Top 12 # Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Làm Đẹp / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 12/2022 # Top Trend | Ngandieuuoc.com

1000 Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Theo Chủ Đề / 2023

Cách học từ vựng tiếng Anh

Trước khi bắt tay vào “chiến” danh sách 1000 từ vựng của team eJOY chúng mình, đầu tiên bạn cần tìm cho mình một “bí kíp” học từ vựng hiệu quả đã.

Bí mật của mình để luyện từ vựng tiếng Anh là dùng đến eJOY eXtension – một tiện tích mở rộng của Chrome do team eJOY thiết kế. eJOY eXtension cho phép mình tra nghĩa, phát âm và lưu lại bất cứ từ mới nào mình chưa biết.

Trước tiên bạn cần cài eJOY eXtension cho trình duyệt Chrome

Cài eJOY eXtension miễn phí

Bôi đen từ vựng bạn không biết ở trong câu để tra từ, nghe cách phát âm và bấm vào nút Add từ

eJOY eXtension sẽ giúp bạn lưu lại từ mới trong ngữ cảnh của cả câu chứ không chỉ lưu mỗi từ vựng đó.

eJOY sẽ nhắc bạn ôn tập những từ vựng mới hàng ngày với những trò chơi thú vị.

Những danh sách 1000 từ vựng tiếng Anh mà các bạn dễ dàng tìm thấy trên internet phần lớn đều sắp xếp từ vựng theo thứ tự bảng chữ cái. Việc sử dụng danh sách từ vựng do đó sẽ gặp không ít khó khăn và bất tiện, ví dụ như khi mình muốn tìm kiếm một từ vựng nhất định về phương tiện giao thông, hay thời trang chẳng hạn.

Chủ đề 1: Động vật (Animals)

Chủ đề 4: Rau củ (Vegetables)

Chủ đề 5: Phong cảnh (Landscape)

Chủ đề 6: Thời tiết (Weather)

Chủ đề 7: Môi trường (Environment)

Chủ đề 9: Ngoại hình (Appearance)

Chủ đề 11: Tính cách (Personality)

Chủ đề 12: Cảm xúc & Cảm giác (Emotions & Feelings)

Chủ đề 13: Gia đình (Family)

Chủ đề 14: Các mối quan hệ (Relationships)

Chủ đề 15: Trang phục (Clothing)

Chủ đề 16: Đồ ăn & Thức uống (Foods & Drinks)

Chủ đề 17: Nhà cửa (Houses & Buildings)

Chủ đề 18: Thể thao (Sports)

Chủ đề 19: Giao thông (Transportation)

Chủ đề 20: Nhà bếp (Kitchen)

Chủ đề 21: Phòng khách (Living room)

Chủ đề 22: Phòng ngủ (Bedroom)

Chủ đề 23: Phòng tắm (Bathroom)

Chủ đề 25: Giáo dục (Education)

Chủ đề 26: Sức khỏe (Health)

Chủ đề 27: Sở thích (Hobbies)

Chủ đề 28: Mua sắm (Shopping)

Chủ đề 29: Du lịch (Traveling)

Chủ đề 31: Ngôn ngữ (Language)

Chủ đề 32: Ngày lễ tết (Holiday)

Chủ đề 33: Công ty (Company)

Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Dưỡng Da Và Mỹ Phẩm Skin Care &Amp; Cosmetic / 2023

