Xem Nhiều 5/2022 # Từ Vựng Tiếng Hàn Về Đồ Vật Trong Gia Đình # Top Trend

Xem 7,920

Cập nhật thông tin chi tiết về Từ Vựng Tiếng Hàn Về Đồ Vật Trong Gia Đình mới nhất ngày 23/05/2022 trên website Ngandieuuoc.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 7,920 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Cách Làm Sạch Vết Ố Dầu Mỡ Trên Quần Áo
  • Từ Vựng Tiếng Hàn Về Đồ Dùng Của Trẻ Em
  • Lõi Lọc Nước Vòi Sen Vitamin C Aromacura Shower Filter Korea
  • 9 Mẹo Trị Hôi Chân Khi Mang Giày Thể Thao Nữ Vào Mùa Hè
  • Nguyên Nhân Và Cách Khử Mùi Hôi Chân Khi Mang Giày
    1. 그네: đu
    2. 요람: cái nôi
    3. 인형: búp bê
    4. 워커: xe tập đi
    5. 딸랑이: lục lạc
    6. 고무 젖꼭지: mún vú cao su
    7. 젖꼭지: núm vú
    8. 턱받이: yếm
    9. 스트레칭: áo của trẻ sơ sinh
    10. 병: chai
    11. 흔들의자: ghế bập bênh
    12. 연기 탐지기: chuông báo cháy
    13. 유모차: xe đẩy
    14. 천 기저귀: tã vải
    15. 일회용 기저귀: tã dùng một lần
    16. 아기 놀이울: cũi bánh cho bé
    17. 베이비 파우더: phấn rôm
    18. 목화 면봉: tăm bông
    19. 흉부: hộp đồ chơi
    20. 범퍼: thanh chắn
    21. 유아용 변기: bô
    22. 베이비 로션: kem dưỡng da ấm cho em bé
    23. 아기 침대: nôi
    24. 장난감 곰: gấu bông
    25. 인형동물: thú đồ chơi
    26. 그늘: màn che
    27. 유아실: phòng trẻ em
    28. 생리대: tã lót
    29. 몰통: cái sô
    30. 면도칼: đồ cạo râu
    31. 부채: cuộn giấy
    32. 일본샌들: dép nhật
    33. (돈)지갑: ví đựng tiền
    34. 가루비누: bột giặt
    35. 빗: lược
    36. 세척제: thuốc tẩy
    37. 솔: bàn chải
    38. 향수: dầu thơm
    39. 머리 빗는 솔: bàn chải tóc
    40. 칫솔: bàn chải đánh răng
    41. 치약: kem đánh răng
    42. 목욕 수건: khăn tắm
    43. 거울: gương
    44. 손톱 다듬는 줄: đồ dũa móng tay
    45. 손톱깎이: đồ cắt móng tay
    46. 실감개: ống chỉ
    47. 구둣솔: bàn chải đánh giày
    48. 구두약: xi đánh giày
    49. 구두끈: dây giày
    50. 소화기: bình chữa cháy
    51. 벽지: giấy gián tường
    52. 드라이버: tuộc nơ vít
    53. 송곳: khoan tay
    54. 사포: giấy nhám
    55. 소형톱: cưa tay
    56. 동력톱: cưa máy
    57. 대패: cái bào
    58. 끌: cái đục
    59. 주머니칼: dao nhíp
    60. 집게,펜치: cái kìm
    61. 망치: cái búa
    62. 못: đinh
    63. 공구 상자: hộp đựng dụng cụ
    64. 마루걸레: rẻ lau nhà
    65. 쓰레기통: thùng rác
    66. 쓰레받기: cái hốt rác
    67. 행주: khăn lau chén
    68. 세면기: chậu rửa chén
    69. 대야: thau , chậu
    70. 소금그릇: lọ muối
    71. 훗추가루통: lọ tiêu
    72. 이쑤시개: tăm xỉa răng
    73. 오븐,가마: lò nướng
    74. 쇠꼬챙이: xiêm nướng
    75. 재떨이: gạt tàn thuốc
    76. 병: bình , lọ
    77. 꽃병: lọ hoa
    78. 테이블보: khăn trải bàn
    79. 식탁: bàn ăn
    80. 책상: bàn
    81. 흔들의자: ghế xích đu
    82. 안락의자: ghế bành
    83. 소파: ghế dài , ghế sôfa
    84. 걸상: ghế đẩu
    85. 의자: ghế
    86. 커튼: màn cửa
    87. 칸막히: màn cửa , rèm
    88. 항로: lư hương
    89. 모래 시계: đồng hồ cát
    90. 벽 시계: đồng hồ treo tường
    91. 시계: đồng hồ
    92. 액자: khung hình
    93. 그림: tranh
    94. 계단: cầu thang
    95. 구두 흙 터는 매트: thảm chùi
    96. 융단: thảm
    97. 화장대: bàn trang điểm
    98. 다리미질: là ủi
    99. 벽난로: lò sưởi
    100. 방열기: lò sưởi điện
    101. 전지 배터리: pin
    102. 회중 전등: đèn pin
    103. 천장 선풍기: quạt trần
    104. (전기)선붕기: quạt điện
    105. 송곳,드릴: khoan điện
    106. 난로: lò điện
    107. 소켓: ổ cắm điện
