điện môi – về cơ bản giống như không khí cho mục đích cuộn cảm.

Các chất sắt từ như sắt, sắt dát mỏng và sắt bột làm tăng độ tự cảm thu được khi cuộn dây có số vòng cho trước. Trong một số trường hợp, mức tăng này là hàng nghìn lần. Hình dạng của lõi cũng rất đáng kể. Các lõi hình xuyến (hình bánh rán) cung cấp nhiều điện cảm hơn, đối với vật liệu lõi nhất định và số vòng xoắn, so với lõi hình đế (hình que).

Đơn vị tiêu chuẩn của độ tự cảm là henry , viết tắt là H. Đây là một đơn vị lớn. Các đơn vị phổ biến hơn là microhenry, viết tắt µH (1 µH = 10 -6 H) và millihenry, viết tắt là mH (1 mH = 10 -3 H). Đôi khi, nanohenry (nH) được sử dụng (1nH = 10 -9 H).

Rất khó để chế tạo cuộn cảm trên chip tích hợp ( IC ). May mắn thay, điện trở s có thể được thay thế cho cuộn cảm trong hầu hết các ứng dụng vi mạch. Trong một số trường hợp, điện cảm có thể được mô phỏng bằng các mạch điện tử đơn giản sử dụng các bóng bán dẫn , điện trở và tụ điện được chế tạo trên các vi mạch.

Cuộn cảm được sử dụng với tụ điện trong các ứng dụng truyền thông không dây khác nhau . Cuộn cảm mắc nối tiếp hoặc song song với tụ điện có thể phân biệt tín hiệu không mong muốn. Cuộn cảm lớn được sử dụng trong bộ nguồn của tất cả các loại thiết bị điện tử, bao gồm cả máy tính và thiết bị ngoại vi của chúng. Trong các hệ thống này, các cuộn cảm giúp làm trở dòng AC hữu ích đã được chỉnh lưu, cung cấp nguồn DC thuần túy giống như pin.

Nguồn: https://phunulaphaidep.org

Làm Đẹp Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Rõ ràng, người lành—tức người có đạo đức tốt—làm đẹp lòng Đức Chúa Trời.

Clearly, Jehovah is pleased with one who is good —a virtuous person.

jw2019

Brown đã viết tám cuốn sách về trang điểm và làm đẹp.

Brown has written eight books about makeup and beauty.

WikiMatrix

Cậu có thể làm dễ ẹt, hơn nữa, sẽ làm đẹp hồ sơ nếu cậu muốn thăng tiến.

OpenSubtitles2018.v3

Chỉ của-lễ thôi không làm đẹp lòng Đức Giê-hô-va

Sacrifices Alone Do Not Please Jehovah

jw2019

Ai mà khiến khiến cô phải làm đẹp thế?

Who are you making yourself look so pretty for?

OpenSubtitles2018.v3

Và để làm đẹp trai.

And to do handsome.

QED

Muối Epsom cũng có thể được sử dụng như một sản phẩm làm đẹp.

Epsom salt can also be used as a beauty product.

WikiMatrix

quyết sống làm đẹp lòng Cha.

that for me you really live.

jw2019

Go and make yourself look more beautiful than you already are.

OpenSubtitles2018.v3

Quan trọng nhất là điều đó làm đẹp lòng Đức Giê-hô-va.

Above all, it pleased Jehovah.

jw2019

Hãy dùng tặng vật bất ngờ đáp lại ngạc nhiên như thế và làm đẹp lòng nàng.

Return surprise for surprise, and please her.

jw2019

Cũng vậy, trái thánh linh không chỉ làm đẹp nhân cách của tín đồ Đấng Christ.

Likewise, the fruitage of the spirit does much more than adorn our Christian personality.

jw2019

Nhưng ngài biết rằng làm đẹp lòng Đức Chúa Trời quan trọng hơn ăn.

But he knew that pleasing God was more important than eating.

jw2019

15 Chỉ tin có Đức Chúa Trời thôi thì không đủ làm đẹp lòng Ngài.

15 Simply believing in God is not enough to please him.

jw2019

Chúng ta muốn làm đẹp lòng ngài và “sống lương thiện trong mọi việc” (Hê-bơ-rơ 13:18).

(Hebrews 13:18) Let’s discuss four areas of life in which honesty can be a challenge.

jw2019

Các cậu đã bao giờ nghe câu chuyện khi mẹ Ross đi làm đẹp chưa?

You guys ever hear the story about when Ross’mom went to the beauty salon?