Tự vựng tiếng Anh sản phẩm dưỡng da và mỹ phẩm

Balm: dầu thơm

Bath oil: dầu tắm

Blush: phấn hồng

Body lotion: kem dưỡng ẩm toàn thân

Bronzer: phấn hồng

Cleanser: sữa rửa mặt

Concealer: kem che khuyết điểm

Cream: kem

Day cream: kem dưỡng ngày

Eye shadow: phấn mắt

Eye treatment: dưỡng da vùng mắt

Eyeliner: bút kẻ viền mí mắt

Facial cleanser: sữa rửa mặt

Foot lotion: kem dưỡng thể chân

Foundation: phấn nền

Hair care: sản phẩm chăm sóc tóc

Lip gloss: son bóng

Lip pencil: bút chì kẻ môi

Loose powder: phấn phủ

Lotion: nước hoa hồng

Make-up: sản phẩm trang điểm

Make-up remover: tẩy trang

Mascara: mascara

Mask: mặt nạ dưỡng da

Nail lacquer: sơn móng tay

Nail polish: sơn bóng móng tay

Night cream: kem dưỡng da đêm

Powder: phấn

Pressed powder: phấn nén

Salve: sáp

Scrub: tẩy da chết

Sun screen: kem chống nắng

Contour: chì kẻ viền

Cosmetic: mỹ phẩm

Defense: sản phẩm bảo vệ da

Lipstick: son môi

Makeover: lột xác, hoàn toàn thay đổi sau khi trang điểm

Minerals: khoáng chất

Moisturizer: sản phẩm dưỡng ẩm da

Các tính từ mô tả sản phẩm dưỡng da và mỹ phẩm

SPF (sun protection factor): chỉ số chống nắng

Advanced: chuyên sâu

Ageless: trẻ mãi không già, chống lão hóa

All-day: cả ngày

All-in-one: tất cả trong một sản phẩm

All-natural: tất cả tự nhiên

Anti-aging: chống lão hóa

Anti-inflammatory: sản phẩm kháng viêm

Antimicrobial: sản phẩm khử trùng

Antioxidant-rich: sản phẩm chống chất oxy hóa

Antiseptic: sản phẩm khử trùng

Aromatic: chứa hương liệu, mùi thơm hương liệu

Beautiful: xinh đẹp

Beneficial: mang lại lợi ích

Best: tốt nhất

Botanical: các sản phẩm có nguồn gốc thực vật

Brilliant: nổi bật

Clarifying: làm sáng da

Classic: sản phẩm truyền thống, sản phẩm kinh điển

Clean: sạch

Cleansing: làm sạch

Color-true: thật màu

Concentrated: cô đặt

Convenient: tiện lợi

Cooling: mát mẻ, làm mát

Creamy: kem

Crease-resistant: chống nhăn

Daily: hàng ngày

Deep: sâu

Deep-cleansing: làm sạch sâu

Delicate: nhạy cảm

Dermatologist-recommended: được bác sĩ da liễu khuyên dùng

Dermatologist-tested: được kiểm nghiệm da liễu

Easily-applied: dễ dàng sử dụng

Easy-to-apply: dễ sử dụng

Easy-to-use: dễ sử dụng

Effective: hiệu quả

Emollient: làm mềm

Enhancing: củng cố

Enriched: làm phong phú

Essential: thiết yếu, tinh chất

Even-toned: nước cân bằng da

Exceptional: khác thường, đặc biệt, ngoại lệ

Exclusive: độc quyền

Exfoliating: tẩy da

Facial: thuộc về mặt

Fade-proof: chống phai, chống trôi, chống mờ

Firm: săn chắc

Flawless: không tì vết

Formulated: công thức

Fragrance-free: không hương liệu

Fragrant: hương thơm

Fresh: tươi mát

Hand-milled: xay tay

Healthy: khỏe mạnh

Healthy-looking: trông khỏe mạnh

Heavenly: thiên đường

Herbal: thảo dược

Hydrating: thủy hợp

Ideal: lý tưởng

Intensified: làm mạnh thêm

Intensive: chuyên sâu

Lasting: kéo dài

Lengthening: kéo dài

Light: nhẹ

Lightweight: nhẹ

Long-lasting: tác dụng lâu dài

Long-wearing: để lâu

Lush: căng mịn

Magical: kỳ diệu. thần kỳ

Medicated: chứa thuốc

Medicinal: có đặc tính chữa bệnh

Mineral-rich: giàu khoáng chất

Miraculous: kỳ lại, thần diệu

Natural-looking: trông tự nhiên

Naturally: một cách tự nhiên

No-shine: không bóng

Non-greasy: không nhờn

Nourishing: nhiều dưỡng chất

Organic: hữu cơ

Outdoor: ngoài trời

Overnight: qua đêm

Oxidant-rich: dầu chất ô xi hóa

Perfecting: hoàn thiện

Plant-based: làm từ thực vật

Plant-powered: bột thực vật

Powerful: mạnh mẽ

Proven: được chứng nhận

Pure: thuần khiết

Quick-absorbing: hấp thụ nhanh, thẩm thấu nhanh

Quick-drying: : khô nhanh

Radiant: lộng lẫy, rực rỡ

