Top 15 # Từ Vựng Về Làm Đẹp Tiếng Anh / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 12/2022 # Top Trend | Ngandieuuoc.com

Những Từ Vựng Tiếng Anh Về Năm Mới Tuyệt Vời / 2023

Học tiếng Anh sao cho nhanh mà hiệu quả đây?

Trước khi đi vào nội dung chính, chúng ta hãy tìm hiểu cách học trước đã. Khi học tiếng Anh, ai cũng hy vọng mình có thể học được nhiều và nhớ thật nhanh rồi. Đương nhiên, hiệu quả học sẽ tùy thuộc vào năng khiếu và quan trọng hơn là cách học của bạn. Bàn về cách học từ vựng, một trong những phương pháp để bạn nhớ lâu và hiểu đúng nghĩa nhất chính là đặt từ vựng vào một ngữ cảnh – context. Nhưng chẳng lẽ cứ mỗi lần có một từ mới thì lại phải mang đi google để tìm cách sử dụng sao? Có mất nhiều thời gian không?

Những từ vựng tiếng Anh về năm mới

Ngày đầu tiên của năm mới

Ví dụ: I usually visit my grandparents on New Year’s Day. (Tôi thường đến thăm ông bà vào ngày đầu năm mới.)

Những lời hát nhẹ nhàng và đầy tình cảm của Taylor Swift về ngày đầu năm, cùng những chuyện đã qua lời nhắn nhủ cho tương lai sẽ khiến bạn suy tư ngay đấy.

Ngay bên dưới là thêm một vài từ vựng tiếng Anh về năm mới và ví dụ đi kèm hữu ích

Từ vựng về các hoạt động trong năm mới

Từ vựng về vật trang trí năm mới

Những lời chúc mừng ý nghĩa cho năm mới

Ai cũng muốn gửi đến những người thân yêu của mình những lời chúc tốt lành nhất và năm mới là khoảng thời gian không thể phù hợp hơn để làm điều này. Những lời chúc mừng năm mới thường sẽ hướng đến những điều tốt đẹp, những sự đổi thay, một khởi đầu thuận lợi. Tùy vào đối tượng và tình huống cụ thể, hãy gửi trao nhau những mong ước giản đơn nhưng ý nghĩa.

Lời chúc ý nghĩa trong bài hát Happy New Year của ABBA

Bài hát Happy New Year kinh điển của nhóm nhạc ABBA đã quá quen thuộc với chúng ta rồi. Tuy đã được sáng tác từ lâu, nhưng giai điệu sâu lắng và thông điệp ý nghĩa của nó vẫn trường tồn theo năm tháng. Nghe bài hát này bạn cũng có thể học được nhiều từ vựng tiếng Anh về năm mới nữa đấy.

StreamerSmall pieces of coloured paper made for throwing or dropping from a height at a celebration or festive event

Đọc Kinh Tiếng Anh Là Gì? Từ Vựng Tiếng Anh Về Phật Giáo / 2023

Đọc kinh hay còn gọi là tụng kinh đó là thuật ngữ mà người Công giáo tại Việt Nam dùng để chỉ việc đọc các lời cầu nguyện hoặc các văn thánh trong cộng đoàn giáo xứ, nhất là lời cầu nguyện và xướng đáp trong thánh lễ.

Đọc kinh tiếng anh là gì?

Từ vựng tiếng Anh về Phật giáo

Buddhism: Phật giáo

The Buddha: Đức Phật, người đã giác ngộ

Amitabha Buddha: Đức Phật Di Đà

Medicine Buddha: Đức Phật Dược Sư

Avalokiteśvara bodhisattva: Quan Thế Âm Bồ Tát

The Buddhist/ monk: Một Phật tử/ nhà tu hành.

Three Jewels: Tam bảo (Phật – Pháp – Tăng)

Take Refuge in the Three Jewels: Quy y Tam Bảo

Zen Buddhism: Thiền Tông

Zen Master: Thiền sư

Dharma: Giáo pháp

Dharma Talks: Thuyết pháp

Greed – Hatred – Ignorance: Tham – Sân – Si

Great Compassion Mantra: Thần chú Đại Bi

Enlightenment: giác ngộ

Pagoda: chùa

Charity: từ thiện

To give offerings: dâng đồ cúng

Incense sticks: cây nhang

To pray: cầu nguyện

Lợi ích của việc đọc kinh

Đọc kinh đem lại nhiều lợi ích thiết thực như sau:

Giữ cho tâm được an lành, để dễ cảm thông với các Đấng Thiêng Liêng. Tụng Niệm rất dễ dàng huân tập các điều suy nghĩ tốt vào tâm thức.