OpenSubtitles2018.v3

Tại sao bạn nên sẵn sàng dồn mọi nỗ lực để làm đẹp lòng Đức Giê-hô-va?

Why should you be willing to put forth any effort to please Jehovah?

jw2019

Nó thỏa mãn ước muốn cơ bản của con người là thích làm đẹp và mặc đồ mới.

It fills a basic human desire to look presentable and have something new to wear.

jw2019

Mà này, cậu có hứng thú với việc làm đẹp các bộ phận khác trong khu phố không?

Hey, are you interested in beautifying any other parts of the neighborhood?

OpenSubtitles2018.v3

Vậy làm đẹp thì sao?

What about a beauty column?

OpenSubtitles2018.v3

Tuy nhiên, muốn làm đẹp lòng Đức Chúa Trời, chúng ta không được phép gian dối.

To be pleasing to God, however, we cannot be deceitful.

jw2019

Nhiệm vụ khá khó khăn, làm đẹp thêm cho cái quần nam.

Quite a difficult brief, make a pair of men’s pants look beautiful.

ted2019

* Hãy để cho đức hạnh làm đẹp tư tưởng của ngươi luôn luôn, GLGƯ 121:45.

* Let virtue garnish thy thoughts unceasingly, D&C 121:45.

LDS

Hãy tiến tới và cải tiến, và làm đẹp mọi thứ chung quanh các [anh] chị em.

“Progress, and improve upon and make beautiful everything around you.

LDS

Trước đó tôi là một chuyên viên làm đẹp

I was a beautician before.

OpenSubtitles2018.v3

70 Từ Đẹp Nhất Trong Tiếng Anh / 2023

Theo kết quả thăm dò, top 10 từ đẹp nhất trong tiếng Anh như sau:

mother: người mẹ

passion: niềm đam mê

smile: nụ cười

love: tình yêu

eternity: sự bất tử, sự vĩnh cửu

fantastic: tuyệt vời, kỳ thú

destiny: số phận, định mệnh

freedom: sự tự do

liberty: quyền tự do

tranquility: sự yên tĩnh, sự bình yên, sự thanh bình

Mother là gì?

Mother là gì? Không phải ngẫu nhiên “mother” được chọn là từ đẹp nhất. “Mother” không chỉ có nghĩa là mẹ, nó còn mang ý nghĩa sự chăm sóc, sự nuôi dưỡng, tình yêu thương của người mẹ.

M-O-T-H-E-R: A Word That Means the World to Me

“M” is for the million things she gave me, “O” means only that she’s growing old, “T” is for the tears she shed to save me, “H” is for her heart of purest gold; “E” is for her eyes, with love-light kindness, “R” means right, and right she’ll always be, Put them all together, they spell “MOTHER,” A word that means the world to me.

“M” is for the mercy she possesses “O” means that I owe her all I own “T” is for her tender sweet caresses “H” is for her hand that made a home “E” means everything she’s done to help me “R” means real and regular, you see Put them all together, they spell “MOTHER,” The word that means the world to me.

(Recorded by Eddy Arnold, written by Theodore Morse and Howard Johnson)

40 từ tiếp theo trong danh sách này:

peace: sự hòa bình

blossom: hoa, sự hứa hẹn, sự triển vọng

sunshine: ánh mặt trời

sweetheart: người yêu

gorgeous: huy hoàng, lộng lẫy

cherish: yêu thương

enthusiasm: hăng hái, nhiệt tình

hope: hy vọng

grace: duyên dáng

rainbow: cầu vòng

blue: màu xanh

sunflower: hoa hướng dương

twinkle: lấp lánh

serendipity: sự tình cờ, may mắn

bliss niềm vui sướng, hạnh phúc

lullaby: bài hát vu

sophisticated: tinh vi

renaissance: sự phục hưng

cute: dễ thương

cosy: ấm cúng,

butterfly: bươm bướm

galaxy: thiên hà

hilarious: vui nhộn, hài hước

moment: thời điểm

extravaganza: cảnh xa hoa, phung phí

sentiment: tình cảm

cosmopolitan: vũ trụ

bubble: bong bóng

pumpkin: bí ngô

banana: chuối

lollipop: kẹo

if: nếu

bumblebee: con ong

giggle: cười khúc khích

paradox: nghịch lý

delicacy: tinh vi

peek-a-boo: trốn tìm

umbrella: ô, dù

kangaroo: chuột túi

Còn lại 20 từ…