    108. 스위치: công tắc điện
    109. 백열 전구: bóng đèn điện
    110. 다리미: bàn ủi điện
    111. 전기밥솥: nồi cơm điện
    112. 전자 레인지: lò nướng bằng sóng viba
    113. 텔레비전: ti vi , truyền hình
    114. 라디오: đài radio
    115. 식기 세척기: máy rửa chén
    116. 컴퓨터: máy vi tính
    117. 핸드 믹서,믹서: máy xay sinh tố
    118. 에어컨: máy lạnh
    119. 냉장고: tủ lạnh
    120. 청소기: máy hút bụi
    121. 회전식 건조기: máy sấy quần áo
    122. 세탁기: Máy giặt
    123. 보온병: bình thủy
    124. 도자기: đồ sành
    125. (도)자기제품: đồ sứ
    126. 가스레인지: bếp ga
    127. 앞치마: tạp dề
    128. 뮤봉,절굿공이: cái chày
    129. 막자사발: cái cối
    130. 깡통따개: đồ khui đồ hộp
    131. 마개: cái mở nút chai
    132. 깔때기: cái phếu
    133. 체,여과기: cái rây , sàng
    134. 주전자: ấm
    135. 바구니: rổ
    136. 도마: thớt
    137. 자르는 칼: dao phay
    138. 칼: dao
    139. 프라이팬: chảo
    140. 찜냄비: cái xoong
    141. 압력솥: nồi áp suất
    142. 냄비: nồi
    143. 식탁용 나이프: dao ăn
    144. 커피 스푼: muỗng cà phê
    145. 국자: vá múc canh lớn
    146. 스프용의 큰스푼: muỗng canh
    147. 숟가락: muỗng
    148. 포크: nĩa
    149. 컵: tách
    150. 맥주잔: ly uống bia
    151. 포도주잔: ly uống rượu
    152. 잔: ly 젓가락: đôi đũa
    153. 큰 접시: đĩa lớn
    154. 밥 주발: cái chén , cái bát
    155. 작은 접지: đĩa nhỏ
    156. 밥침 접시: đĩa
    157. 찬장,식기장: tủ đựng chén bát
    158. 사발,공기: chén
    159. 식기 선반: tủ chén
    160. 옷장: tủ quần áo
    161. 책상,책꽃이: tủ sách
    162. 야간등: đèn ngủ
    163. 침대 씌우개: drap phủ giường
    164. 누비 이불: drap trải giường
    165. 이불: mềm bông
    166. 매트리스: nệm
    167. 찻병,찻주전자: ấm trà
    168. 차도구: trà cụ
    169. 온도계: nhiệt kế
    170. 배수관: ống dẫn nước thải
    171. 커튼: màn che
    172. 환기 장치: thiết bị thông gió
    173. 세탁기: máy giặt
    174. 헤어 드라이어: máy sấy tóc
    175. 빗: cái lược
    176. 머리 빗는 솔: bản chải tóc
    177. 면도 호의로션: nước hoa dùng sau khi cạo râu
    178. 전기 면도기: bàn cạo râu điện
    179. 만전 면도날: lưỡi dao cạo râu
    180. 면도칼: dao cạo râu
    181. 치약: kem đanh răng
    182. 칫솔: bàn chải răng
    183. 양치약: nước súc miệng
    184. 컵: cái ca
    185. 거울: gương soi
    186. 대야: bồn rửa mặt
    187. 수건거리: giá xoay để khăn tắm
    188. 목욕 수건: khăn tắm
    189. 작은 타월: khăn lau tay
    190. 샴푸: dầu gội đầu
    191. 비누 그릇: cái đĩa để xà bông
    192. 비누: xa bông tắm
    193. 목용용 스펀지: bọt biển
    194. 온수: vòi nước nóng
    195. 찬물: vòi nước lạnh
    196. 샤워: vòi sen
    197. 대야,세먄대: chậu đựng nước
    198. 화장용지: giấy vệ sinh
    199. 조종간: cần gạt nước bồn vệ sinh
    200. 소병기: bình tiểu
    201. 화장실: nhà cầu
    202. 슬리퍼: dép mang trong phòng tắm
    203. 수영 팬츠: quần tắm
    204. 욕실용 매트: thảm trong phòng tắm
    205. 욕실 캐비닛: tủ buồng tắm
    206. 목욕: bồn tắm
    207. 관조기: phòng tắm vòi hoa sen
    208. 목용탕: phòng tắm

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xe Đẩy Goodbaby A516H Siêu Nhẹ, Siêu Bền, Tiện Dụng
  • Lợi Hại Ra Sao Khi Con Gái Sử Dụng Phấn Em Bé Thay Thế Phấn Nền?
  • Phấn Baby Kiềm Dầu Shiseido Nhật
  • 11 Công Dụng Thú Vị Của Phấn Em Bé
  • Mối Liên Hệ Giữa Phấn Rôm Em Bé Và Ung Thư Buồng Trứng
  • Bạn đang xem bài viết Từ Vựng Tiếng Hàn Về Đồ Vật Trong Gia Đình trên website Ngandieuuoc.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100