Recommended: được k huyên dùng

Refreshing: làm khỏe khoắn

Regenerating: tái sinh, phục hồi

Replenishing: làm đầy, bổ sung

Restorative: phục hồi

Revitalizing: tái tạo, tái sinh

Satin-soft: láng mịn, trơn mượt

Shimmering: lung linh

Signature: sản phẩm chính

Silky: mềm như lụa

Smoothing: làm nhẵn, làm mịn

Smudge-free: không tì vết

Smudge-resistant: chống ố, chống nhòe

Ultra-emollient: siêu mềm

Ultra-fine: siêu mịn

Ultra-light: siêu nhẹ

Unique: đặc biệt

Velvety: như nhung

Waterproof: chống nước, chịu nước

Younger-looking: trông trẻ hơn

Youth-enhancing: trẻ hóa

Từ vựng các vấn đề thường gặp về da

UV rays: tia UV

Achy: đau

Acne-prone: bị mụn

Affected area: dùng da tổn thương

Age: lão hóa

Chalky: trắng bệch, trắng như phấn

Chapped: nứt nẻ

Cracked: rạn nứt

Creases: nhăn, nếp nhăn

Damage: tổn thương

Dark circles: vùng tối

Delicate: nhậy cảm

Dirt: bẩn

Discoloration: đổi màu, tối màu

Drying: khô

Dull: xỉn, đục

Enlarged pores: lỗ chân lông lớn

Environmental damage: tổn thương do môi trường

Fade: phai màu

Fading: mờ đi, phai màu

Flaking: bong tróc

Greasy: trơn, nhờn

Harsh: thô, ráp, xù xì

Humidity: ẩm

Imperfections: khuyết điểm

Impurities: bẩn, không sạch, dơ

Inflamed: sưng tấy

Irritated: kích ứng, khó chịu

Itchy: ngứa, gây ra chứng ngứa

Oily: dầu

Skin-damaging: tổn thương da

Spots: đốm, nốt

Sun burn: cháy nắng

Sun damage: tổn thương nó nắng

Sweaty: mồ hôi

Uneven: không nhẵn, gồ ghề

Các mẫu câu dùng trong chăm sóc da

Combined with … to create ….: kết hợp với … để tạo ra

Formula keeps skin looking…: công thức giữ da trông…

A formula enriched with….: công thức được làm giàu bằng …

A lighter coverage and a … finish: một lớp phủ nhẹ và … hoàn thiện

Add a healthy glow to your..: tạo sự khỏe khoắn cho … của bạn

Helps control … all day long: giúp kiểm soát … cả ngày

Leave skin feeling noticeably: cảm thấy thoải mái như không trang điểm

Look your best: trông đẹp nhất

Organic/plant-powered/everyday essentials for beautiful skin: hữu cơ/bột làm từ thực vật/các bước cần thiết cho một làn da đẹp

Part of your daily regimen: một phần chế độ chăm sóc da hàng ngày của bạn

Powerful yet gentle: mạnh mẽ nhưng vẫn nhẹ nhàng

Protects from sun, wind, and sea: bảo vệ khỏi nắng, gió và biển

For best results, apply generously/frequently/often: để đạt kết quả cao nhất, bôi nhiều/thường xuyên/định kỳ

From head to toe: từ đầu tới chân

Đọc Kinh Tiếng Anh Là Gì? Từ Vựng Tiếng Anh Về Phật Giáo / 2023

Đọc kinh hay còn gọi là tụng kinh đó là thuật ngữ mà người Công giáo tại Việt Nam dùng để chỉ việc đọc các lời cầu nguyện hoặc các văn thánh trong cộng đoàn giáo xứ, nhất là lời cầu nguyện và xướng đáp trong thánh lễ.

Đọc kinh tiếng anh là gì?

Từ vựng tiếng Anh về Phật giáo

Buddhism: Phật giáo

The Buddha: Đức Phật, người đã giác ngộ

Amitabha Buddha: Đức Phật Di Đà

Medicine Buddha: Đức Phật Dược Sư

Avalokiteśvara bodhisattva: Quan Thế Âm Bồ Tát

The Buddhist/ monk: Một Phật tử/ nhà tu hành.

Three Jewels: Tam bảo (Phật – Pháp – Tăng)

Take Refuge in the Three Jewels: Quy y Tam Bảo

Zen Buddhism: Thiền Tông

Zen Master: Thiền sư

Dharma: Giáo pháp

Dharma Talks: Thuyết pháp

Greed – Hatred – Ignorance: Tham – Sân – Si

Great Compassion Mantra: Thần chú Đại Bi

Enlightenment: giác ngộ

Pagoda: chùa

Charity: từ thiện

To give offerings: dâng đồ cúng

Incense sticks: cây nhang

To pray: cầu nguyện

Lợi ích của việc đọc kinh

Đọc kinh đem lại nhiều lợi ích thiết thực như sau:

Giữ cho tâm được an lành, để dễ cảm thông với các Đấng Thiêng Liêng. Tụng Niệm rất dễ dàng huân tập các điều suy nghĩ tốt vào tâm thức.