Để ôn lại những lời dạy của Phật. Lấy đó làm kim chỉ nam cho nếp sống đạo.

Để giữ cho thân, miệng, ý được thanh tịnh, trang nghiêm và chính đáng.

Để cầu an, thì nghiệp chướng tích lũy trong nhiều đời nhiều kiếp sẽ dứt trừ va tránh được những tai ương hạn ách có thể xảy ra trong bất cứ lúc nào.

Để cầu siêu, nhờ sức chú nguyện thanh tịnh, hoán đổi tâm niệm xấu của người chết đã tạo, giúp họ xa lìa cảnh giới tối tăm và được sanh về thế giới an lạc.

Để tỏ lòng ăn năn sám hối trước Phật đài và kể từ nay, tâm niệm của mình được thanh tịnh, nghiệp chướng khổ đau không còn nữa.

Để pháp âm ngân vang, để cảnh tỉnh trần thế mê hoặc và cảm hóa mọi người đang sống trong cảnh u tối lầm than.

Nguồn: https://hellosuckhoe.org/

Từ Vựng Tiếng Hàn Về Da Và Chăm Sóc Da / 2023

Miêu tả về da trong từ vựng tiếng hàn

Miêu tả về da trong từ vựng tiếng hàn

1. 피부 : da 2. 건성피부 : da khô 3. 주름 : nếp nhăn 4. 모공 : lỗ chân lông 5. 흉터 : sẹo 6. 곰보 : mặt rỗ 7. 각질 : da chết (da bong) 8. 기름 : dầu 9. 진피층 : lớp dưới biểu bì 10. 표피층 : lớp biểu bì 11. 노화 : lão hóa 12. 처짐 : sự xệ xuống, trễ xuống 13. 콜라겐층 : lớp collagen 14. 임상결과 : kết quả lâm sàng 15. 피부색소 : sắc tố da mặt 16. 주근깨 : vết nám 17. 치료법 : phương pháp điều trị 18. 억제하다 : chế ngự ,kìm hãm 19. 요인 : nguyên nhân chủ yếu 20. 노출 : lộ ra, hở ra 21. 모공각화증 : chứng sừng hóa lỗ chân lông 22. 재발되다 : bị tái phát ,tái phát lại 23. 탄력 : độ đàn hồi (của da) 24. 탁월하다 : kiệt xuất, vượt trội 25. 목주름 : vết nhăn ở cổ 26. 촉촉한 피부 : da ẩm 27. 지성피부 : da nhờn 30. 각질제거 : tẩy da chết 31. 도미나 : kem trị tàn nhang 32. 클리시아 : kem trị mụn 33. 클렌징크림 : kem tẩy trắng 34. 마스크팩 : mặt nạ 35. 인삼 마스크팩 : mặt nạ sâm 36. 미백크림 : kem làm trắng da 37. 피부착색크림 : kem trị nám da 38. 잡티&개선 : tàn nhang & nám 39. 필링젤컨실러 : kem che khuyết điểm 40. 다크서클 : quầng mắt thâm 41. 영양크림 : kem dưỡng da (cung cấp các chất làm giảm nếp nhăn, tái tạo da, chống lão hóa…) 42. 클렌징크림 : kem rửa mặt 43. 스분크림 : kem giữ ẩm(cung cấp nước cho da) 44. 마스크팩 : mặt nạ(dưỡng da) 45. 바디로션 : kem dưỡng da cơ thể (dạng dung dịch) 46. 앰플 : dung dịch dưỡng da (loại dung dịch cô hơi đặc nguyên chất, có hiệu qủa cao hơn kem dưỡng) 47. 립글로스 : son bóng 48. 립밤 : son dưỡng 49. 뷰러 : cái kẹp mi (cong) 50. 파우데이션 : kem nền trang điểm (giúp che khuyết điểm nhỏ, tạo lớp nền mịn màng) 51. 메이크업베이스 : kem lót trang điểm dạng lỏng (giúp định tông da, điều chỉnh màu da, giữ lớp nền tươi sáng. Sử dụng trước khi sử dụng kem nền và phấn phủ) 52. 미스트 : nước cung cấp nước và dữ ẩm cho da (dạng phun) 53. 향수 : nước hoa 54. 컨실러 : kem che khuyết điểm 55. 피부가 깨끗해지다 : da trở lên sáng hơn 56. 상담을 받으러 왔어요 : lôi đến để nhận tư vấn 57. 얼굴에 모공이 너무 커요 : lỗ chân lông ở da mặt to 58. 얼굴에 흉터가 많이 있어요 : trên mặt có nhiều vết sẹo 59. 얼굴에 기미가 끼어있어요 : trên mặt có nhiều tàn nhang 60. 여드름자곡 : vết thâm của mụn 61. 피부재생관리 : quản lý tái tạo da mặt 62. 피부탄력관리 : quản lý độ đàn hồi 63. 개선을 시키다 : được cải thiện 64. 고주파열 : điện sóng tần cao 65. 여드름 흉터 : vết sẹo do mụn 66. 탁월한 치료 효과를 보이다 : có thể nhìn thấy hiệu quả điều trị vượt trội Một số câu hội thoại khi đi chăm sóc da: – 어떻게 치료하는 지 좀 상담해주세요! Hãy tư vấn cho tôi cách điều trị như thế nào! – 요즘 최신기기가 있어요? Gần đây có thiết bị điều trị nào mới? – 어떤 방식으로 치료해주실거예요? Sẽ điều trị (cho tôi) bằng phương thức nào? – 치료과정이 어떻게 진행하실거예요? Quá trình điều trị sẽ diễn ra như thế nào? – 통증이 있어요? Có đau ko? – 부작용이 있어요? Có tác dụng phụ không? – 설명서가 있어요? Có hướng dẫn sử dụng không? – 한번 치료를 받으면 시간을 얼마나 걸려요? Mỗi lần điều trị mất bao nhiêu phút? – 시술 후 간혹 1주일 정도 홍반과 붓기가 있을 수 있어요. Sau khi điều trị trong vòng 1 tuần có thể bị sưng và có vết đỏ.