Để ôn lại những lời dạy của Phật. Lấy đó làm kim chỉ nam cho nếp sống đạo.

Để giữ cho thân, miệng, ý được thanh tịnh, trang nghiêm và chính đáng.

Để cầu an, thì nghiệp chướng tích lũy trong nhiều đời nhiều kiếp sẽ dứt trừ va tránh được những tai ương hạn ách có thể xảy ra trong bất cứ lúc nào.

Để cầu siêu, nhờ sức chú nguyện thanh tịnh, hoán đổi tâm niệm xấu của người chết đã tạo, giúp họ xa lìa cảnh giới tối tăm và được sanh về thế giới an lạc.

Để tỏ lòng ăn năn sám hối trước Phật đài và kể từ nay, tâm niệm của mình được thanh tịnh, nghiệp chướng khổ đau không còn nữa.

Để pháp âm ngân vang, để cảnh tỉnh trần thế mê hoặc và cảm hóa mọi người đang sống trong cảnh u tối lầm than.

Nguồn: https://hellosuckhoe.org/

Chính Chủ Tiếng Anh Là Gì ? / 2023

Chính chủ tiếng Anh là gì?

Chính chủ tiếng Anh là owner; proprietor

Có thể nào cô kiểm tra được xe máy này có phải chính chủ không, Thám tử?

Were you able to trace the owner of the motorcycle, Detective?

Sở hữu nhà nước : quyền sở hữu một ngành , tài sản hoặc doanh nghiệp của nhà nước hoặc một cơ quan nhà nước đại diện cho một cộng đồng chứ không phải một cá nhân hoặc một bên tư nhân.

Sở hữu công cộng : quyền sở hữu và điều hành doanh nghiệp của chính quyền trung ương; cũng là một thuật ngữ không rõ ràng có thể đề cập đến quyền sở hữu xã hội, một phần hoặc toàn bộ nhà nước.

Sở hữu tư nhân : quyền sở hữu tài sản của các pháp nhân phi chính phủ.

Quyền sở hữu theo phân đoạn : quyền sở hữu theo tỷ lệ phần trăm cổ phần của một tài sản đắt tiền , được bán cho các chủ sở hữu cá nhân, những người bị tính phí quản lý và sử dụng tài sản đó.

Sở hữu tập thể : sở hữu chung của một thực thể kinh tế (ví dụ: hợp tác xã ) hoặc sở hữu công cộng.

Sở hữu hợp tác : quyền sở hữu của những người cùng hoạt động và kinh doanh trong một doanh nghiệp.

Sở hữu chung vừa là một khái niệm trong triết học chính trị, vừa là một hình thức pháp lý cụ thể tồn tại ít nhất trong luật của Vương quốc Anh, theo đó nhân viên sở hữu một doanh nghiệp mà họ làm việc tập thể “của chung”) thay vì cổ phần riêng lẻ.

Bất động sản cũng được phân biệt bởi nó là động sản ( tài sản cá nhân ) hay bất động sản ( bất động sản và bất động sản ).

Quyền sở hữu tài nguyên có thể được phân biệt là cá nhân hoặc cộng đồng, tương tự với tư nhân hoặc công cộng trong việc phân định ai có quyền sử dụng.

Quyền sở hữu tại nơi làm việc là gì?

Làm chủ là chủ động mang lại kết quả khả quan.

Nó có nghĩa là không chờ đợi người khác hành động và quan tâm đến kết quả nhiều như chủ sở hữu của công ty.

Nó chịu trách nhiệm về kết quả của các hành động của bạn – đó là chất lượng cao nhất và được cung cấp kịp thời.

Việc nắm quyền sở hữu cho người khác thấy rằng họ có thể tin tưởng bạn sẽ làm điều đúng đắn.

Quyền sở hữu có nghĩa là bạn có nghĩa vụ đối với tổ chức về kết quả mà bạn có nghĩa vụ thực hiện các hạng mục ảnh hưởng đến kết quả đó. Bạn có thể phải tập hợp một nhóm để giúp bạn mang lại kết quả, nhưng cuối cùng, bạn phải chịu trách nhiệm và làm chủ kết quả hành động của mình.