Từ Vựng Tiếng Hàn Về Đồ Vật Trong Gia Đình / 2023

그네: đu

요람: cái nôi

인형: búp bê

워커: xe tập đi

딸랑이: lục lạc

고무 젖꼭지: mún vú cao su

젖꼭지: núm vú

턱받이: yếm

스트레칭: áo của trẻ sơ sinh

병: chai

흔들의자: ghế bập bênh

연기 탐지기: chuông báo cháy

유모차: xe đẩy

천 기저귀: tã vải

일회용 기저귀: tã dùng một lần

아기 놀이울: cũi bánh cho bé

베이비 파우더: phấn rôm

목화 면봉: tăm bông

흉부: hộp đồ chơi

범퍼: thanh chắn

유아용 변기: bô

베이비 로션: kem dưỡng da ấm cho em bé

아기 침대: nôi

장난감 곰: gấu bông

인형동물: thú đồ chơi

그늘: màn che

유아실: phòng trẻ em

생리대: tã lót

몰통: cái sô

면도칼: đồ cạo râu

부채: cuộn giấy

일본샌들: dép nhật

(돈)지갑: ví đựng tiền

가루비누: bột giặt

빗: lược

세척제: thuốc tẩy

솔: bàn chải

향수: dầu thơm

머리 빗는 솔: bàn chải tóc

칫솔: bàn chải đánh răng

치약: kem đánh răng

목욕 수건: khăn tắm

거울: gương

손톱 다듬는 줄: đồ dũa móng tay

손톱깎이: đồ cắt móng tay

실감개: ống chỉ

구둣솔: bàn chải đánh giày

구두약: xi đánh giày

구두끈: dây giày

소화기: bình chữa cháy

벽지: giấy gián tường

드라이버: tuộc nơ vít

송곳: khoan tay

사포: giấy nhám

소형톱: cưa tay

동력톱: cưa máy

대패: cái bào

끌: cái đục

주머니칼: dao nhíp

집게,펜치: cái kìm

망치: cái búa

못: đinh

공구 상자: hộp đựng dụng cụ

마루걸레: rẻ lau nhà

쓰레기통: thùng rác

쓰레받기: cái hốt rác

행주: khăn lau chén

세면기: chậu rửa chén

대야: thau , chậu

소금그릇: lọ muối

훗추가루통: lọ tiêu

이쑤시개: tăm xỉa răng

오븐,가마: lò nướng

쇠꼬챙이: xiêm nướng

재떨이: gạt tàn thuốc

병: bình , lọ

꽃병: lọ hoa

테이블보: khăn trải bàn

식탁: bàn ăn

책상: bàn

흔들의자: ghế xích đu

안락의자: ghế bành

소파: ghế dài , ghế sôfa

걸상: ghế đẩu

의자: ghế

커튼: màn cửa

칸막히: màn cửa , rèm

항로: lư hương

모래 시계: đồng hồ cát

벽 시계: đồng hồ treo tường

시계: đồng hồ

액자: khung hình

그림: tranh

계단: cầu thang

구두 흙 터는 매트: thảm chùi

융단: thảm

화장대: bàn trang điểm

다리미질: là ủi

벽난로: lò sưởi

방열기: lò sưởi điện

전지 배터리: pin

회중 전등: đèn pin

천장 선풍기: quạt trần

(전기)선붕기: quạt điện

송곳,드릴: khoan điện

난로: lò điện

소켓: ổ cắm điện

스위치: công tắc điện

백열 전구: bóng đèn điện

다리미: bàn ủi điện

전기밥솥: nồi cơm điện

전자 레인지: lò nướng bằng sóng viba

텔레비전: ti vi , truyền hình

라디오: đài radio

식기 세척기: máy rửa chén

컴퓨터: máy vi tính

핸드 믹서,믹서: máy xay sinh tố

에어컨: máy lạnh

냉장고: tủ lạnh

청소기: máy hút bụi

회전식 건조기: máy sấy quần áo

세탁기: Máy giặt

보온병: bình thủy

도자기: đồ sành

(도)자기제품: đồ sứ

가스레인지: bếp ga

앞치마: tạp dề

뮤봉,절굿공이: cái chày

막자사발: cái cối

깡통따개: đồ khui đồ hộp

마개: cái mở nút chai

깔때기: cái phếu

체,여과기: cái rây , sàng

주전자: ấm

바구니: rổ

도마: thớt

자르는 칼: dao phay

칼: dao

프라이팬: chảo

찜냄비: cái xoong

압력솥: nồi áp suất

냄비: nồi

식탁용 나이프: dao ăn

커피 스푼: muỗng cà phê

국자: vá múc canh lớn

스프용의 큰스푼: muỗng canh

숟가락: muỗng

포크: nĩa

컵: tách

맥주잔: ly uống bia

포도주잔: ly uống rượu

잔: ly 젓가락: đôi đũa

큰 접시: đĩa lớn

밥 주발: cái chén , cái bát

작은 접지: đĩa nhỏ

밥침 접시: đĩa

찬장,식기장: tủ đựng chén bát

사발,공기: chén

식기 선반: tủ chén

옷장: tủ quần áo

책상,책꽃이: tủ sách

야간등: đèn ngủ

침대 씌우개: drap phủ giường

누비 이불: drap trải giường

이불: mềm bông

매트리스: nệm

찻병,찻주전자: ấm trà

차도구: trà cụ

온도계: nhiệt kế

배수관: ống dẫn nước thải

커튼: màn che

환기 장치: thiết bị thông gió

세탁기: máy giặt

헤어 드라이어: máy sấy tóc

빗: cái lược

머리 빗는 솔: bản chải tóc

면도 호의로션: nước hoa dùng sau khi cạo râu

전기 면도기: bàn cạo râu điện

만전 면도날: lưỡi dao cạo râu

면도칼: dao cạo râu

치약: kem đanh răng

칫솔: bàn chải răng

양치약: nước súc miệng

컵: cái ca

거울: gương soi

대야: bồn rửa mặt

수건거리: giá xoay để khăn tắm

목욕 수건: khăn tắm

작은 타월: khăn lau tay

샴푸: dầu gội đầu

비누 그릇: cái đĩa để xà bông

비누: xa bông tắm

목용용 스펀지: bọt biển

온수: vòi nước nóng

찬물: vòi nước lạnh

샤워: vòi sen

대야,세먄대: chậu đựng nước

화장용지: giấy vệ sinh

조종간: cần gạt nước bồn vệ sinh

소병기: bình tiểu

화장실: nhà cầu

슬리퍼: dép mang trong phòng tắm

수영 팬츠: quần tắm

욕실용 매트: thảm trong phòng tắm

욕실 캐비닛: tủ buồng tắm

목욕: bồn tắm

관조기: phòng tắm vòi hoa sen

목용탕: phòng tắm